Bali United FC vs PSM Makassar
Tỷ số chung cuộc: Bali United FC 2-2 PSM Makassar tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Indonesia, 20 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bali United FC thắng 4, hòa 4, PSM Makassar thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Indonesia · Vòng 19
- Sân vận động
- Stadion Sultan Agung, Bantul
- Trọng tài
- S. Lawita
- Phong độ
- LWWLW Bali United FC
- WLLLL PSM Makassar
- 16' H. Abdillah
- 27' Éber Bessa 1-0
- 29' A. Tanjung
- 30' Sandi
- HT1-0
- 46' ▲ Hariono ▼ S. Sute
- 56' I. Spasojević11m 2-0
- 57' I. Spasojevic
- 59' Y. Fernandes
- 61' ▲ K. Nambu ▼ A. Tanjung
- 61' ▲ W. Pluim ▼ R. Sananta
- 61' ▲ Muhammad Rizky Pratama ▼ D. Asraf
- 72' 2-1 K. Nambu · Muhammad Rizky Pratama
- 75' ▲ F. Sausu ▼ Brwa Nouri
- 79' A. Raehan
- 82' Y. Sayuri
- 83' ▲ R. Bakri ▼ A. Raehan
- 84' H. Abdillah
- 84' H. Abdillah
- 86' ▲ R. Utomo ▼ I. Spasojević
- 86' ▲ M. Rahmat ▼ I. Jaya
- 86' 2-2 Yuran Fernandes11m
- FT2-2
Đội hình
- 1N. Argawinata
- 34Wellington Carvalho
- 24R. Fajrin
- 5H. Abdillah
- 6Brwa Nouri ▼ 75'
- 10Éber Bessa
- 29S. Sute ▼ 46'
- 37P. Mbarga
- 22N. Setiawan
- 9I. Spasojević ▼ 86'
- 41I. Jaya ▼ 86'
Dự bị 10
- 16Hariono ▲ 46'
- 14F. Sausu ▲ 75'
- 23R. Utomo ▲ 86'
- 91M. Rahmat ▲ 86'
- 8A. Idrus
- 77R. Lestaluhu
- 88M. Ridho
- 15H. Bayauw
- 11Y. Roni
- 66G. Agus
- 30Muhammad Reza Pratama
- 27S. Tahar
- 4Yuran Fernandes
- 11Yance Sayuri
- 48M. Arfan
- 45A. Tanjung ▼ 61'
- 88A. Raehan ▼ 83'
- 10Éverton Nascimento
- 22Y. Sayuri
- 9R. Sananta ▼ 61'
- 37D. Asraf ▼ 61'
Dự bị 10
- 39K. Nambu ▲ 61'
- 80W. Pluim ▲ 61'
- 24Muhammad Rizky Pratama ▲ 61'
- 17R. Bakri ▲ 83'
- 47A. Mannan
- 1M. Ardiansyah
- 15R. Pratama
- 71M. Hidayat
- 5E. Gutawa
- 7V. Dethan
Thống kê
14
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 63 - 28 | +35 | 75 | |
| 2 | 34 | 47 - 27 | +20 | 66 | |
| 3 | 34 | 54 - 50 | +4 | 62 | |
| 4 | 34 | 64 - 40 | +24 | 57 | |
| 5 | 34 | 67 - 53 | +14 | 54 | |
| 6 | 34 | 52 - 45 | +7 | 52 | |
| 7 | 34 | 53 - 44 | +9 | 51 | |
| 8 | 34 | 39 - 36 | +3 | 51 | |
| 9 | 34 | 43 - 46 | -3 | 47 | |
| 10 | 34 | 50 - 47 | +3 | 44 | |
| 11 | 34 | 42 - 43 | -1 | 44 | |
| 12 | 34 | 32 - 40 | -8 | 42 | |
| 13 | 34 | 44 - 53 | -9 | 41 | |
| 14 | 34 | 43 - 48 | -5 | 41 | |
| 15 | 34 | 44 - 55 | -11 | 38 | |
| 16 | 34 | 34 - 57 | -23 | 34 | |
| 17 | 34 | 34 - 53 | -19 | 33 | |
| 18 | 34 | 40 - 80 | -40 | 19 |
Xuống hạng
So sánh
40Trận đấu42
75Ghi được72
61Thủng lưới38
1.88Bàn thắng mỗi trận1.71
10Giữ sạch lưới17
27Trên 2.5 bàn21
31Hiệp hai45