PSS Sleman vs Persepam Madura Utd
Tỷ số chung cuộc: PSS Sleman 2-2 Persepam Madura Utd tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Indonesia, 29 tháng 9, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: PSS Sleman thắng 2, hòa 4, Persepam Madura Utd thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Indonesia · Vòng 21
- Phong độ
- DWDLL PSS Sleman
- LLWWW Persepam Madura Utd
- 29' A. Bakmaz
- 44' 0-1 Beto
- 45' H. Tuharea 1-1
- HT1-1
- 48' A. Rama
- 53' 1-2 Beto · Diego Assis
- 58' ▲ A. Berlian ▼ Diego Assis
- 65' ▲ K. Yudo ▼ E. Bokhashvili
- 71' ▲ G. Nwokolo ▼ A. Rakić
- 72' ▲ J. Kurniawan ▼ I. Milla
- 73' B. Ferreira · J. Kurniawan 2-2
- 82' B. Ferreira
- 90' ▲ S. Saimima ▼ H. Tuharea
- 90' ▲ S. Nurcahyono ▼ S. Abimanyu
- FT2-2
Đội hình
- 21E. Pramana
- 14Alfonso De La Cruz
- 5A. Ramadhan
- 69D. Rachman
- 3B. Nirwanto
- 88Guilherme Batata
- 32B. Ferreira
- 92D. Mustaine
- 10E. Bokhashvili ▼ 65'
- 12H. Tuharea ▼ 90'
- 27I. Milla ▼ 72'
Dự bị 7
- 99K. Yudo ▲ 65'
- 77J. Kurniawan ▲ 72'
- 11S. Saimima ▲ 90'
- 18J. Sukmara
- 34T. Goentara
- 19A. Aras
- 33O. Chanigio
- 20M. Ridho
- 5Jaime
- 6A. Rama
- 28A. Bakmaz
- 22M. Merauje
- 27A. Vermansyah
- 35Zulfiandi
- 17S. Abimanyu ▼ 90'
- 90Beto
- 8Diego Assis ▼ 58'
- 9A. Rakić ▼ 71'
Dự bị 7
- 4A. Berlian ▲ 58'
- 11G. Nwokolo ▲ 71'
- 10S. Nurcahyono ▲ 90'
- 16A. Fathier
- 15M. Ridwan
- 2G. Ariyadi
- 91D. Laly
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 48 - 35 | +13 | 64 | |
| 2 | 34 | 57 - 43 | +14 | 54 | |
| 3 | 34 | 47 - 38 | +9 | 53 | |
| 4 | 34 | 51 - 43 | +8 | 53 | |
| 5 | 34 | 55 - 44 | +11 | 53 | |
| 6 | 34 | 49 - 39 | +10 | 51 | |
| 7 | 34 | 55 - 42 | +13 | 51 | |
| 8 | 34 | 45 - 42 | +3 | 48 | |
| 9 | 34 | 59 - 62 | -3 | 46 | |
| 10 | 34 | 43 - 42 | +1 | 44 | |
| 11 | 34 | 47 - 45 | +2 | 44 | |
| 12 | 34 | 50 - 50 | 0 | 44 | |
| 13 | 34 | 45 - 51 | -6 | 43 | |
| 14 | 34 | 36 - 41 | -5 | 43 | |
| 15 | 34 | 51 - 57 | -6 | 42 | |
| 16 | 34 | 35 - 65 | -30 | 33 | |
| 17 | 34 | 32 - 45 | -13 | 32 | |
| 18 | 34 | 33 - 54 | -21 | 31 |
AFC Champions League Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
45Ghi được55
42Thủng lưới44
1.32Bàn thắng mỗi trận1.62
9Giữ sạch lưới7
14Trên 2.5 bàn20
23Hiệp hai35