Hertha BSC Berlin
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
VfL Bochum

Hertha BSC Berlin vs VfL Bochum

Tỷ số chung cuộc: Hertha BSC Berlin 1-1 VfL Bochum tại Giải vô địch bóng đá Đức, 4 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Hertha BSC Berlin thắng 4, hòa 3, VfL Bochum thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 21
Sân vận động
Olympiastadion Berlin, Berlin
Trọng tài
M. Fritz
Phong độ
WWDWW Hertha BSC Berlin
LWWLW VfL Bochum
  1. 23' I. Belfodil · S. Jovetić 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' S. Polter T. Asano
  4. 46' P. Osterhage R. Tesche
  5. 48' 1-1 S. Polter
  6. 56' Jurgen Ekkelenkamp
  7. 58' Lee Dong-Jun J. Ekkelenkamp
  8. 71' C. Antwi-Adjei G. Holtmann
  9. 75' F. Bjørkan M. Maolida
  10. 75' M. Richter I. Belfodil
  11. 84' Maximilian Mittelstädt
  12. 85' Armel Bella-Kotchap
  13. 86' Marco Richter
  14. 87' S. Serdar M. Mittelstädt
  15. 88' T. Bonga J. Locadia
  16. FT1-1

Đội hình

Hertha BSC Berlin Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: T. Korkut
  1. 1A. Schwolow 6.2
  2. 2P. Pekarík 6.9
  3. 20M. Kempf 6.5
  4. 5N. Stark 6.9
  5. 17M. Mittelstädt ▼ 87' 6.9
  6. 6V. Darida 7.3
  7. 18S. Ascacíbar 7.3
  8. 10J. Ekkelenkamp ▼ 58' 6.7
  9. 19S. Jovetić 7.2
  10. 14I. Belfodil ▼ 75' 6.9
  11. 11M. Maolida ▼ 75' 5.9

Dự bị 9

  1. 30Lee Dong-Jun ▲ 58' 6.3
  2. 3F. Bjørkan ▲ 75' 6.5
  3. 23M. Richter ▲ 75' 6.9
  4. 8S. Serdar ▲ 87'
  5. 44L. Gechter
  6. 37M. Lotka
  7. 13L. Klünter
  8. 27K. Boateng
  9. 7D. Selke
VfL Bochum Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: T. Reis
  1. 1M. Riemann 6.6
  2. 2C. Gamboa 7.3
  3. 3Danilo Soares 7.9
  4. 29M. Leitsch 6.7
  5. 37A. Bella-Kotchap 7.3
  6. 23R. Tesche ▼ 46' 6.7
  7. 20E. Rexhbeçaj 6.9
  8. 19J. Locadia ▼ 88' 7.0
  9. 17G. Holtmann ▼ 71' 6.5
  10. 10T. Asano ▼ 46' 6.2
  11. 27M. Pantović 7.0

Dự bị 8

  1. 40S. Polter ▲ 46' 7.5
  2. 6P. Osterhage ▲ 46' 7.2
  3. 22C. Antwi-Adjei ▲ 71' 6.2
  4. 32T. Bonga ▲ 88'
  5. 11H. Bockhorn
  6. 24V. Lampropoulos
  7. 21M. Esser
  8. 16K. Stafylidis

Thống kê

034
710
52%Kiểm soát bóng48%
13Dứt điểm10
3Trúng đích3
4Chệch đích5
3Sút trong vòng cấm6
10Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn2
4Phạt góc7
1Việt vị4
15Phạm lỗi22
3Thẻ vàng1
2Cứu thua2
442Chuyền bóng392
316Chuyền chính xác286
71%Chính xác chuyền73%

So sánh

47Trận đấu46
85Ghi được71
89Thủng lưới69
1.81Bàn thắng mỗi trận1.54
10Giữ sạch lưới10
31Trên 2.5 bàn25
33Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu