VfL Bochum vs SV Werder Bremen
Tỷ số chung cuộc: VfL Bochum 0-1 SV Werder Bremen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 7 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: VfL Bochum thắng 0, hòa 1, SV Werder Bremen thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 13
- Sân vận động
- Vonovia Ruhrstadion, Bochum
- Phong độ
- WWLWD VfL Bochum
- LWLWD SV Werder Bremen
- 27' Senne Lynen
- 29' Maximilian Wittek
- HT0-0
- 56' 0-1 J. Stage · M. Ducksch
- 57' ▲ O. Burke ▼ J. Njinmah
- 72' ▲ M. Kwarteng ▼ M. Wittek
- 72' ▲ D. de Wit ▼ K. Miyoshi
- 76' ▲ M. Broschinski ▼ P. Hofmann
- 76' ▲ L. Bittencourt ▼ S. Lynen
- 76' ▲ M. Grüll ▼ M. Ducksch
- 77' ▲ M. Pannewig ▼ I. Sissoko
- 86' ▲ C. Gamboa ▼ F. Passlack
- 90'+1 ▲ A. Pieper ▼ R. Schmid
- 90'+1 ▲ O. Deman ▼ D. Köhn
- FT0-1
Đội hình
- 27P. Drewes 6.6
- 14T. Oermann 6.7
- 20I. Ordets 7.3
- 5Bernardo 7.5
- 15F. Passlack ▼ 86' 7.3
- 6I. Sissoko ▼ 77' 6.9
- 19M. Bero 7.3
- 32M. Wittek ▼ 72' 6.7
- 23K. Miyoshi ▼ 72' 7.2
- 33P. Hofmann ▼ 76' 6.9
- 21G. Holtmann 6.5
Dự bị 9
- 11M. Kwarteng ▲ 72' 6.6
- 10D. de Wit ▲ 72' 6.3
- 29M. Broschinski ▲ 76' 6.7
- 24M. Pannewig ▲ 77' 6.3
- 2C. Gamboa ▲ 86' 6.5
- 4E. Mašović
- 1T. Horn
- 8A. Losilla
- 7L. Daschner
- 1M. Zetterer 7.3
- 4N. Stark 7.5
- 32M. Friedl 7.3
- 3A. Jung 7.3
- 19D. Köhn ▼ 90' 6.6
- 8M. Weiser 6.9
- 6J. Stage ⚽ 7.6
- 14S. Lynen ▼ 76' 6.6
- 20R. Schmid ▼ 90' 6.9
- 7M. Ducksch ⇢ ▼ 76' 7.2
- 11J. Njinmah ▼ 57' 6.3
Dự bị 9
- 15O. Burke ▲ 57' 6.9
- 10L. Bittencourt ▲ 76' 6.7
- 17M. Grüll ▲ 76' 6.3
- 5A. Pieper ▲ 90'
- 2O. Deman ▲ 90'
- 30M. Backhaus
- 28S. Alvero
- 21I. Hansen-Aarøen
- 22J. Malatini
Thống kê
01⚑9
⚑510
52%Kiểm soát bóng48%
12Dứt điểm9
2Trúng đích1
7Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn4
9Phạt góc5
1Việt vị0
12Phạm lỗi10
1Thẻ vàng1
0Cứu thua2
0.48Bàn thắng ngăn chặn0.48
446Chuyền bóng439
347Chuyền chính xác338
78%Chính xác chuyền77%
1.21Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.82
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 99 - 32 | +67 | 82 | |
| 2 | 34 | 72 - 43 | +29 | 69 | |
| 3 | 34 | 68 - 46 | +22 | 60 | |
| 4 | 34 | 71 - 51 | +20 | 57 | |
| 5 | 34 | 49 - 53 | -4 | 55 | |
| 6 | 34 | 55 - 43 | +12 | 52 | |
| 7 | 34 | 53 - 48 | +5 | 51 | |
| 8 | 34 | 54 - 57 | -3 | 51 | |
| 9 | 34 | 64 - 53 | +11 | 50 | |
| 10 | 34 | 55 - 57 | -2 | 45 | |
| 11 | 34 | 56 - 54 | +2 | 43 | |
| 12 | 34 | 35 - 51 | -16 | 43 | |
| 13 | 34 | 35 - 51 | -16 | 40 | |
| 14 | 34 | 28 - 41 | -13 | 32 | |
| 15 | 34 | 46 - 68 | -22 | 32 | |
| 16 | 34 | 37 - 64 | -27 | 29 | |
| 17 | 34 | 49 - 80 | -31 | 25 | |
| 18 | 34 | 33 - 67 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
45Trận đấu48
58Ghi được88
77Thủng lưới79
1.29Bàn thắng mỗi trận1.83
9Giữ sạch lưới14
22Trên 2.5 bàn32
28Hiệp hai35