Hamburger SV
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
RB Leipzig

Hamburger SV vs RB Leipzig

Tỷ số chung cuộc: Hamburger SV 0-2 RB Leipzig tại Giải vô địch bóng đá Đức, 8 tháng 9, 2017. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Hamburger SV thắng 1, hòa 1, RB Leipzig thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 3
Sân vận động
Volksparkstadion, Hamburg
Trọng tài
Deniz Aytekin, Germany
Phong độ
DWWLL Hamburger SV
LLWWL RB Leipzig
  1. 37' L. Waldschmidt F. Kostić
  2. HT0-0
  3. 59' L. Klostermann Bernardo
  4. 60' Naby Keïta
  5. 67' 0-1 N. Keïta · M. Sabitzer
  6. 69' K. Kampl Bruma
  7. 71' G. Sakai R. van Drongelen
  8. 74' S. Schipplock A. Ekdal
  9. 75' 0-2 T. Werner · K. Kampl
  10. 78' Y. Poulsen J. Augustin
  11. 87' Walace
  12. FT0-2

Đội hình

Hamburger SV Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Gisdol
  1. 1C. Mathenia 6.2
  2. 9K. Papadopoulos 7.6
  3. 2D. Diekmeier 7.2
  4. 28G. Jung 6.6
  5. 4R. van Drongelen ▼ 71' 6.4
  6. 20A. Ekdal ▼ 74' 6.3
  7. 8L. Holtby 6.4
  8. 17F. Kostić ▼ 37' 6.4
  9. 12Walace 6.1
  10. 11A. Hahn 6.8
  11. 7B. Wood 6.2

Dự bị 7

  1. 15L. Waldschmidt ▲ 37' 6.5
  2. 24G. Sakai ▲ 71' 6.2
  3. 19S. Schipplock ▲ 74' 6.6
  4. 6Douglas Santos
  5. 13J. Pollersbeck
  6. 16V. Janjičić
  7. 18B. Jatta
RB Leipzig Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: R. Hasenhüttl
  1. 32P. Gulácsi 7.2
  2. 23M. Halstenberg 7.6
  3. 4W. Orban 7.7
  4. 3Bernardo ▼ 59' 6.5
  5. 5D. Upamecano 8.0
  6. 31D. Demme 7.4
  7. 7M. Sabitzer 7.8
  8. 8N. Keïta 8.4
  9. 17Bruma ▼ 69' 7.1
  10. 11T. Werner 7.4
  11. 29J. Augustin ▼ 78' 6.7

Dự bị 7

  1. 16L. Klostermann ▲ 59' 6.9
  2. 44K. Kampl ▲ 69' 7.3
  3. 9Y. Poulsen ▲ 78' 6.9
  4. 13S. Ilsanker
  5. 24D. Kaiser
  6. 27K. Laimer
  7. 28Y. Mvogo

Thống kê

014
1410
31%Kiểm soát bóng69%
9Dứt điểm20
2Trúng đích4
6Chệch đích10
5Sút trong vòng cấm11
4Sút ngoài vòng cấm9
1Bị chặn6
4Phạt góc14
2Việt vị2
14Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua2
235Chuyền bóng505
129Chuyền chính xác400
55%Chính xác chuyền79%

So sánh

35Trận đấu48
30Ghi được83
56Thủng lưới76
0.86Bàn thắng mỗi trận1.73
7Giữ sạch lưới8
17Trên 2.5 bàn30
16Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu