Bali United FC vs PSM Makassar
Tỷ số chung cuộc: Bali United FC 1-1 PSM Makassar tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Indonesia, 7 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bali United FC thắng 4, hòa 4, PSM Makassar thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Indonesia · Vòng 13
- Sân vận động
- Stadion Kapten I Wayan Dipta, Gianyar
- Phong độ
- LWWLW Bali United FC
- WLLLL PSM Makassar
- 15' E. Dolah
- 15' Y. Fernandes
- 21' Y. Roni
- 29' R. Pratama
- 45' B. Wilson
- HT0-0
- 46' ▲ M. Hidayat ▼ Aloísio Neto
- 47' 0-1 D. Sakai · M. Hidayat
- 58' ▲ S. Saimima ▼ K. Nambu
- 58' ▲ M. Rahmat ▼ R. Arjuna
- 58' ▲ Éverton Nascimento ▼ I. Jaya
- 60' ▲ Adilson Silva ▼ R. Eka Pratama
- 62' Y. Roni
- 71' A. Silva
- 73' ▲ A. Rahman ▼ R. Pratama
- 73' ▲ A. Raehan ▼ L. Fall
- 78' ▲ N. Setiawan ▼ Y. Roni
- 83' ▲ L. Kamal ▼ K. Agung
- 85' R. Fajrin
- 88' M. Ardiansyah
- 90'+7 ▲ A. Darmawan ▼ Adilson Silva
- 90'+4 M. Rahmat · Éverton Nascimento 1-1
- FT1-1
Đội hình
- 1Adilson Maringá
- 4E. Dolah
- 24R. Fajrin
- 10P. Mbarga
- 8M. Maruoka
- 11Y. Roni ▼ 78'
- 6B. Wilson
- 41I. Jaya ▼ 58'
- 18K. Agung ▼ 83'
- 39K. Nambu ▼ 58'
- 47R. Arjuna ▼ 58'
Dự bị 12
- 7S. Saimima ▲ 58'
- 91M. Rahmat ▲ 58'
- 99Éverton Nascimento ▲ 58'
- 22N. Setiawan ▲ 78'
- 71L. Kamal ▲ 83'
- 93G. Agus
- 17T. Hidayat
- 26K. Tri Arta
- 23D. Yabran Rinaldi
- 95F. Rustapa
- 15N. Ari
- 76K. Lanang
- 1M. Ardiansyah
- 4Yuran Fernandes
- 22Victor Luiz
- 2Aloísio Neto ▼ 46'
- 13S. Lasinari
- 19L. Fall ▼ 73'
- 45A. Tanjung
- 10D. Sakai
- 99N. Haljeta
- 24R. Eka Pratama ▼ 73'
- 15R. Pratama ▼ 73'
Dự bị 12
- 71M. Hidayat ▲ 46'
- 9Adilson Silva ▲ 60'
- 81A. Rahman ▲ 73'
- 8A. Raehan ▲ 73'
- 28A. Darmawan ▲ 90'
- 30R. Arya
- 41A. Bangsawan
- 29F. Aditia
- 21R. Octa
- 17R. Bakri
- 27D. Sukarno
- 68D. Salman
Thống kê
04
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 60 - 33 | +27 | 69 | |
| 2 | 34 | 65 - 33 | +32 | 61 | |
| 3 | 34 | 48 - 33 | +15 | 57 | |
| 4 | 34 | 50 - 38 | +12 | 56 | |
| 5 | 34 | 41 - 38 | +3 | 56 | |
| 6 | 34 | 47 - 34 | +13 | 53 | |
| 7 | 34 | 47 - 38 | +9 | 51 | |
| 8 | 34 | 50 - 41 | +9 | 50 | |
| 9 | 34 | 44 - 47 | -3 | 48 | |
| 10 | 34 | 53 - 51 | +2 | 47 | |
| 11 | 34 | 32 - 43 | -11 | 43 | |
| 12 | 34 | 40 - 42 | -2 | 41 | |
| 13 | 34 | 38 - 60 | -22 | 36 | |
| 14 | 34 | 34 - 46 | -12 | 36 | |
| 15 | 34 | 36 - 58 | -22 | 36 | |
| 16 | 34 | 43 - 50 | -7 | 34 | |
| 17 | 34 | 42 - 57 | -15 | 34 | |
| 18 | 34 | 29 - 57 | -28 | 25 |
Champions League 2 Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu44
55Ghi được59
46Thủng lưới45
1.45Bàn thắng mỗi trận1.34
10Giữ sạch lưới13
19Trên 2.5 bàn15
39Hiệp hai31