Một bàn thắng đổi bằng bao nhiêu thẻ?
Số thẻ được rút cho mỗi bàn thắng ghi được, một con số cho biết một giải bào mòn đến mức nào.
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha (Tây Ban Nha) bào mòn nhất — số thẻ cho mỗi bàn thắng ghi được: 1,28.
| Giải đấu | Thẻ mỗi bàn thắng | Bàn thắng |
|---|---|---|
| 1. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 1,28 | 1.009 |
| 2. Ligue 2 Pháp | 0,855 | 855 |
| 3. Giải vô địch bóng đá Úc Úc | 0,832 | 417 |
| 4. 2. Bundesliga Đức | 0,807 | 763 |
| 5. Championship Anh | 0,604 | 1.488 |
| 6. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 0,407 | 975 |
| 7. UEFA Europa League Quốc tế | 0 | 1.278 |
| 8. Giải vô địch bóng đá Ý Italy | 0 | 1.024 |
| 9. Major League Soccer Hoa Kỳ | 0 | 966 |
| 10. Eredivisie Hà Lan | 0 | 963 |
| 11. Giải vô địch bóng đá Pháp Pháp | 0 | 947 |
| 12. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 0 | 873 |
| 13. Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ Bỉ | 0 | 862 |
| 14. Serie A Brazil | 0 | 860 |
| 15. Giải vô địch bóng đá Đức Đức | 0 | 843 |
| 16. J1 League Nhật Bản | 0 | 771 |
| 17. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 0 | 761 |
| 18. Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp Hy Lạp | 0 | 700 |
| 19. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Scotland | 0 | 587 |
| 20. UEFA Champions League Quốc tế | 0 | 569 |
Đang hiển thị các giải lớn. Bao gồm mọi giải đấu
Cả hai đều được đếm từ sự kiện của cùng những trận đấu, nên một giải chỉ xuất hiện khi dữ liệu có thẻ.