Borussia Dortmund
3 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
FC St. Pauli

Borussia Dortmund vs FC St. Pauli

Tỷ số chung cuộc: Borussia Dortmund 3-2 FC St. Pauli tại Giải vô địch bóng đá Đức, 17 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Borussia Dortmund thắng 6, hòa 1, FC St. Pauli thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 18
Sân vận động
SIGNAL IDUNA PARK, Dortmund
Phong độ
WWWWW Borussia Dortmund
DLLDW FC St. Pauli
  1. 16' Nico Schlotterbeck
  2. 18' Martijn Kaars
  3. 38' Eric Smith
  4. 43' Karim Adeyemi
  5. 45' J. Brandt · K. Adeyemi 1-0
  6. HT1-0
  7. 54' K. Adeyemi · F. Silva 2-0
  8. 62' 2-1 J. Sands · E. Smith
  9. 64' T. Ando A. Dzwigala
  10. 64' L. Oppie L. Ritzka
  11. 64' R. Jones M. Kaars
  12. 69' Jobe Bellingham
  13. 71' Y. Couto J. Ryerson
  14. 71' M. Beier K. Adeyemi
  15. 71' S. Guirassy F. Silva
  16. 72' 2-2 R. Jones · E. Smith
  17. 83' C. Chukwuemeka J. Brandt
  18. 83' S. Ozcan F. Nmecha
  19. 90'+5 Maximilian Beier
  20. 90' E. Can11m 3-2
  21. FT3-2

Đội hình

Borussia Dortmund Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Niko Kovac
  1. 1G. Kobel 6.9
  2. 23E. Can 7.3
  3. 3W. Anton 7.6
  4. 4N. Schlotterbeck 6.9
  5. 26J. Ryerson ▼ 71' 6.7
  6. 7J. Bellingham 6.7
  7. 8F. Nmecha ▼ 83' 6.3
  8. 24D. Svensson 6.6
  9. 27K. Adeyemi ▼ 71' 8.7
  10. 10J. Brandt ▼ 83' 8.2
  11. 21F. Silva ▼ 71' 6.2

Dự bị 9

  1. 33A. Meyer
  2. 39F. Mane
  3. 25N. Sule
  4. 2Y. Couto ▲ 71' 6.5
  5. 17C. Chukwuemeka ▲ 83' 6.3
  6. 6S. Ozcan ▲ 83' 6.3
  7. 16J. Duranville
  8. 14M. Beier ▲ 71' 6.7
  9. 9S. Guirassy ▲ 71' 6.6
FC St. Pauli Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Alexander Blessin
  1. 22N. Vasilj 6.2
  2. 25A. Dzwigala ▼ 64' 6.3
  3. 5H. Wahl 6.9
  4. 3K. Mets 5.9
  5. 11A. Pyrka 6.3
  6. 6J. Sands 8.2
  7. 8E. Smith ⇢2 7.2
  8. 21L. Ritzka ▼ 64' 6.6
  9. 16J. Fujita 6.3
  10. 28M. Pereira Lage 7.2
  11. 19M. Kaars ▼ 64' 6.2

Dự bị 9

  1. 47E. Gazdov
  2. 2M. Saliakas
  3. 14F. Stevens
  4. 15T. Ando ▲ 64' 6.3
  5. 23L. Oppie ▲ 64' 6.3
  6. 34J. Robatsch
  7. 9A. Ceesay
  8. 17O. Afolayan
  9. 26R. Jones ▲ 64' 7.3

Thống kê

035
510
63%Kiểm soát bóng37%
10Dứt điểm9
6Trúng đích5
3Chệch đích1
7Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn3
5Phạt góc5
1Việt vị2
9Phạm lỗi11
3Thẻ vàng1
3Cứu thua2
0.95Bàn thắng ngăn chặn0.95
645Chuyền bóng362
558Chuyền chính xác267
87%Chính xác chuyền74%
3.20Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.54

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu44
106Ghi được51
62Thủng lưới71
2.12Bàn thắng mỗi trận1.16
18Giữ sạch lưới8
29Trên 2.5 bàn25
60Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu