Hertha BSC Berlin vs VfL Bochum
Tỷ số chung cuộc: Hertha BSC Berlin 1-1 VfL Bochum tại Giải vô địch bóng đá Đức, 20 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Hertha BSC Berlin thắng 4, hòa 3, VfL Bochum thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 33
- Sân vận động
- Olympiastadion Berlin, Berlin
- Trọng tài
- F. Brych
- Phong độ
- WWDWW Hertha BSC Berlin
- LWWLW VfL Bochum
- 21' Dodi Lukebakio
- 37' Anthony Losilla
- HT0-0
- 63' L. Tousart · M. Richter 1-0
- 65' ▲ C. Ejuke ▼ M. Richter
- 65' ▲ J. Boëtius ▼ K. Boateng
- 70' ▲ G. Holtmann ▼ P. Förster
- 74' ▲ M. Broschinski ▼ D. Heintz
- 81' ▲ S. Zoller ▼ T. Asano
- 81' ▲ K. Schlotterbeck ▼ E. Mašović
- 82' Maximilian Mittelstädt
- 86' ▲ F. Niederlechner ▼ S. Serdar
- 86' ▲ M. Plattenhardt ▼ M. Mittelstädt
- 90'+4 1-1 K. Schlotterbeck · K. Stöger
- FT1-1
Đội hình
- 1O. Christensen 6.9
- 16J. Kenny 7.5
- 3A. Rogel 6.7
- 31M. Dárdai 6.9
- 17M. Mittelstädt ▼ 86' 6.9
- 8S. Serdar ▼ 86' 7.2
- 29L. Tousart ⚽ 7.2
- 27K. Boateng ▼ 65' 6.6
- 14D. Lukébakio 6.9
- 19S. Jovetić 6.7
- 23M. Richter ⇢ ▼ 65' 8.2
Dự bị 9
- 40C. Ejuke ▲ 65' 7.2
- 10J. Boëtius ▲ 65' 7.0
- 7F. Niederlechner ▲ 86' 6.5
- 21M. Plattenhardt ▲ 86' 6.3
- 2P. Pekarík
- 30I. Maza
- 12T. Ernst
- 39D. Scherhant
- 41P. Klemens
- 1M. Riemann 6.3
- 23S. Janko 6.6
- 20I. Ordets 7.5
- 4E. Mašović ▼ 81' 6.9
- 30D. Heintz ▼ 74' 6.7
- 7K. Stöger ⇢ 7.2
- 8A. Losilla 6.3
- 10P. Förster ▼ 70' 7.2
- 11T. Asano ▼ 81' 6.3
- 33P. Hofmann 6.6
- 22C. Antwi-Adjei 7.0
Dự bị 9
- 17G. Holtmann ▲ 70' 6.7
- 29M. Broschinski ▲ 74' 6.3
- 9S. Zoller ▲ 81' 6.3
- 31K. Schlotterbeck ⚽ ▲ 81' 7.3
- 21M. Esser
- 24V. Lampropoulos
- 28P. Kunde
- 3Danilo Soares
- 2C. Gamboa
Thống kê
01⚑9
⚑510
51%Kiểm soát bóng49%
14Dứt điểm16
3Trúng đích4
8Chệch đích8
9Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn4
9Phạt góc5
1Việt vị1
7Phạm lỗi10
1Thẻ vàng1
3Cứu thua2
326Chuyền bóng320
210Chuyền chính xác207
64%Chính xác chuyền65%
1.13Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.16
So sánh
48Trận đấu54
81Ghi được75
86Thủng lưới103
1.69Bàn thắng mỗi trận1.39
8Giữ sạch lưới9
28Trên 2.5 bàn32
46Hiệp hai37