MTK Budapest FC vs Mezokovesd-zsory
Tỷ số chung cuộc: MTK Budapest FC 1-0 Mezokovesd-zsory tại NB I, 25 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: MTK Budapest FC thắng 4, hòa 2, Mezokovesd-zsory thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- NB I · Vòng 7
- Sân vận động
- Hidegkuti Nándor Stadion, Budapest
- Trọng tài
- A. Farkas
- Phong độ
- DWDLW MTK Budapest FC
- WWWLL Mezokovesd-zsory
- 11' ▲ Tiago Ferreira ▼ Z. Nagy
- 38' Daniel Farkaš
- 40' Tamás Cseri
- HT0-0
- 46' ▲ S. Dražić ▼ A. Vutov
- 46' ▲ B. Cseke ▼ T. Cseri
- 46' ▲ M. Madarász ▼ D. Farkaš
- 58' Matija Katanec
- 60' Benjámin Balázs
- 61' ▲ S. Dimitrov ▼ Y. Ramadani
- 61' ▲ B. Varju ▼ B. Balázs
- 76' ▲ S. Mezei ▼ M. Kosznovszky
- 76' ▲ Z. Vancsa ▼ M. Kovácsréti
- 81' Benedek Varju
- 82' ▲ J. Vojtuš ▼ M. Jurina
- 89' Zalán Vancsa
- 90'+2 ▲ A. Calcan ▼ M. Katanec
- 90' B. Miovski 1-0
- FT1-0
Đội hình
- 1M. Mijatović
- 21B. Balázs ▼ 61'
- 22M. Perkovič
- 5Z. Nagy ▼ 11'
- 29B. Nagy
- 7J. Weir
- 6Y. Ramadani ▼ 61'
- 15M. Kosznovszky ▼ 76'
- 10G. Grozav
- 11B. Miovski
- 23M. Kovácsréti ▼ 76'
Dự bị 11
- 4Tiago Ferreira ▲ 11'
- 24S. Dimitrov ▲ 61'
- 2B. Varju ▲ 61'
- 8S. Mezei ▲ 76'
- 13Z. Vancsa ▲ 76'
- 9Myke
- 16S. Herrera
- 17Z. Haraszti
- 25B. Somodi
- 28C. Osei
- 20G. Amedome
- 93R. Piscitelli
- 32M. Katanec ▼ 90'
- 3Á. Baki
- 22D. Farkaš ▼ 46'
- 55D. Nagy
- 24T. Cseri ▼ 46'
- 39A. Vutov ▼ 46'
- 20G. Kocsis
- 10D. Beširović
- 6Z. Derekas
- 99M. Jurina ▼ 82'
Dự bị 10
- 9S. Dražić ▲ 46'
- 8B. Cseke ▲ 46'
- 95M. Madarász ▲ 46'
- 11J. Vojtuš ▲ 82'
- 7A. Calcan ▲ 90'
- 12L. Lakvekheliani
- 14A. Karnitskiy
- 17R. Pillár
- 19J. Szépe
- 96Á. Tordai
Thống kê
03
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 60 - 31 | +29 | 71 | |
| 2 | 33 | 50 - 34 | +16 | 59 | |
| 3 | 33 | 43 - 34 | +9 | 54 | |
| 4 | 33 | 48 - 43 | +5 | 48 | |
| 5 | 33 | 50 - 48 | +2 | 44 | |
| 6 | 33 | 75 - 63 | +12 | 43 | |
| 7 | 33 | 45 - 52 | -7 | 39 | |
| 8 | 33 | 44 - 58 | -14 | 39 | |
| 9 | 33 | 48 - 51 | -3 | 38 | |
| 10 | 33 | 37 - 49 | -12 | 38 | |
| 11 | 33 | 28 - 50 | -22 | 36 | |
| 12 | 33 | 34 - 49 | -15 | 32 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu40
56Ghi được66
68Thủng lưới53
1.3Bàn thắng mỗi trận1.65
12Giữ sạch lưới11
21Trên 2.5 bàn22
27Hiệp hai19