VfL Bochum
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
SV Werder Bremen

VfL Bochum vs SV Werder Bremen

Tỷ số chung cuộc: VfL Bochum 0-2 SV Werder Bremen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 3 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: VfL Bochum thắng 0, hòa 1, SV Werder Bremen thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 5
Sân vận động
Vonovia Ruhrstadion, Bochum
Trọng tài
R. Schröder
Phong độ
WWLWD VfL Bochum
LWLWD SV Werder Bremen
  1. 33' Mitchell Weiser
  2. 39' Simon Zoller
  3. HT0-0
  4. 65' P. Hofmann G. Holtmann
  5. 69' Amos Pieper
  6. 71' P. Osterhage P. Förster
  7. 71' C. Antwi-Adjei S. Zoller
  8. 74' J. Stage R. Schmid
  9. 74' O. Burke M. Ducksch
  10. 77' N. Stark A. Pieper
  11. 82' Philipp Hofmann
  12. 86' 0-1 N. Füllkrug · M. Weiser
  13. 89' I. Ordets J. Osei-Tutu
  14. 90'+1 Vasilis Lampropoulos
  15. 90'+8 Erhan Mašović
  16. 90' I. Gruev C. Groß
  17. 90' N. Rapp N. Schmidt
  18. 90'+2 0-2 N. Füllkrug11m
  19. FT0-2

Đội hình

VfL Bochum Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Reis
  1. 1M. Riemann 7.2
  2. 2C. Gamboa 7.0
  3. 4E. Mašović 6.6
  4. 24V. Lampropoulos 6.2
  5. 18J. Osei-Tutu ▼ 89' 7.7
  6. 7K. Stöger 7.2
  7. 8A. Losilla 6.9
  8. 11T. Asano 6.7
  9. 10P. Förster ▼ 71' 6.6
  10. 17G. Holtmann ▼ 65' 6.9
  11. 9S. Zoller ▼ 71' 6.7

Dự bị 8

  1. 33P. Hofmann ▲ 65' 6.5
  2. 6P. Osterhage ▲ 71' 6.5
  3. 22C. Antwi-Adjei ▲ 71' 6.3
  4. 20I. Ordets ▲ 89' 6.5
  5. 39L. Mousset
  6. 14T. Oermann
  7. 21M. Esser
  8. 38J. Horn
SV Werder Bremen Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: O. Werner
  1. 1J. Pavlenka 8.2
  2. 5A. Pieper ▼ 77' 6.9
  3. 13M. Veljković 7.5
  4. 32M. Friedl 7.9
  5. 8M. Weiser 7.3
  6. 22N. Schmidt ▼ 90' 6.9
  7. 36C. Groß ▼ 90' 6.9
  8. 20R. Schmid ▼ 74' 7.5
  9. 3A. Jung 7.2
  10. 11N. Füllkrug ⚽2 8.3
  11. 7M. Ducksch ▼ 74' 7.3

Dự bị 9

  1. 6J. Stage ▲ 74' 6.3
  2. 9O. Burke ▲ 74' 7.0
  3. 4N. Stark ▲ 77' 7.2
  4. 28I. Gruev ▲ 90' 6.3
  5. 23N. Rapp ▲ 90' 6.7
  6. 27F. Agu
  7. 39F. Chiarodia
  8. 30M. Zetterer
  9. 24B. Goller

Thống kê

027
320
50%Kiểm soát bóng50%
19Dứt điểm16
5Trúng đích7
7Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm13
10Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn5
7Phạt góc3
3Việt vị6
15Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
5Cứu thua5
360Chuyền bóng373
243Chuyền chính xác240
68%Chính xác chuyền64%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 92 - 38 +54 71
2
Borussia Dortmund
34 83 - 44 +39 71
3
RB Leipzig
34 64 - 41 +23 66
4
1. FC Union Berlin
34 51 - 38 +13 62
5
SC Freiburg
34 51 - 44 +7 59
6
Bayer Leverkusen
34 57 - 49 +8 50
7
Eintracht Frankfurt
34 58 - 52 +6 50
8
VfL Wolfsburg
34 57 - 48 +9 49
9
1. FSV Mainz 05
34 54 - 55 -1 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 52 - 55 -3 43
11
1. FC Köln
34 49 - 54 -5 42
12
TSG 1899 Hoffenheim
34 48 - 57 -9 36
13
SV Werder Bremen
34 51 - 64 -13 36
14
VfL Bochum
34 40 - 72 -32 35
15
FC Augsburg
34 42 - 63 -21 34
16
VfB Stuttgart
34 45 - 57 -12 33
17
FC Schalke 04
34 35 - 71 -36 31
18
Hertha BSC Berlin
34 42 - 69 -27 29
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

54Trận đấu44
75Ghi được71
103Thủng lưới76
1.39Bàn thắng mỗi trận1.61
9Giữ sạch lưới6
32Trên 2.5 bàn31
37Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu