SV Werder Bremen vs VfL Bochum
Tỷ số chung cuộc: SV Werder Bremen 1-0 VfL Bochum tại Giải vô địch bóng đá Đức, 19 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: SV Werder Bremen thắng 6, hòa 1, VfL Bochum thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 30
- Sân vận động
- Weserstadion, Bremen
- Phong độ
- LWLWD SV Werder Bremen
- WWLWD VfL Bochum
- 27' Mitchell Weiser
- 34' Ibrahima Sissoko
- HT0-0
- 57' Marvin Ducksch
- 63' ▲ M. Boadu ▼ G. Holtmann
- 68' ▲ J. Njinmah ▼ O. Burke
- 68' ▲ M. Grüll ▼ M. Ducksch
- 68' ▲ L. Bittencourt ▼ J. Stage
- 78' ▲ M. Broschinski ▼ G. Masouras
- 78' ▲ E. Mašović ▼ F. Passlack
- 78' ▲ S. Bamba ▼ P. Hofmann
- 80' M. Weiser · J. Njinmah 1-0
- 83' Mitchell Weiser
- 85' Erhan Mašović
- 86' Niklas Stark
- 86' Ibrahima Sissoko
- 86' Ibrahima Sissoko
- 88' ▲ M. Pannewig ▼ M. Wittek
- 89' ▲ K. Topp ▼ R. Schmid
- 90'+6 Senne Lynen
- 90'+9 Timo Horn
- FT1-0
Đội hình
- 1M. Zetterer 7.2
- 4N. Stark 7.7
- 32M. Friedl 7.7
- 5A. Pieper 7.6
- 8M. Weiser ⚽ 7.9
- 6J. Stage ▼ 68' 6.7
- 14S. Lynen 6.6
- 20R. Schmid ▼ 89' 6.7
- 27F. Agu 6.9
- 15O. Burke ▼ 68' 6.9
- 7M. Ducksch ▼ 68' 7.2
Dự bị 9
- 11J. Njinmah ▲ 68' 7.3
- 17M. Grüll ▲ 68' 6.9
- 10L. Bittencourt ▲ 68' 6.5
- 42K. Topp ▲ 89' 6.7
- 30M. Backhaus
- 9André Silva
- 22J. Malatini
- 29I. Kaboré
- 3A. Jung
- 1T. Horn 6.9
- 14T. Oermann 6.7
- 13J. Medić 7.2
- 5Bernardo 6.9
- 15F. Passlack ▼ 78' 6.6
- 6I. Sissoko 6.2
- 17T. Krauß 7.0
- 32M. Wittek ▼ 88' 7.2
- 11G. Masouras ▼ 78' 6.6
- 33P. Hofmann ▼ 78' 7.5
- 21G. Holtmann ▼ 63' 6.3
Dự bị 9
- 9M. Boadu ▲ 63' 6.3
- 29M. Broschinski ▲ 78' 6.2
- 4E. Mašović ▲ 78' 6.2
- 18S. Bamba ▲ 78' 6.7
- 24M. Pannewig ▲ 88' 6.9
- 10D. de Wit
- 8A. Losilla
- 2C. Gamboa
- 27P. Drewes
Thống kê
03⚑2
⚑741
48%Kiểm soát bóng52%
14Dứt điểm12
4Trúng đích1
8Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn7
2Phạt góc7
2Việt vị0
9Phạm lỗi20
3Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua3
0.10Bàn thắng ngăn chặn0.10
376Chuyền bóng408
280Chuyền chính xác286
74%Chính xác chuyền70%
2.27Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.46
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 99 - 32 | +67 | 82 | |
| 2 | 34 | 72 - 43 | +29 | 69 | |
| 3 | 34 | 68 - 46 | +22 | 60 | |
| 4 | 34 | 71 - 51 | +20 | 57 | |
| 5 | 34 | 49 - 53 | -4 | 55 | |
| 6 | 34 | 55 - 43 | +12 | 52 | |
| 7 | 34 | 53 - 48 | +5 | 51 | |
| 8 | 34 | 54 - 57 | -3 | 51 | |
| 9 | 34 | 64 - 53 | +11 | 50 | |
| 10 | 34 | 55 - 57 | -2 | 45 | |
| 11 | 34 | 56 - 54 | +2 | 43 | |
| 12 | 34 | 35 - 51 | -16 | 43 | |
| 13 | 34 | 35 - 51 | -16 | 40 | |
| 14 | 34 | 28 - 41 | -13 | 32 | |
| 15 | 34 | 46 - 68 | -22 | 32 | |
| 16 | 34 | 37 - 64 | -27 | 29 | |
| 17 | 34 | 49 - 80 | -31 | 25 | |
| 18 | 34 | 33 - 67 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
48Trận đấu45
88Ghi được58
79Thủng lưới77
1.83Bàn thắng mỗi trận1.29
14Giữ sạch lưới9
32Trên 2.5 bàn22
35Hiệp hai28