TSG 1899 Hoffenheim vs 1. FC Heidenheim
Tỷ số chung cuộc: TSG 1899 Hoffenheim 1-1 1. FC Heidenheim tại Giải vô địch bóng đá Đức, 27 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: TSG 1899 Hoffenheim thắng 4, hòa 3, 1. FC Heidenheim thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 19
- Sân vận động
- PreZero Arena, Sinsheim
- Phong độ
- DWLLW TSG 1899 Hoffenheim
- LLWWW 1. FC Heidenheim
- 29' 0-1 E. Dinkçi · J. Schöppner
- 45'+5 Maximilian Beier
- 45'+7 A. Kramarić11m 1-1
- HT1-1
- 46' ▲ T. Siersleben ▼ B. Gimber
- 59' Anton Stach
- 63' ▲ U. Tohumcu ▼ A. Stach
- 63' ▲ R. Skov ▼ P. Kadeřábek
- 71' ▲ K. Sessa ▼ E. Dinkçi
- 71' ▲ M. Pieringer ▼ A. Beck
- 72' Kevin Akpoguma
- 74' ▲ I. Bebou ▼ M. Beier
- 86' ▲ M. Bülter ▼ A. Kramarić
- 86' ▲ T. Bischof ▼ W. Weghorst
- 87' ▲ M. Busch ▼ J. Beste
- 89' John Brooks
- 90'+4 Florian Grillitsch
- 90'+3 ▲ N. Theuerkauf ▼ J. Schöppner
- FT1-1
Đội hình
- 1O. Baumann 6.6
- 3P. Kadeřábek ▼ 63' 7.2
- 25K. Akpoguma 7.0
- 23J. Brooks 7.3
- 34S. Nsoki 7.7
- 16A. Stach ▼ 63' 7.5
- 11F. Grillitsch 7.5
- 6G. Prömel 6.6
- 27A. Kramarić ⚽ ▼ 86' 7.9
- 10W. Weghorst ▼ 86' 7.9
- 14M. Beier ▼ 74' 6.3
Dự bị 9
- 40U. Tohumcu ▲ 63' 7.0
- 29R. Skov ▲ 63' 6.3
- 9I. Bebou ▲ 74' 7.0
- 21M. Bülter ▲ 86' 6.9
- 39T. Bischof ▲ 86' 6.7
- 19D. Jurásek
- 31B. Conté
- 15K. Adams
- 37L. Philipp
- 1K. Müller 7.9
- 23O. Traoré 7.0
- 6P. Mainka 7.0
- 5B. Gimber ▼ 46' 6.0
- 19J. Föhrenbach 6.9
- 33L. Maloney 6.9
- 3J. Schöppner ⇢ ▼ 90' 7.3
- 37J. Beste ▼ 87' 7.0
- 21A. Beck ▼ 71' 6.9
- 8E. Dinkçi ⚽ ▼ 71' 7.5
- 10T. Kleindienst 7.2
Dự bị 9
- 4T. Siersleben ▲ 46' 6.6
- 16K. Sessa ▲ 71' 6.2
- 18M. Pieringer ▲ 71' 6.9
- 2M. Busch ▲ 87' 6.7
- 30N. Theuerkauf ▲ 90'
- 22V. Eicher
- 9S. Schimmer
- 17F. Pick
- 20N. Dovedan
Thống kê
04⚑9
⚑500
67%Kiểm soát bóng33%
23Dứt điểm14
7Trúng đích3
6Chệch đích7
16Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm7
10Bị chặn4
9Phạt góc5
2Việt vị1
11Phạm lỗi13
4Thẻ vàng0
2Cứu thua6
648Chuyền bóng313
538Chuyền chính xác212
83%Chính xác chuyền68%
2.93Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.14
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 89 - 24 | +65 | 90 | |
| 2 | 34 | 78 - 39 | +39 | 73 | |
| 3 | 34 | 94 - 45 | +49 | 72 | |
| 4 | 34 | 77 - 39 | +38 | 65 | |
| 5 | 34 | 68 - 43 | +25 | 63 | |
| 6 | 34 | 51 - 50 | +1 | 47 | |
| 7 | 34 | 66 - 66 | 0 | 46 | |
| 8 | 34 | 50 - 55 | -5 | 42 | |
| 9 | 34 | 48 - 54 | -6 | 42 | |
| 10 | 34 | 45 - 58 | -13 | 42 | |
| 11 | 34 | 50 - 60 | -10 | 39 | |
| 12 | 34 | 41 - 56 | -15 | 37 | |
| 13 | 34 | 39 - 51 | -12 | 35 | |
| 14 | 34 | 56 - 67 | -11 | 34 | |
| 15 | 34 | 33 - 58 | -25 | 33 | |
| 16 | 34 | 42 - 74 | -32 | 33 | |
| 17 | 34 | 28 - 60 | -32 | 27 | |
| 18 | 34 | 30 - 86 | -56 | 17 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
48Trận đấu45
95Ghi được69
91Thủng lưới70
1.98Bàn thắng mỗi trận1.53
2Giữ sạch lưới8
40Trên 2.5 bàn23
43Hiệp hai42