Panathinaikos vs PAOK FC
Tỷ số chung cuộc: Panathinaikos 3-1 PAOK FC tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp, 13 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Panathinaikos thắng 4, hòa 2, PAOK FC thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp · Championship Round · Vòng 3
- Sân vận động
- Stadio Apóstolos Nikolaidis, Athens
- Phong độ
- DWWWW Panathinaikos
- WLWDL PAOK FC
- 14' Facundo Pellistri
- 21' Filip Mladenović
- 21' Fedor Chalov
- 28' Dimitrios Pelkas
- 33' A. Ounahi · K. Świderski 1-0
- 42' A. Ounahi · M. Siopis 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ Taison ▼ D. Pelkas
- 46' ▲ M. Samatta ▼ F. Chalov
- 50' K. Świderski · G. Vagiannidis 3-0
- 57' ▲ Jonny ▼ Joan Sastre
- 67' ▲ F. Ioannidis ▼ K. Świderski
- 68' ▲ Tetê ▼ F. Pellistri
- 75' ▲ S. Schwab ▼ S. Meïté
- 75' ▲ S. Shoretire ▼ A. Živković
- 78' 3-1 G. Konstantelias · Taison
- 80' ▲ A. Gnezda Čerin ▼ F. Đuričić
- 84' Stefan Schwab
- 87' Mbwana Ally Samatta
- 88' ▲ Willian Arão ▼ M. Siopis
- 89' ▲ D. Limnios ▼ A. Ounahi
- 90'+4 Magomed Ozdoev
- FT3-1
Đội hình
- 69B. Drągowski
- 2G. Vagiannidis
- 21T. Jedvaj
- 15S. Ingason
- 25F. Mladenović
- 24M. Siopis▼ 88'
- 28F. Pellistri▼ 68'
- 8A. Ounahi▼ 89'
- 20N. Maksimović
- 31F. Đuričić▼ 80'
- 19K. Świderski▼ 67'
Dự bị 9
- 7F. Ioannidis▲ 67'
- 10Tetê▲ 68'
- 16A. Gnezda Čerin▲ 80'
- 55Willian Arão▲ 88'
- 18D. Limnios▲ 89'
- 1Y. Lodygin
- 14E. Palmer-Brown
- 6Zeca
- 29A. Jeremejeff
- 42D. Kotarski
- 23Joan Sastre▼ 57'
- 28M. Wieteska
- 5G. Michailidis
- 21A. Baba
- 14A. Živković▼ 75'
- 27M. Ozdoev
- 82S. Meïté▼ 75'
- 80D. Pelkas▼ 46'
- 7G. Konstantelias
- 9F. Chalov▼ 46'
Dự bị 9
- 11Taison▲ 46'
- 70M. Samatta▲ 46'
- 19Jonny▲ 57'
- 22S. Schwab▲ 75'
- 47S. Shoretire▲ 75'
- 4S. Peña
- 25K. Thymianis
- 20Vieirinha
- 1J. Pavlenka
Thống kê
02⚑4
⚑350
41%Kiểm soát bóng59%
10Dứt điểm8
5Trúng đích2
3Chệch đích3
2Bị chặn3
4Phạt góc3
1Việt vị2
13Phạm lỗi19
2Thẻ vàng5
1Cứu thua2
314Chuyền bóng457
75%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 45 - 16 | +29 | 60 | |
| 3 | 26 | 31 - 22 | +9 | 50 | |
| 4 | 32 | 48 - 28 | +20 | 53 | |
| 4 | 26 | 51 - 26 | +25 | 46 | |
| 5 | 26 | 31 - 28 | +3 | 42 | |
| 6 | 26 | 37 - 38 | -1 | 36 | |
| 7 | 26 | 32 - 32 | 0 | 35 | |
| 8 | 26 | 27 - 29 | -2 | 35 | |
| 9 | 26 | 20 - 22 | -2 | 33 | |
| 10 | 26 | 30 - 34 | -4 | 28 | |
| 11 | 26 | 30 - 47 | -17 | 28 | |
| 12 | 26 | 20 - 42 | -22 | 22 | |
| 13 | 26 | 24 - 40 | -16 | 21 | |
| 14 | 26 | 14 - 44 | -30 | 15 |
Europa Conference League (Qualification) UEFA Conference League Play-offs Relegation Round
So sánh
54Trận đấu56
75Ghi được105
54Thủng lưới69
1.39Bàn thắng mỗi trận1.88
20Giữ sạch lưới18
24Trên 2.5 bàn35
42Hiệp hai58