TSG 1899 Hoffenheim
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
1. FC Heidenheim

TSG 1899 Hoffenheim vs 1. FC Heidenheim

Tỷ số chung cuộc: TSG 1899 Hoffenheim 1-1 1. FC Heidenheim tại Giải vô địch bóng đá Đức, 9 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: TSG 1899 Hoffenheim thắng 4, hòa 3, 1. FC Heidenheim thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 25
Sân vận động
PreZero Arena, Sinsheim
Phong độ
WLLWL TSG 1899 Hoffenheim
LLWWW 1. FC Heidenheim
  1. 5' K. Akpoguma D. Samassékou
  2. 9' Tim Siersleben
  3. 13' Marvin Pieringer
  4. 34' H. Tabaković · V. Gendrey 1-0
  5. HT1-0
  6. 46' B. Zivzivadze T. Siersleben
  7. 65' 1-1 B. Zivzivadze · N. Dorsch
  8. 69' D. Geiger V. Gendrey
  9. 70' P. Wanner N. Dorsch
  10. 80' B. Touré G. Orban
  11. 85' S. Conteh M. Pieringer
  12. 90'+7 Finn Ole Becker
  13. 90'+3 Arthur Chaves
  14. 90'+5 Haktab Omar Traore
  15. FT1-1

Đội hình

TSG 1899 Hoffenheim Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: C. Ilzer
  1. 1O. Baumann 7.3
  2. 3P. Kadeřábek 7.2
  3. 35Arthur Chaves 7.3
  4. 4L. Østigård 7.2
  5. 15V. Gendrey ▼ 69' 6.9
  6. 18D. Samassékou ▼ 5'
  7. 7T. Bischof 7.5
  8. 27A. Kramarić 5.9
  9. 20F. Becker 7.5
  10. 14G. Orban ▼ 80' 6.2
  11. 26H. Tabaković 7.6

Dự bị 9

  1. 25K. Akpoguma ▲ 5' 6.9
  2. 8D. Geiger ▲ 69' 6.6
  3. 29B. Touré ▲ 80' 7.0
  4. 22A. Prass
  5. 34S. Nsoki
  6. 53E. Yardımcı
  7. 37L. Philipp
  8. 33M. Moerstedt
  9. 17U. Tohumcu
1. FC Heidenheim Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: F. Schmidt
  1. 1K. Müller 6.3
  2. 23O. Traoré 6.9
  3. 6P. Mainka 7.6
  4. 4T. Siersleben ▼ 46' 6.5
  5. 2M. Busch 7.6
  6. 39N. Dorsch ▼ 70' 7.2
  7. 5B. Gimber 7.3
  8. 3J. Schöppner 6.9
  9. 21A. Beck 7.2
  10. 18M. Pieringer ▼ 85' 7.3
  11. 17M. Honsak 6.9

Dự bị 9

  1. 12B. Zivzivadze ▲ 46' 8.2
  2. 10P. Wanner ▲ 70' 5.9
  3. 31S. Conteh ▲ 85' 6.7
  4. 20L. Kerber
  5. 19J. Föhrenbach
  6. 13F. Krätzig
  7. 27T. Keller
  8. 14M. Breunig
  9. 40F. Feller

Thống kê

026
430
55%Kiểm soát bóng45%
16Dứt điểm23
3Trúng đích5
7Chệch đích13
8Sút trong vòng cấm16
8Sút ngoài vòng cấm7
6Bị chặn5
6Phạt góc4
2Việt vị1
9Phạm lỗi11
2Thẻ vàng3
4Cứu thua2
-0.87Bàn thắng ngăn chặn-0.87
458Chuyền bóng387
370Chuyền chính xác301
81%Chính xác chuyền78%
1.15Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.25

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

51Trận đấu55
73Ghi được75
96Thủng lưới87
1.43Bàn thắng mỗi trận1.36
6Giữ sạch lưới15
30Trên 2.5 bàn33
43Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu