1. FC Heidenheim
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
TSG 1899 Hoffenheim

1. FC Heidenheim vs TSG 1899 Hoffenheim

Tỷ số chung cuộc: 1. FC Heidenheim 0-0 TSG 1899 Hoffenheim tại Giải vô địch bóng đá Đức, 27 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: 1. FC Heidenheim thắng 1, hòa 3, TSG 1899 Hoffenheim thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 8
Sân vận động
Voith-Arena, Heidenheim an der Brenz
Phong độ
LLWWW 1. FC Heidenheim
WLLWL TSG 1899 Hoffenheim
  1. 32' Marvin Pieringer
  2. 33' Anton Stach
  3. HT0-0
  4. 58' P. Kadeřábek V. Gendrey
  5. 58' U. Tohumcu F. Grillitsch
  6. 67' M. Berisha M. Bülter
  7. 70' S. Conteh N. Dorsch
  8. 70' M. Breunig M. Pieringer
  9. 83' Arthur Chaves S. Nsoki
  10. 83' D. Samassékou T. Bischof
  11. 84' A. Beck P. Wanner
  12. 90' Mergim Berisha
  13. FT0-0

Đội hình

1. FC Heidenheim Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: F. Schmidt
  1. 1K. Müller 7.7
  2. 23O. Traoré 7.5
  3. 6P. Mainka 7.9
  4. 5B. Gimber 7.2
  5. 19J. Föhrenbach 6.9
  6. 39N. Dorsch ▼ 70' 7.0
  7. 33L. Maloney 7.0
  8. 3J. Schöppner 6.6
  9. 10P. Wanner ▼ 84' 6.3
  10. 18M. Pieringer ▼ 70' 6.9
  11. 8Léo Scienza 8.0

Dự bị 9

  1. 31S. Conteh ▲ 70' 6.5
  2. 14M. Breunig ▲ 70' 6.5
  3. 21A. Beck ▲ 84' 6.6
  4. 20L. Kerber
  5. 40F. Feller
  6. 30N. Theuerkauf
  7. 4T. Siersleben
  8. 2M. Busch
  9. 29M. Kaufmann
TSG 1899 Hoffenheim Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: P. Matarazzo
  1. 1O. Baumann 7.7
  2. 25K. Akpoguma 6.9
  3. 16A. Stach 7.2
  4. 34S. Nsoki ▼ 83' 7.5
  5. 15V. Gendrey ▼ 58' 6.9
  6. 7T. Bischof ▼ 83' 7.3
  7. 11F. Grillitsch ▼ 58' 6.9
  8. 22A. Prass 6.7
  9. 27A. Kramarić 6.9
  10. 23A. Hložek 7.2
  11. 21M. Bülter ▼ 67' 6.9

Dự bị 9

  1. 3P. Kadeřábek ▲ 58' 6.6
  2. 17U. Tohumcu ▲ 58' 6.7
  3. 10M. Berisha ▲ 67' 6.5
  4. 35Arthur Chaves ▲ 83' 6.6
  5. 18D. Samassékou ▲ 83' 6.3
  6. 26H. Tabaković
  7. 37L. Philipp
  8. 4T. Drexler
  9. 29J. Bruun Larsen

Thống kê

017
320
47%Kiểm soát bóng53%
17Dứt điểm12
3Trúng đích4
12Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn5
7Phạt góc3
12Phạm lỗi16
1Thẻ vàng2
4Cứu thua3
1.06Bàn thắng ngăn chặn1.06
380Chuyền bóng444
289Chuyền chính xác355
76%Chính xác chuyền80%
1.57Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.70

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

55Trận đấu51
75Ghi được73
87Thủng lưới96
1.36Bàn thắng mỗi trận1.43
15Giữ sạch lưới6
33Trên 2.5 bàn30
46Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu