FC St. Pauli
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Borussia Dortmund

FC St. Pauli vs Borussia Dortmund

Tỷ số chung cuộc: FC St. Pauli 2-1 Borussia Dortmund tại DFB Pokal, 18 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: FC St. Pauli thắng 1, hòa 1, Borussia Dortmund thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
DFB Pokal · Round of 16
Sân vận động
Millerntor-Stadion, Hamburg
Trọng tài
H. Osmers
Phong độ
DLLDW FC St. Pauli
WWWWW Borussia Dortmund
  1. 4' E. Amenyido · M. Hartel 1-0
  2. 40' A. Witselphản lưới 2-0
  3. HT2-0
  4. 57' Mats Hummels
  5. 58' 2-1 E. Haaland11m
  6. 65' D. Malen T. Hazard
  7. 74' M. Dittgen E. Amenyido
  8. 75' L. Zander S. Ohlsson
  9. 76' D. Zagadou M. Akanji
  10. 90' S. Makienok G. Burgstaller
  11. 90' Y. Moukoko A. Witsel
  12. FT2-1

Đội hình

FC St. Pauli Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: T. Schultz
  1. 1D. Smarsch 7.0
  2. 3J. Lawrence 6.7
  3. 23L. Paqarada 6.9
  4. 2S. Ohlsson ▼ 75' 7.7
  5. 18J. Medić 6.6
  6. 7J. Irvine 7.2
  7. 30M. Hartel 7.3
  8. 8E. Smith 6.5
  9. 20F. Becker 6.9
  10. 9G. Burgstaller ▼ 90' 6.9
  11. 27E. Amenyido ▼ 74' 7.2

Dự bị 9

  1. 11M. Dittgen ▲ 74' 6.2
  2. 19L. Zander ▲ 75' 6.3
  3. 16S. Makienok ▲ 90'
  4. 4P. Ziereis
  5. 22N. Vasilj
  6. 21L. Ritzka
  7. 13L. Daschner
  8. 10C. Buchtmann
  9. 26R. Benatelli
Borussia Dortmund Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Rose
  1. 1G. Kobel 6.2
  2. 15M. Hummels 8.2
  3. 24T. Meunier 6.7
  4. 13Raphaël Guerreiro 7.0
  5. 16M. Akanji ▼ 76' 6.9
  6. 28A. Witsel ▼ 90' 6.9
  7. 10T. Hazard ▼ 65' 7.0
  8. 19J. Brandt 7.2
  9. 22J. Bellingham 7.2
  10. 11M. Reus 6.5
  11. 9E. Haaland 6.9

Dự bị 9

  1. 21D. Malen ▲ 65' 6.0
  2. 5D. Zagadou ▲ 76' 6.9
  3. 18Y. Moukoko ▲ 90'
  4. 34M. Pongracic
  5. 20Reinier
  6. 35M. Hitz
  7. 14N. Schulz
  8. 27S. Tigges
  9. 39M. Wolf

Thống kê

004
600
31%Kiểm soát bóng69%
7Dứt điểm14
2Trúng đích6
4Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm11
1Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn2
4Phạt góc6
2Việt vị1
11Phạm lỗi10
4Cứu thua1
340Chuyền bóng757
233Chuyền chính xác666
69%Chính xác chuyền88%

So sánh

43Trận đấu50
80Ghi được112
60Thủng lưới79
1.86Bàn thắng mỗi trận2.24
9Giữ sạch lưới13
30Trên 2.5 bàn38
34Hiệp hai61

Đối đầu

Trang trận đấu