PSM Makassar vs Bali United FC
Tỷ số chung cuộc: PSM Makassar 0-2 Bali United FC tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Indonesia, 9 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: PSM Makassar thắng 2, hòa 4, Bali United FC thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Indonesia · Vòng 17
- Sân vận động
- Stadion Batakan, Balikpapan
- Phong độ
- WLLLL PSM Makassar
- LWWLW Bali United FC
- 1' 0-1 M. Mustafic · T. Goppel
- 8' T. Receveur
- 15' S. Lasinari
- 24' S. Lasinari
- 24' S. Lasinari
- 31' B. Kopitovic
- 37' Aloisio Neto
- HT0-1
- 46' ▲ A. Raehan ▼ V. Dethan
- 47' Gledson
- 51' Kadek Agung
- 58' M. Hauptmeijer
- 58' ▲ R. Arjuna ▼ J. Bruijn
- 64' ▲ M. Arfan ▼ Savio Roberto
- 64' ▲ J. Raven ▼ B. Kopitovic
- 74' J. Medina Themopole
- 85' ▲ M. Hidayat ▼ R. Pratama
- 85' ▲ A. Rahaman ▼ J. Medina Themopole
- 86' ▲ M. Simon ▼ M. Mustafic
- 87' ▲ T. Made ▼ Kadek Agung
- 90'+8 A. Raehan
- 90' 0-2 T. Goppel · R. Arjuna
- FT0-2
Đội hình
- 30R. Arya
- 13S. Lasinari
- 4Y. Fernandes
- 2Aloisio Neto
- 24R. Pratama ▼ 85'
- 40Gledson
- 10D. Sakai
- 7V. Dethan ▼ 46'
- 8Savio Roberto ▼ 64'
- 98J. Medina Themopole ▼ 85'
- 9Alex Tanque
Dự bị 12
- 97Hilmansyah
- 71M. Hidayat ▲ 85'
- 68D. Salman
- 48M. Arfan ▲ 64'
- 17R. Bakri
- 18G. Pagamo
- 88A. Raehan ▲ 46'
- 32R. D. Septiawan
- 45A. Tanjung
- 6R. Fandi
- 27M. D. Asraf Huwaidi Syam
- 81A. Rahaman ▲ 85'
- 1M. Hauptmeijer
- 16Rizky Dwi
- 4K. Arel
- 2J. Ferrari
- 24R. Fajrin
- 10M. Mustafic ▼ 86'
- 14T. Receveur
- 18Kadek Agung ▼ 87'
- 8J. Bruijn ▼ 58'
- 9B. Kopitovic ▼ 64'
- 7T. Goppel
Dự bị 10
- 95F. Rustapa
- 31D. Yusron
- 5B. Adi
- 44P. Panji
- 33M. Andhika
- 91Rahmat
- 42M. Simon ▲ 86'
- 55T. Made ▲ 87'
- 47R. Arjuna ▲ 58'
- 19J. Raven ▲ 64'
Thống kê
25
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 59 - 22 | +37 | 79 | |
| 2 | 34 | 74 - 31 | +43 | 79 | |
| 3 | 34 | 65 - 29 | +36 | 71 | |
| 4 | 34 | 61 - 35 | +26 | 58 | |
| 5 | 34 | 53 - 45 | +8 | 53 | |
| 6 | 34 | 68 - 53 | +15 | 53 | |
| 7 | 34 | 44 - 37 | +7 | 53 | |
| 8 | 34 | 57 - 48 | +9 | 51 | |
| 9 | 34 | 53 - 47 | +6 | 48 | |
| 10 | 34 | 38 - 37 | +1 | 45 | |
| 11 | 34 | 43 - 44 | -1 | 45 | |
| 12 | 34 | 42 - 61 | -19 | 39 | |
| 13 | 34 | 31 - 45 | -14 | 36 | |
| 14 | 34 | 37 - 54 | -17 | 35 | |
| 15 | 34 | 39 - 49 | -10 | 34 | |
| 16 | 34 | 39 - 59 | -20 | 34 | |
| 17 | 34 | 22 - 65 | -43 | 20 | |
| 18 | 34 | 31 - 95 | -64 | 18 |
Champions League 2 Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
39Ghi được57
49Thủng lưới48
1.15Bàn thắng mỗi trận1.68
5Giữ sạch lưới12
15Trên 2.5 bàn18
22Hiệp hai37