Paks vs Győri ETO FC
Tỷ số chung cuộc: Paks 3-4 Győri ETO FC tại NB I, 22 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Paks thắng 1, hòa 4, Győri ETO FC thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- NB I · Vòng 23
- Phong độ
- LWDLW Paks
- WDLWW Győri ETO FC
- 20' 0-1 S. Schon
- 25' 0-2 M. Vitalis · B. Biro
- 33' 0-3 S. Schon
- 40' Gergő Gyurkits
- 42' B. Toth · J. Szabo 1-3
- 43' Bence Lenzsér
- 43' Szabolcs Schön
- HT1-3
- 46' ▲ J. Windecker ▼ G. Gyurkits
- 46' ▲ M. Adam ▼ K. Hinora
- 54' ▲ K. Banati ▼ N. Njie
- 60' ▲ M. Zeke ▼ Z. Bevardi
- 63' Željko Gavrić
- 66' ▲ C. Mate ▼ K. Horvath
- 69' ▲ C. Bumba ▼ S. Schon
- 73' 1-4 M. Csinger · D. Stefulj
- 75' ▲ M. Szekszardi ▼ E. Silye
- 77' Miljan Krpić
- 78' B. Balogh 2-4
- 80' Barna Tóth
- 85' M. Adam11m 3-4
- 88' Rajmund Tóth
- 90' ▲ D. Boldor ▼ Z. Gavric
- 90' ▲ S. Miangue ▼ D. Stefulj
- FT3-4
Đội hình
- 1A. Kovacsik 6.9
- 11Z. Bevardi ▼ 60' 7.3
- 24B. Lenzser 6.7
- 30J. Szabo ⇢ 6.7
- 5B. Vecsei 6.0
- 14E. Silye ▼ 75' 5.9
- 17K. Hinora ▼ 46' 6.9
- 19K. Horvath ▼ 66' 6.7
- 8B. Balogh ⚽ 7.7
- 18G. Gyurkits ▼ 46' 5.9
- 29B. Toth ⚽ 7.2
Dự bị 9
- 25B. Simon
- 15A. Szendrei
- 6O. Tamas
- 26M. Szekszardi ▲ 75' 6.7
- 23C. Mate ▲ 66' 6.5
- 9J. Hahn
- 22J. Windecker ▲ 46' 6.3
- 7M. Adam ⚽ ▲ 46' 7.3
- 20M. Zeke ▲ 60' 6.9
- 16B. Megyeri 6.9
- 20B. Biro ⇢ 6.9
- 21M. Csinger ⚽ 7.9
- 24M. Krpic 5.9
- 23D. Stefulj ⇢ ▼ 90' 6.3
- 27M. Vitalis ⚽ 8.3
- 6R. Toth 7.3
- 11N. Njie ▼ 54' 6.5
- 80Z. Gavric ▼ 90' 6.9
- 17S. Schon ⚽2 ▼ 69' 8.7
- 7N. Benbouali 6.7
Dự bị 12
- 64D. Brecska
- 99S. Petras
- 10C. Bumba ▲ 69' 6.0
- 2S. Vladoiu
- 76J. Zivkovic
- 47A. Decsy
- 25D. Boldor ▲ 90' 6.6
- 18S. Miangue ▲ 90'
- 19O. Pyshchur
- 96M. Huszar
- 14M. Szep
- 90K. Banati ▲ 54' 6.2
Thống kê
03⚑4
⚑230
48%Kiểm soát bóng52%
20Dứt điểm15
8Trúng đích8
4Chệch đích6
13Sút trong vòng cấm12
7Sút ngoài vòng cấm3
8Bị chặn1
4Phạt góc2
3Việt vị3
11Phạm lỗi16
3Thẻ vàng3
5Cứu thua5
298Chuyền bóng350
204Chuyền chính xác252
68%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 65 - 30 | +35 | 69 | |
| 2 | 33 | 67 - 31 | +36 | 68 | |
| 3 | 33 | 63 - 46 | +17 | 53 | |
| 4 | 33 | 51 - 41 | +10 | 53 | |
| 5 | 33 | 49 - 43 | +6 | 48 | |
| 6 | 33 | 43 - 43 | 0 | 46 | |
| 7 | 33 | 48 - 57 | -9 | 40 | |
| 8 | 33 | 36 - 49 | -13 | 40 | |
| 9 | 33 | 47 - 57 | -10 | 40 | |
| 10 | 33 | 55 - 62 | -7 | 38 | |
| 11 | 33 | 39 - 65 | -26 | 28 | |
| 12 | 33 | 31 - 70 | -39 | 22 |
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) NB II.
So sánh
51Trận đấu51
110Ghi được107
71Thủng lưới48
2.16Bàn thắng mỗi trận2.1
11Giữ sạch lưới19
34Trên 2.5 bàn29
61Hiệp hai60