Hamburger SV vs RB Leipzig
Tỷ số chung cuộc: Hamburger SV 1-2 RB Leipzig tại Giải vô địch bóng đá Đức, 1 tháng 3, 2026.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 24
- Sân vận động
- Volksparkstadion, Hamburg
- Phong độ
- DWWLL Hamburger SV
- LLWWL RB Leipzig
- 20' ▲ W. Omari ▼ N. Capaldo
- 22' F. Vieira · W. Mikelbrencis 1-0
- 31' Willi Orbán
- 36' 1-1 Romulo Cardoso · R. Baku
- 45'+3 Philip Otele
- HT1-1
- 50' 1-2 Y. Diomande · Romulo Cardoso
- 63' Rômulo
- 67' ▲ A. S. Lokonga ▼ R. Konigsdorffer
- 67' ▲ Y. Poulsen ▼ D. Downs
- 67' ▲ J. Dompe ▼ P. Otele
- 72' ▲ E. Banzuzi ▼ A. Nusa
- 72' ▲ T. Gomis ▼ B. Gruda
- 81' Miro Muheim
- 82' Yussuf Poulsen
- 87' ▲ R. Philippe ▼ F. Vieira
- 90'+1 ▲ B. Henrichs ▼ Y. Diomande
- 90'+5 ▲ C. Harder ▼ Romulo Cardoso
- FT1-2
Đội hình
- 1D. Heuer Fernandes 7.5
- 24N. Capaldo ▼ 20' 6.6
- 44L. Vuskovic 6.9
- 25J. Torunarigha 6.2
- 2W. Mikelbrencis ⇢ 7.2
- 20F. Vieira ⚽ ▼ 87' 7.5
- 21N. Remberg 6.9
- 28M. Muheim 7.2
- 11R. Konigsdorffer ▼ 67' 6.9
- 27P. Otele ▼ 67' 6.7
- 19D. Downs ▼ 67' 6.9
Dự bị 9
- 12S. Tangvik
- 17W. Omari ▲ 20' 6.9
- 16G. Gocholeishvili
- 8D. Elfadli
- 6A. S. Lokonga ▲ 67' 6.6
- 15Y. Poulsen ▲ 67' 6.5
- 14R. Philippe ▲ 87' 6.5
- 9R. Glatzel
- 7J. Dompe ▲ 67' 6.6
- 26M. Vandevoordt 6.6
- 17R. Baku ⇢ 6.9
- 4W. Orban 7.3
- 23C. Lukeba 7.5
- 22D. Raum 6.9
- 10B. Gruda ▼ 72' 6.2
- 13N. Seiwald 6.3
- 14C. Baumgartner 6.6
- 49Y. Diomande ⚽ ▼ 90' 8.5
- 40Romulo Cardoso ⚽ ⇢ ▼ 90' 7.3
- 7A. Nusa ▼ 72' 6.5
Dự bị 9
- 25L. Zingerle
- 5E. Bitshiabu
- 16L. Klostermann
- 35M. Finkgrafe
- 39B. Henrichs ▲ 90'
- 6E. Banzuzi ▲ 72' 6.3
- 9J. Bakayoko
- 11C. Harder ▲ 90'
- 27T. Gomis ▲ 72' 6.6
Thống kê
03⚑4
⚑920
42%Kiểm soát bóng58%
7Dứt điểm13
3Trúng đích5
3Chệch đích4
3Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn4
4Phạt góc9
1Việt vị0
8Phạm lỗi12
3Thẻ vàng2
3Cứu thua2
-0.31Bàn thắng ngăn chặn-0.31
362Chuyền bóng502
288Chuyền chính xác433
80%Chính xác chuyền86%
0.55Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.09
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 122 - 36 | +86 | 89 | |
| 2 | 34 | 70 - 34 | +36 | 73 | |
| 3 | 34 | 66 - 47 | +19 | 65 | |
| 4 | 34 | 71 - 49 | +22 | 62 | |
| 5 | 34 | 65 - 52 | +13 | 61 | |
| 6 | 34 | 68 - 47 | +21 | 59 | |
| 7 | 34 | 51 - 57 | -6 | 47 | |
| 8 | 34 | 61 - 65 | -4 | 44 | |
| 9 | 34 | 45 - 61 | -16 | 43 | |
| 10 | 34 | 44 - 53 | -9 | 40 | |
| 11 | 34 | 44 - 58 | -14 | 39 | |
| 12 | 34 | 42 - 53 | -11 | 38 | |
| 13 | 34 | 40 - 54 | -14 | 38 | |
| 14 | 34 | 49 - 63 | -14 | 32 | |
| 15 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 16 | 34 | 45 - 69 | -24 | 29 | |
| 17 | 34 | 41 - 72 | -31 | 26 | |
| 18 | 34 | 29 - 60 | -31 | 26 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu45
46Ghi được104
67Thủng lưới60
1.1Bàn thắng mỗi trận2.31
8Giữ sạch lưới14
24Trên 2.5 bàn34
28Hiệp hai48