VfL Wolfsburg vs FC Bayern München
Tỷ số chung cuộc: VfL Wolfsburg 0-1 FC Bayern München tại Giải vô địch bóng đá Đức, 9 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: VfL Wolfsburg thắng 0, hòa 0, FC Bayern München thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 33
- Sân vận động
- Volkswagen Arena, Wolfsburg
- Phong độ
- DWDWD VfL Wolfsburg
- WWWWD FC Bayern München
- 35' Michael Olise
- HT0-0
- 46' ▲ K. Laimer ▼ L. Goretzka
- 46' ▲ D. Upamecano ▼ Kim Min-Jae
- 56' 0-1 M. Olise · K. Laimer
- 60' ▲ L. Diaz ▼ N. Jackson
- 67' ▲ M. Svanberg ▼ C. Eriksen
- 67' ▲ L. Majer ▼ P. Wimmer
- 74' ▲ Y. Gerhardt ▼ Vini Souza
- 74' ▲ K. Shiogai ▼ A. Daghim
- 76' ▲ L. Karl ▼ J. Musiala
- 84' ▲ J. Tah ▼ H. Ito
- 90'+1 Kento Shiogai
- 90' ▲ J. Lindstrom ▼ S. Kumbedi
- FT0-1
Đội hình
- 1K. Grabara 8.3
- 6J. Belocian 7.2
- 3D. Vavro 7.3
- 4K. Koulierakis 6.0
- 26S. Kumbedi ▼ 90' 7.2
- 39P. Wimmer ▼ 67' 6.9
- 5Vini Souza ▼ 74' 7.2
- 24C. Eriksen ▼ 67' 7.5
- 21J. Maehle 6.9
- 11A. Daghim ▼ 74' 7.2
- 17D. Pejcinovic 6.2
Dự bị 9
- 12P. Pervan
- 31Y. Gerhardt ▲ 74' 6.6
- 32M. Svanberg ▲ 67' 6.6
- 15M. Jenz
- 19J. Lindstrom ▲ 90'
- 10L. Majer ▲ 67' 6.3
- 18J. Adjetey
- 25A. Zehnter
- 7K. Shiogai ▲ 74' 6.3
- 40J. Urbig 8.0
- 44J. Stanisic 7.2
- 3Kim Min-Jae ▼ 46' 8.7
- 21H. Ito ▼ 84' 7.5
- 20T. Bischof 7.7
- 6J. Kimmich 8.2
- 8L. Goretzka ▼ 46' 6.7
- 17M. Olise ⚽ 8.6
- 10J. Musiala ▼ 76' 6.3
- 11N. Jackson ▼ 60' 6.7
- 9H. Kane 5.9
Dự bị 9
- 1M. Neuer
- 14L. Diaz ▲ 60' 6.2
- 22R. Guerreiro
- 4J. Tah ▲ 84' 7.5
- 27K. Laimer ▲ 46' 6.9
- 45A. Pavlovic
- 42L. Karl ▲ 76' 6.7
- 2D. Upamecano ▲ 46' 7.3
- 39B. Ndiaye
Thống kê
01⚑6
⚑300
31%Kiểm soát bóng69%
17Dứt điểm16
5Trúng đích9
7Chệch đích5
14Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm7
5Bị chặn2
6Phạt góc3
2Việt vị4
8Phạm lỗi5
1Thẻ vàng0
8Cứu thua5
1.62Bàn thắng ngăn chặn1.62
334Chuyền bóng771
257Chuyền chính xác690
77%Chính xác chuyền89%
3.04Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.85
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 122 - 36 | +86 | 89 | |
| 2 | 34 | 70 - 34 | +36 | 73 | |
| 3 | 34 | 66 - 47 | +19 | 65 | |
| 4 | 34 | 71 - 49 | +22 | 62 | |
| 5 | 34 | 65 - 52 | +13 | 61 | |
| 6 | 34 | 68 - 47 | +21 | 59 | |
| 7 | 34 | 51 - 57 | -6 | 47 | |
| 8 | 34 | 61 - 65 | -4 | 44 | |
| 9 | 34 | 45 - 61 | -16 | 43 | |
| 10 | 34 | 44 - 53 | -9 | 40 | |
| 11 | 34 | 44 - 58 | -14 | 39 | |
| 12 | 34 | 42 - 53 | -11 | 38 | |
| 13 | 34 | 40 - 54 | -14 | 38 | |
| 14 | 34 | 49 - 63 | -14 | 32 | |
| 15 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 16 | 34 | 45 - 69 | -24 | 29 | |
| 17 | 34 | 41 - 72 | -31 | 26 | |
| 18 | 34 | 29 - 60 | -31 | 26 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu59
59Ghi được198
83Thủng lưới64
1.4Bàn thắng mỗi trận3.36
4Giữ sạch lưới19
26Trên 2.5 bàn53
32Hiệp hai113