FC St. Pauli vs Borussia Dortmund
Tỷ số chung cuộc: FC St. Pauli 1-3 Borussia Dortmund tại Giải vô địch bóng đá Đức, 25 tháng 9, 2010. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: FC St. Pauli thắng 1, hòa 1, Borussia Dortmund thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 6
- Phong độ
- DLLDW FC St. Pauli
- WWWWW Borussia Dortmund
- 17' 0-1 K. Großkreutz · S. Kagawa
- 26' R. Hennings · F. Bartels 1-1
- HT1-1
- 50' 1-2 S. Kagawa · M. Götze
- 60' 1-3 K. Großkreutz · L. Barrios
- 63' ▲ M. Kruse ▼ B. Oczipka
- 68' ▲ G. Asamoah ▼ C. Takyi
- 70' ▲ R. Lewandowski ▼ S. Kagawa
- 78' ▲ J. Blaszczykowski ▼ L. Barrios
- 84' ▲ T. Schultz ▼ R. Hennings
- 85' ▲ M. Feulner ▼ K. Großkreutz
- FT1-3
Đội hình
- 26T. Kessler
- 11R. Gunesch
- 24C. Rothenbach
- 16M. Thorandt
- 6B. Oczipka ▼ 63'
- 20M. Lehmann
- 8F. Bruns
- 10C. Takyi ▼ 68'
- 9M. Ebbers
- 7R. Hennings ▼ 84'
- 22F. Bartels
Dự bị 7
- 18M. Kruse ▲ 63'
- 13G. Asamoah ▲ 68'
- 12T. Schultz ▲ 84'
- 1B. Pliquett
- 14M. Eger
- 30D. Daube
- 2F. Lechner
- 1R. Weidenfeller
- 25P. Owomoyela
- 15M. Hummels
- 4N. Subotic
- 29M. Schmelzer
- 8N. Sahin
- 22S. Bender
- 19K. Großkreutz ▼ 85'
- 31M. Götze
- 18L. Barrios ▼ 78'
- 23S. Kagawa ▼ 70'
Dự bị 7
- 7R. Lewandowski ▲ 70'
- 16J. Blaszczykowski ▲ 78'
- 14M. Feulner ▲ 85'
- 27Felipe Santana
- 26L. Piszczek
- 20M. Langerak
- 32Antônio da Silva
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 67 - 22 | +45 | 75 | |
| 2 | 34 | 64 - 44 | +20 | 68 | |
| 3 | 34 | 81 - 40 | +41 | 65 | |
| 4 | 34 | 49 - 45 | +4 | 60 | |
| 5 | 34 | 52 - 39 | +13 | 58 | |
| 6 | 34 | 47 - 45 | +2 | 47 | |
| 7 | 34 | 48 - 51 | -3 | 46 | |
| 8 | 34 | 46 - 52 | -6 | 45 | |
| 9 | 34 | 41 - 50 | -9 | 44 | |
| 10 | 34 | 47 - 62 | -15 | 44 | |
| 11 | 34 | 50 - 50 | 0 | 43 | |
| 12 | 34 | 60 - 59 | +1 | 42 | |
| 13 | 34 | 47 - 61 | -14 | 41 | |
| 14 | 34 | 38 - 44 | -6 | 40 | |
| 15 | 34 | 43 - 48 | -5 | 38 | |
| 16 | 34 | 48 - 65 | -17 | 36 | |
| 17 | 34 | 31 - 49 | -18 | 34 | |
| 18 | 34 | 35 - 68 | -33 | 29 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
35Ghi được67
68Thủng lưới22
1.03Bàn thắng mỗi trận1.97
4Giữ sạch lưới14
21Trên 2.5 bàn14
19Hiệp hai42