TSG 1899 Hoffenheim
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
1. FC Heidenheim

TSG 1899 Hoffenheim vs 1. FC Heidenheim

Tỷ số chung cuộc: TSG 1899 Hoffenheim 3-1 1. FC Heidenheim tại Giải vô địch bóng đá Đức, 25 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: TSG 1899 Hoffenheim thắng 4, hòa 3, 1. FC Heidenheim thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 8
Sân vận động
PreZero Arena, Sinsheim
Phong độ
DWLLW TSG 1899 Hoffenheim
LLWWW 1. FC Heidenheim
  1. 18' F. Asllani · A. Kramaric 1-0
  2. 45' T. Lemperle · B. Toure 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' S. Schimmer B. Zivzivadze
  5. 46' J. Niehues B. Gimber
  6. 46' M. Honsak N. Dorsch
  7. 57' Albian Hajdari
  8. 63' A. Kramaric · B. Toure 3-0
  9. 67' A. Prass B. Toure
  10. 67' G. Promel W. Burger
  11. 67' M. Busch A. Beck
  12. 75' 3-1 S. Schimmer · J. Fohrenbach
  13. 76' M. Damar F. Asllani
  14. 76' M. Moerstedt T. Lemperle
  15. 78' M. Pieringer O. H. Traore
  16. 83' O. Kabak A. Kramaric
  17. 89' Jan Schöppner
  18. FT3-1

Đội hình

TSG 1899 Hoffenheim Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Christian Ilzer
  1. 1O. Baumann 6.9
  2. 34V. Coufal 7.2
  3. 2R. Hranac 6.5
  4. 21A. Hajdari 7.2
  5. 13Bernardo 6.2
  6. 27A. Kramaric ▼ 83' 7.9
  7. 7L. Avdullahu 7.0
  8. 18W. Burger ▼ 67' 7.3
  9. 29B. Toure ⇢2 ▼ 67' 8.5
  10. 19T. Lemperle ▼ 76' 6.9
  11. 11F. Asllani ▼ 76' 8.6

Dự bị 9

  1. 37L. Philipp
  2. 25K. Akpoguma
  3. 5O. Kabak ▲ 83' 6.9
  4. 22A. Prass ▲ 67' 6.2
  5. 17U. Tohumcu
  6. 10M. Damar ▲ 76' 6.3
  7. 6G. Promel ▲ 67' 6.3
  8. 33M. Moerstedt ▲ 76' 6.3
  9. 9I. Bebou
1. FC Heidenheim Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Frank Schmidt
  1. 41D. Ramaj 7.5
  2. 6P. Mainka 6.9
  3. 5B. Gimber ▼ 46' 5.9
  4. 4T. Siersleben 6.7
  5. 23O. H. Traore ▼ 78' 7.0
  6. 30N. Dorsch ▼ 46' 6.3
  7. 3J. Schoppner 6.7
  8. 19J. Fohrenbach 7.2
  9. 22A. Ibrahimovic 6.5
  10. 21A. Beck ▼ 67' 6.3
  11. 11B. Zivzivadze ▼ 46' 6.5

Dự bị 9

  1. 1K. Muller
  2. 2M. Busch ▲ 67' 7.2
  3. 9S. Schimmer ▲ 46' 7.7
  4. 16J. Niehues ▲ 46' 6.9
  5. 17M. Honsak ▲ 46' 6.6
  6. 18M. Pieringer ▲ 78' 6.7
  7. 20L. Kerber
  8. 27T. Keller
  9. 28A. Kolle

Thống kê

017
510
60%Kiểm soát bóng40%
14Dứt điểm12
7Trúng đích3
3Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn4
7Phạt góc5
14Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
2Cứu thua4
-0.44Bàn thắng ngăn chặn-0.44
525Chuyền bóng343
431Chuyền chính xác247
82%Chính xác chuyền72%
2.37Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.11

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu39
98Ghi được51
57Thủng lưới77
2.33Bàn thắng mỗi trận1.31
11Giữ sạch lưới2
31Trên 2.5 bàn26
50Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu