Bali United FC vs PSM Makassar
Tỷ số chung cuộc: Bali United FC 3-2 PSM Makassar tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Indonesia, 11 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bali United FC thắng 4, hòa 4, PSM Makassar thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Indonesia · Vòng 8
- Sân vận động
- Stadion Kapten I Wayan Dipta, Gianyar
- Phong độ
- WWLWW Bali United FC
- WLLLL PSM Makassar
- 5' E. Bessa
- 5' 0-1 Muhammad Rizky Pratama · Yuran Fernandes
- 12' P. Mbarga · Éber Bessa 1-1
- 19' A. Kadek
- 30' S. Tahar
- 40' R. Fajrin
- 41' 1-2 Yance Sayuri
- HT1-2
- 58' ▲ M. Rahmat ▼ A. Wijaya
- 58' ▲ I. Spasojević ▼ Mohammed Rashid
- 59' ▲ Éverton Nascimento ▼ Adilson Silva
- 70' ▲ A. Idrus ▼ R. Fajrin
- 74' I. Spasojević · Éber Bessa 2-2
- 81' ▲ F. Sausu ▼ Éber Bessa
- 81' ▲ H. Abdillah ▼ K. Arel
- 85' I. Spasojević · M. Rahmat 3-2
- 90' ▲ R. Bakri ▼ D. Asraf
- 90' ▲ A. Harjito ▼ Muhammad Rizky Pratama
- 90' ▲ R. Pellu ▼ K. Nambu
- FT3-2
Đội hình
- 1Adilson Maringá
- 4E. Dolah
- 24R. Fajrin ▼ 70'
- 33A. Wijaya ▼ 58'
- 44K. Arel ▼ 81'
- 10Éber Bessa ▼ 81'
- 37P. Mbarga
- 22N. Setiawan
- 74Mohammed Rashid ▼ 58'
- 7S. Saimima
- 94Jefferson
Dự bị 10
- 91M. Rahmat ▲ 58'
- 9I. Spasojević ▲ 58'
- 2A. Idrus ▲ 70'
- 14F. Sausu ▲ 81'
- 5H. Abdillah ▲ 81'
- 18K. Agung
- 55M. Tito
- 66G. Agus
- 88M. Ridho
- 23R. Utomo
- 30Muhammad Reza Pratama ▼ 90'
- 27S. Tahar
- 4Yuran Fernandes
- 23Yance Sayuri
- 80W. Pluim
- 45A. Tanjung
- 20Adilson Silva ▼ 59'
- 24Muhammad Rizky Pratama ▼ 90'
- 39K. Nambu ▼ 90'
- 22Yakob Sayuri
- 11D. Asraf ▼ 90'
Dự bị 10
- 10Éverton Nascimento ▲ 59'
- 17R. Bakri ▲ 90'
- 18A. Harjito ▲ 90'
- 19R. Pellu ▲ 90'
- 9D. Bissa
- 15R. Pratama
- 41A. Bangsawan
- 5E. Gutawa
- 1M. Ardiansyah
- 74E. Amping
Thống kê
03
01
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 53 - 31 | +22 | 70 | |
| 2 | 34 | 65 - 38 | +27 | 62 | |
| 3 | 34 | 55 - 43 | +12 | 58 | |
| 4 | 34 | 58 - 45 | +13 | 55 | |
| 5 | 34 | 59 - 48 | +11 | 54 | |
| 6 | 34 | 49 - 41 | +8 | 53 | |
| 7 | 34 | 50 - 47 | +3 | 50 | |
| 8 | 34 | 49 - 41 | +8 | 48 | |
| 9 | 34 | 58 - 55 | +3 | 48 | |
| 10 | 34 | 51 - 48 | +3 | 46 | |
| 11 | 34 | 44 - 39 | +5 | 44 | |
| 12 | 34 | 33 - 46 | -13 | 42 | |
| 13 | 34 | 49 - 53 | -4 | 39 | |
| 14 | 34 | 44 - 63 | -19 | 39 | |
| 15 | 34 | 42 - 60 | -18 | 38 | |
| 16 | 34 | 36 - 52 | -16 | 35 | |
| 17 | 34 | 42 - 57 | -15 | 26 | |
| 18 | 34 | 44 - 74 | -30 | 20 |
Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu42
74Ghi được59
71Thủng lưới52
1.64Bàn thắng mỗi trận1.4
10Giữ sạch lưới11
27Trên 2.5 bàn20
39Hiệp hai32