Hamburger SV
1 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
RB Leipzig

Hamburger SV vs RB Leipzig

Tỷ số chung cuộc: Hamburger SV 1-3 RB Leipzig tại DFB Pokal, 23 tháng 4, 2019. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Hamburger SV thắng 1, hòa 1, RB Leipzig thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
DFB Pokal · Semi-finals
Sân vận động
Volksparkstadion, Hamburg
Trọng tài
Felix Brych, Germany
Phong độ
DWWLL Hamburger SV
LLWWL RB Leipzig
  1. 12' 0-1 Y. Poulsen · M. Halstenberg
  2. 23' B. Jatta 1-1
  3. HT1-1
  4. 53' 1-2 V. Janjičićphản lưới
  5. 58' Willi Orbán
  6. 69' Hwang Hee-Chan J. Vagnoman
  7. 72' 1-3 E. Forsberg · K. Laimer
  8. 73' A. Hunt V. Janjičić
  9. 73' N. Mukiele E. Forsberg
  10. 79' L. Holtby O. Mangala
  11. 90' A. Haidara M. Sabitzer
  12. 90'+3 D. Demme K. Kampl
  13. FT1-3

Đội hình

Hamburger SV Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: H. Wolf
  1. 1J. Pollersbeck 6.4
  2. 2L. Lacroix 6.2
  3. 6Douglas Santos 6.8
  4. 28G. Jung 7.1
  5. 4R. van Drongelen 6.3
  6. 27J. Vagnoman ▼ 69' 6.5
  7. 7K. Narey 6.6
  8. 25O. Mangala ▼ 79' 6.3
  9. 16V. Janjičić ▼ 73' 6.0
  10. 18B. Jatta 6.7
  11. 10P. Lasogga 6.7

Dự bị 7

  1. 20Hwang Hee-Chan ▲ 69' 6.5
  2. 14A. Hunt ▲ 73' 6.8
  3. 8L. Holtby ▲ 79' 6.6
  4. 5D. Bates
  5. 12T. Mickel
  6. 19M. Wintzheimer
  7. 24G. Sakai
RB Leipzig Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: R. Rangnick
  1. 1P. Gulácsi 6.3
  2. 23M. Halstenberg 7.6
  3. 4W. Orban 6.8
  4. 16L. Klostermann 6.6
  5. 6I. Konaté 6.8
  6. 10E. Forsberg ▼ 73' 7.5
  7. 44K. Kampl ▼ 90' 6.2
  8. 7M. Sabitzer ▼ 90' 6.6
  9. 27K. Laimer 7.3
  10. 9Y. Poulsen 7.5
  11. 11T. Werner 7.2

Dự bị 7

  1. 22N. Mukiele ▲ 73' 6.6
  2. 8A. Haidara ▲ 90'
  3. 31D. Demme ▲ 90'
  4. 13S. Ilsanker
  5. 20Matheus Cunha
  6. 21M. Müller
  7. 29J. Augustin

Thống kê

001
510
47%Kiểm soát bóng53%
8Dứt điểm15
2Trúng đích6
5Chệch đích8
4Sút trong vòng cấm12
4Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn1
1Phạt góc5
3Việt vị2
13Phạm lỗi15
0Thẻ vàng1
4Cứu thua1
434Chuyền bóng480
338Chuyền chính xác392
78%Chính xác chuyền82%

So sánh

39Trận đấu52
57Ghi được95
48Thủng lưới48
1.46Bàn thắng mỗi trận1.83
17Giữ sạch lưới21
23Trên 2.5 bàn28
35Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu