Vida vs CD Real Sociedad
Tỷ số chung cuộc: Vida 2-1 CD Real Sociedad tại Liga Nacional, 5 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Vida thắng 3, hòa 3, CD Real Sociedad thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Nacional · Clausura · Vòng 5
- Sân vận động
- Estadio Municipal San Jorge, Olanchito
- Trọng tài
- L. Mejía
- Phong độ
- LDLWL Vida
- DWLDL CD Real Sociedad
- 30' R. Zapata
- 36' J. Villafranca 1-0
- 37' W. Crisanto
- 45'+1 R. Zapata
- HT1-0
- 46' ▲ Ó. García ▼ R. Sander
- 46' ▲ K. Bernárdez ▼ W. Crisanto
- 55' R. Agamez
- 58' ▲ C. Sacaza ▼ R. Agámez
- 64' O. Garcia
- 68' ▲ J. Mejía ▼ J. Villafranca
- 68' ▲ M. Canales ▼ R. Flores
- 74' J. Mejía 2-0
- 78' ▲ C. Romero ▼ E. Salgado
- 78' ▲ C. Sabillón ▼ S. Pozantes
- 78' ▲ D. Rocha ▼ R. Martínez
- 86' ▲ J. Collazos ▼ Á. Torres
- 88' 2-1 D. Reyes
- 90'+3 B. Barrios
- 90'+6 M. Ortiz
- 90'+8 ▲ O. Gónzalez ▼ Ó. García
- FT2-1
Đội hình
- J. Mosquera
- J. Bornstein
- É. Alvarado
- B. Barrios
- R. Flores ▼ 68'
- D. Meléndez
- J. Moncada
- D. Suazo
- R. Sander ▼ 46'
- R. Agámez ▼ 58'
- J. Villafranca ▼ 68'
Dự bị 11
- Ó. García ▲ 46'
- C. Sacaza ▲ 58'
- J. Mejía ▲ 68'
- M. Canales ▲ 68'
- O. Gónzalez ▲ 90'
- D. Palacios
- E. Munguía
- H. Colón
- J. Valdez
- Y. Dolmo
- M. Rosales
- M. Allen
- W. Crisanto ▼ 46'
- R. Zapata
- S. Pozantes ▼ 78'
- C. Oseguera
- E. Salgado ▼ 78'
- Á. Torres ▼ 86'
- L. Ortíz
- D. Martínez
- D. Reyes
- R. Martínez ▼ 78'
Dự bị 12
- K. Bernárdez ▲ 46'
- C. Romero ▲ 78'
- C. Sabillón ▲ 78'
- D. Rocha ▲ 78'
- J. Collazos ▲ 86'
- B. Núñez
- C. Manaiza
- D. Monico
- F. Reyes
- K. Morales
- M. Álvarez
- M. Osorio
Thống kê
03
31
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 25 - 8 | +17 | 38 | |
| 3 | 18 | 34 - 25 | +9 | 29 | |
| 4 | 18 | 26 - 22 | +4 | 29 | |
| 5 | 18 | 26 - 24 | +2 | 25 | |
| 6 | 18 | 35 - 26 | +9 | 26 | |
| 7 | 18 | 21 - 28 | -7 | 19 | |
| 8 | 18 | 23 - 31 | -8 | 18 | |
| 9 | 18 | 19 - 31 | -12 | 13 | |
| 10 | 18 | 15 - 42 | -27 | 10 | |
| 10 | 18 | 14 - 37 | -23 | 13 |
So sánh
36Trận đấu38
42Ghi được37
52Thủng lưới73
1.17Bàn thắng mỗi trận0.97
9Giữ sạch lưới5
20Trên 2.5 bàn21
21Hiệp hai19