Borussia Dortmund vs FC St. Pauli
Tỷ số chung cuộc: Borussia Dortmund 2-1 FC St. Pauli tại Giải vô địch bóng đá Đức, 18 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Borussia Dortmund thắng 6, hòa 1, FC St. Pauli thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 7
- Sân vận động
- SIGNAL IDUNA PARK, Dortmund
- Phong độ
- WWWWW Borussia Dortmund
- DLLDW FC St. Pauli
- 32' Morgan Guilavogui
- 40' Eric Smith
- 43' R. Bensebaini · P. Groß 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ J. Gittens ▼ P. Groß
- 69' ▲ F. Nmecha ▼ E. Can
- 69' ▲ S. Banks ▼ M. Guilavogui
- 75' Jamie Gittens
- 76' ▲ M. Beier ▼ D. Malen
- 77' Julian Brandt
- 78' 1-1 E. Smith
- 82' ▲ A. Dźwigała ▼ M. Saliakas
- 83' S. Guirassy · J. Gittens 2-1
- 88' ▲ A. Albers ▼ J. Eggestein
- 88' ▲ D. Sinani ▼ O. Afolayan
- 90'+5 ▲ K. Wätjen ▼ J. Brandt
- FT2-1
Đội hình
- 1G. Kobel 6.3
- 26J. Ryerson 7.2
- 3W. Anton 7.7
- 4N. Schlotterbeck 8.3
- 5R. Bensebaini ⚽ 8.5
- 13P. Groß ▼ 46' 7.6
- 23E. Can ▼ 69' 6.9
- 21D. Malen ▼ 76' 6.6
- 10J. Brandt ▼ 90' 7.6
- 20M. Sabitzer 6.2
- 9S. Guirassy ⚽ 6.7
Dự bị 9
- 43J. Gittens ▲ 46' 7.0
- 8F. Nmecha ▲ 69' 6.9
- 14M. Beier ▲ 76' 6.6
- 38K. Wätjen ▲ 90'
- 37C. Campbell
- 33A. Meyer
- 49Y. Lührs
- 42A. Kabar
- 39F. Mané
- 22N. Vasilj 6.9
- 5H. Wahl 7.2
- 8E. Smith ⚽ 7.5
- 3K. Mets 6.6
- 2M. Saliakas ▼ 82' 6.6
- 7J. Irvine 7.3
- 39R. Wagner 6.5
- 23P. Treu 6.7
- 17O. Afolayan ▼ 88' 6.2
- 11J. Eggestein ▼ 88' 6.2
- 29M. Guilavogui ▼ 69' 6.9
Dự bị 9
- 18S. Banks ▲ 69' 6.6
- 25A. Dźwigała ▲ 82' 6.5
- 19A. Albers ▲ 88' 6.5
- 10D. Sinani ▲ 88' 6.3
- 42M. Schmitz
- 4D. Nemeth
- 21L. Ritzka
- 16C. Boukhalfa
- 35R. Seibt
Thống kê
02⚑7
⚑110
75%Kiểm soát bóng25%
20Dứt điểm10
7Trúng đích3
9Chệch đích2
16Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn5
7Phạt góc1
1Việt vị1
8Phạm lỗi7
2Thẻ vàng1
2Cứu thua5
0.23Bàn thắng ngăn chặn0.23
767Chuyền bóng250
712Chuyền chính xác189
93%Chính xác chuyền76%
2.95Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.63
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 99 - 32 | +67 | 82 | |
| 2 | 34 | 72 - 43 | +29 | 69 | |
| 3 | 34 | 68 - 46 | +22 | 60 | |
| 4 | 34 | 71 - 51 | +20 | 57 | |
| 5 | 34 | 49 - 53 | -4 | 55 | |
| 6 | 34 | 55 - 43 | +12 | 52 | |
| 7 | 34 | 53 - 48 | +5 | 51 | |
| 8 | 34 | 54 - 57 | -3 | 51 | |
| 9 | 34 | 64 - 53 | +11 | 50 | |
| 10 | 34 | 55 - 57 | -2 | 45 | |
| 11 | 34 | 56 - 54 | +2 | 43 | |
| 12 | 34 | 35 - 51 | -16 | 43 | |
| 13 | 34 | 35 - 51 | -16 | 40 | |
| 14 | 34 | 28 - 41 | -13 | 32 | |
| 15 | 34 | 46 - 68 | -22 | 32 | |
| 16 | 34 | 37 - 64 | -27 | 29 | |
| 17 | 34 | 49 - 80 | -31 | 25 | |
| 18 | 34 | 33 - 67 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
57Trận đấu42
119Ghi được45
86Thủng lưới53
2.09Bàn thắng mỗi trận1.07
13Giữ sạch lưới11
41Trên 2.5 bàn16
62Hiệp hai23