SV Werder Bremen
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
VfL Bochum

SV Werder Bremen vs VfL Bochum

Tỷ số chung cuộc: SV Werder Bremen 3-0 VfL Bochum tại Giải vô địch bóng đá Đức, 25 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: SV Werder Bremen thắng 6, hòa 1, VfL Bochum thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 22
Sân vận động
wohninvest WESERSTADION, Bremen
Trọng tài
F. Badstübner
Phong độ
LWLWD SV Werder Bremen
WWLWD VfL Bochum
  1. 29' N. Füllkrug · A. Jung 1-0
  2. 43' N. Schmidt · A. Jung 2-0
  3. 45'+1 Marco Friedl
  4. 45'+1 Keven Schlotterbeck
  5. HT2-0
  6. 46' P. Förster V. Lampropoulos
  7. 47' Amos Pieper
  8. 51' Philipp Hofmann
  9. 59' M. Ducksch 3-0
  10. 65' M. Broschinski T. Asano
  11. 65' P. Osterhage K. Stöger
  12. 77' R. Schmid N. Schmidt
  13. 80' Anthony Jung
  14. 82' E. Dinkçi M. Ducksch
  15. 82' I. Gruev J. Stage
  16. 82' S. Ganvoula P. Hofmann
  17. 87' J. Góralski P. Kunde
  18. 90'+1 F. Chiarodia A. Pieper
  19. 90'+1 M. Philipp C. Groß
  20. FT3-0

Đội hình

SV Werder Bremen Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: O. Werner
  1. 1J. Pavlenka 7.3
  2. 5A. Pieper ▼ 90' 6.9
  3. 13M. Veljković 6.9
  4. 32M. Friedl 7.2
  5. 10L. Bittencourt 7.2
  6. 22N. Schmidt ▼ 77' 7.9
  7. 36C. Groß ▼ 90' 7.2
  8. 6J. Stage ▼ 82' 6.9
  9. 3A. Jung ⇢2 8.0
  10. 11N. Füllkrug 7.3
  11. 7M. Ducksch ▼ 82' 7.6

Dự bị 9

  1. 20R. Schmid ▲ 77' 6.9
  2. 21E. Dinkçi ▲ 82' 6.2
  3. 28I. Gruev ▲ 82' 6.5
  4. 39F. Chiarodia ▲ 90'
  5. 17M. Philipp ▲ 90'
  6. 31T. Dietrich
  7. 26L. Buchanan
  8. 30M. Zetterer
  9. 33T. Berger
VfL Bochum Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: T. Letsch
  1. 1M. Riemann 6.0
  2. 24V. Lampropoulos ▼ 46' 6.3
  3. 4E. Mašović 6.5
  4. 31K. Schlotterbeck 6.9
  5. 18J. Osei-Tutu 6.6
  6. 28P. Kunde ▼ 87' 6.9
  7. 7K. Stöger ▼ 65' 6.3
  8. 16K. Stafylidis 6.7
  9. 11T. Asano ▼ 65' 6.5
  10. 22C. Antwi-Adjei 6.3
  11. 33P. Hofmann ▼ 82' 6.6

Dự bị 8

  1. 10P. Förster ▲ 46' 6.2
  2. 29M. Broschinski ▲ 65' 6.3
  3. 6P. Osterhage ▲ 65' 6.7
  4. 35S. Ganvoula ▲ 82' 6.3
  5. 5J. Góralski ▲ 87'
  6. 23S. Janko
  7. 30D. Heintz
  8. 21M. Esser

Thống kê

032
020
59%Kiểm soát bóng41%
11Dứt điểm7
6Trúng đích1
4Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm1
1Bị chặn4
2Phạt góc0
2Việt vị4
16Phạm lỗi16
3Thẻ vàng2
1Cứu thua3
510Chuyền bóng350
394Chuyền chính xác234
77%Chính xác chuyền67%
1.16Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.47

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 92 - 38 +54 71
2
Borussia Dortmund
34 83 - 44 +39 71
3
RB Leipzig
34 64 - 41 +23 66
4
1. FC Union Berlin
34 51 - 38 +13 62
5
SC Freiburg
34 51 - 44 +7 59
6
Bayer Leverkusen
34 57 - 49 +8 50
7
Eintracht Frankfurt
34 58 - 52 +6 50
8
VfL Wolfsburg
34 57 - 48 +9 49
9
1. FSV Mainz 05
34 54 - 55 -1 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 52 - 55 -3 43
11
1. FC Köln
34 49 - 54 -5 42
12
TSG 1899 Hoffenheim
34 48 - 57 -9 36
13
SV Werder Bremen
34 51 - 64 -13 36
14
VfL Bochum
34 40 - 72 -32 35
15
FC Augsburg
34 42 - 63 -21 34
16
VfB Stuttgart
34 45 - 57 -12 33
17
FC Schalke 04
34 35 - 71 -36 31
18
Hertha BSC Berlin
34 42 - 69 -27 29
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

44Trận đấu54
71Ghi được75
76Thủng lưới103
1.61Bàn thắng mỗi trận1.39
6Giữ sạch lưới9
31Trên 2.5 bàn32
36Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu