Borussia Dortmund vs FC St. Pauli
Tỷ số chung cuộc: Borussia Dortmund 2-0 FC St. Pauli tại Giải vô địch bóng đá Đức, 19 tháng 2, 2011. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Borussia Dortmund thắng 6, hòa 1, FC St. Pauli thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 23
- Phong độ
- WWWWW Borussia Dortmund
- DLLDW FC St. Pauli
- 12' ▲ M. Volz ▼ B. Oczipka
- 39' L. Barrios · N. Sahin 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ F. Bartels ▼ R. Sukuta-Pasu
- 49' R. Guneschphản lưới 2-0
- 70' ▲ F. Bruns ▼ M. Kruse
- 77' ▲ Antônio da Silva ▼ M. Götze
- 85' ▲ M. Stiepermann ▼ N. Sahin
- 88' ▲ M. Feulner ▼ R. Lewandowski
- FT2-0
Đội hình
- 1R. Weidenfeller
- 15M. Hummels
- 26L. Piszczek
- 29M. Schmelzer
- 27Felipe Santana
- 8N. Sahin ▼ 85'
- 22S. Bender
- 19K. Großkreutz
- 31M. Götze ▼ 77'
- 18L. Barrios
- 7R. Lewandowski ▼ 88'
Dự bị 7
- 32Antônio da Silva ▲ 77'
- 39M. Stiepermann ▲ 85'
- 14M. Feulner ▲ 88'
- 20M. Langerak
- 13D. Le Tallec
- 17Dedé
- 2L. Sobiech
- 26T. Kessler
- 11R. Gunesch
- 4F. Morena
- 16M. Thorandt
- 6B. Oczipka ▼ 12'
- 20M. Lehmann
- 18M. Kruse ▼ 70'
- 10C. Takyi
- 9M. Ebbers
- 7R. Hennings
- 19R. Sukuta-Pasu ▼ 46'
Dự bị 7
- 28M. Volz ▲ 12'
- 22F. Bartels ▲ 46'
- 8F. Bruns ▲ 70'
- 14M. Eger
- 30D. Daube
- 12T. Schultz
- 1B. Pliquett
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 67 - 22 | +45 | 75 | |
| 2 | 34 | 64 - 44 | +20 | 68 | |
| 3 | 34 | 81 - 40 | +41 | 65 | |
| 4 | 34 | 49 - 45 | +4 | 60 | |
| 5 | 34 | 52 - 39 | +13 | 58 | |
| 6 | 34 | 47 - 45 | +2 | 47 | |
| 7 | 34 | 48 - 51 | -3 | 46 | |
| 8 | 34 | 46 - 52 | -6 | 45 | |
| 9 | 34 | 41 - 50 | -9 | 44 | |
| 10 | 34 | 47 - 62 | -15 | 44 | |
| 11 | 34 | 50 - 50 | 0 | 43 | |
| 12 | 34 | 60 - 59 | +1 | 42 | |
| 13 | 34 | 47 - 61 | -14 | 41 | |
| 14 | 34 | 38 - 44 | -6 | 40 | |
| 15 | 34 | 43 - 48 | -5 | 38 | |
| 16 | 34 | 48 - 65 | -17 | 36 | |
| 17 | 34 | 31 - 49 | -18 | 34 | |
| 18 | 34 | 35 - 68 | -33 | 29 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
67Ghi được35
22Thủng lưới68
1.97Bàn thắng mỗi trận1.03
14Giữ sạch lưới4
14Trên 2.5 bàn21
42Hiệp hai19