RB Leipzig
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Hamburger SV

RB Leipzig vs Hamburger SV

Tỷ số chung cuộc: RB Leipzig 2-1 Hamburger SV tại Giải vô địch bóng đá Đức, 18 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: RB Leipzig thắng 6, hòa 1, Hamburger SV thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 7
Sân vận động
Red Bull Arena, Leipzig
Phong độ
LLWWL RB Leipzig
DWWLL Hamburger SV
  1. 18' Nicolás Capaldo
  2. 43' Christoph Baumgartner
  3. 45' C. Baumgartner · A. Nusa 1-0
  4. HT1-0
  5. 48' 1-1 A. S. Lokonga · M. Muheim
  6. 50' C. Baumgartner · Romulo Cardoso 2-1
  7. 61' E. Banzuzi J. Bakayoko
  8. 61' Y. Diomande A. Ouedraogo
  9. 76' I. Pherai A. S. Lokonga
  10. 76' Y. Poulsen R. Konigsdorffer
  11. 78' X. Schlager C. Baumgartner
  12. 79' Yan Diomande
  13. 84' F. Balde W. Mikelbrencis
  14. 90'+5 Conrad Harder
  15. 90' L. Klostermann A. Nusa
  16. 90'+1 C. Harder Romulo Cardoso
  17. 90'+1 G. Ramos N. Capaldo
  18. 90' R. Glatzel R. Philippe
  19. FT2-1

Đội hình

RB Leipzig Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Ole Werner
  1. 1P. Gulacsi 6.6
  2. 17R. Baku 6.2
  3. 4W. Orban 6.9
  4. 23C. Lukeba 7.0
  5. 22D. Raum 7.0
  6. 20A. Ouedraogo ▼ 61' 6.9
  7. 13N. Seiwald 7.0
  8. 14C. Baumgartner ⚽2 ▼ 78' 8.6
  9. 9J. Bakayoko ▼ 61' 6.3
  10. 40Romulo Cardoso ▼ 90' 6.3
  11. 7A. Nusa ▼ 90' 7.9

Dự bị 9

  1. 26M. Vandevoordt
  2. 16L. Klostermann ▲ 90'
  3. 5E. Bitshiabu
  4. 33A. Maksimovic
  5. 24X. Schlager ▲ 78' 6.3
  6. 6E. Banzuzi ▲ 61' 6.9
  7. 49Y. Diomande ▲ 61' 6.7
  8. 27T. Gomis
  9. 11C. Harder ▲ 90'
Hamburger SV Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Merlin Polzin
  1. 1D. Heuer Fernandes 6.2
  2. 24N. Capaldo ▼ 90' 6.2
  3. 44L. Vuskovic 7.2
  4. 8D. Elfadli 6.3
  5. 2W. Mikelbrencis ▼ 84' 5.9
  6. 6A. S. Lokonga ▼ 76' 8.3
  7. 21N. Remberg 7.2
  8. 28M. Muheim 7.6
  9. 14R. Philippe ▼ 90' 6.3
  10. 11R. Konigsdorffer ▼ 76' 6.3
  11. 7J. Dompe 7.0

Dự bị 9

  1. 26D. Peretz
  2. 13G. Ramos ▲ 90'
  3. 25J. Torunarigha
  4. 10I. Pherai ▲ 76' 6.9
  5. 23J. Meffert
  6. 9R. Glatzel ▲ 90'
  7. 15Y. Poulsen ▲ 76' 6.5
  8. 38A. Rossing-Lelesiit
  9. 45F. Balde ▲ 84' 6.3

Thống kê

033
510
47%Kiểm soát bóng53%
10Dứt điểm15
4Trúng đích3
4Chệch đích7
5Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn5
3Phạt góc5
0Việt vị1
13Phạm lỗi12
3Thẻ vàng1
2Cứu thua2
-0.83Bàn thắng ngăn chặn-0.83
468Chuyền bóng518
393Chuyền chính xác446
84%Chính xác chuyền86%
1.06Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.53

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu42
104Ghi được46
60Thủng lưới67
2.31Bàn thắng mỗi trận1.1
14Giữ sạch lưới8
34Trên 2.5 bàn24
48Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu