VfL Bochum
1 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Hertha BSC Berlin

VfL Bochum vs Hertha BSC Berlin

Tỷ số chung cuộc: VfL Bochum 1-3 Hertha BSC Berlin tại Giải vô địch bóng đá Đức, 12 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: VfL Bochum thắng 2, hòa 3, Hertha BSC Berlin thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 4
Sân vận động
Vonovia Ruhrstadion, Bochum
Trọng tài
R. Schröder
Phong độ
LWWLW VfL Bochum
WWDWW Hertha BSC Berlin
  1. 32' D. Zeefuik L. Klünter
  2. 37' 0-1 S. Serdar · V. Darida
  3. 43' 0-2 S. Serdar
  4. HT0-2
  5. 46' L. Gechter D. Jastrzembski
  6. 46' M. Mittelstädt J. Torunarigha
  7. 47' Lucas Tousart
  8. 54' Maximilian Mittelstädt
  9. 57' M. Maolida M. Richter
  10. 59' S. Zoller 1-2
  11. 63' R. Tesche A. Losilla
  12. 73' K. Boateng I. Belfodil
  13. 75' Deyovaisio Zeefuik
  14. 78' 1-3 M. Maolida · V. Darida
  15. 82' S. Decarli A. Bella-Kotchap
  16. 82' H. Bockhorn K. Stafylidis
  17. 82' C. Antwi-Adjei G. Holtmann
  18. FT1-3

Đội hình

VfL Bochum Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Reis
  1. 1M. Riemann 5.9
  2. 24V. Lampropoulos 6.3
  3. 3Danilo Soares 7.0
  4. 16K. Stafylidis ▼ 82' 7.2
  5. 37A. Bella-Kotchap ▼ 82' 6.6
  6. 8A. Losilla ▼ 63' 7.2
  7. 38E. Löwen 6.9
  8. 20E. Rexhbeçaj 6.9
  9. 40S. Polter 6.6
  10. 9S. Zoller 7.5
  11. 17G. Holtmann ▼ 82' 6.3

Dự bị 9

  1. 23R. Tesche ▲ 63' 6.9
  2. 5S. Decarli ▲ 82' 6.6
  3. 11H. Bockhorn ▲ 82' 6.9
  4. 22C. Antwi-Adjei ▲ 82' 6.9
  5. 6P. Osterhage
  6. 15S. Novothny
  7. 21M. Esser
  8. 27M. Pantović
  9. 4E. Mašović
Hertha BSC Berlin Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: P. Dárdai
  1. 1A. Schwolow 7.2
  2. 4D. Boyata 6.5
  3. 5N. Stark 6.9
  4. 13L. Klünter ▼ 32' 6.3
  5. 25J. Torunarigha ▼ 46' 6.7
  6. 6V. Darida ⇢2 7.3
  7. 8S. Serdar ⚽2 8.3
  8. 29L. Tousart 6.9
  9. 30D. Jastrzembski ▼ 46' 6.7
  10. 14I. Belfodil ▼ 73' 6.7
  11. 23M. Richter ▼ 57' 6.2

Dự bị 9

  1. 42D. Zeefuik ▲ 32' 7.0
  2. 44L. Gechter ▲ 46' 6.7
  3. 17M. Mittelstädt ▲ 46' 6.3
  4. 11M. Maolida ▲ 57' 6.9
  5. 27K. Boateng ▲ 73' 6.9
  6. 10J. Ekkelenkamp
  7. 18S. Ascacíbar
  8. 2P. Pekarík
  9. 32O. Christensen

Thống kê

007
230
67%Kiểm soát bóng33%
18Dứt điểm5
5Trúng đích4
9Chệch đích1
4Sút trong vòng cấm2
14Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn0
7Phạt góc2
1Việt vị2
8Phạm lỗi17
0Thẻ vàng3
1Cứu thua4
493Chuyền bóng254
394Chuyền chính xác164
80%Chính xác chuyền65%

So sánh

46Trận đấu47
71Ghi được85
69Thủng lưới89
1.54Bàn thắng mỗi trận1.81
10Giữ sạch lưới10
25Trên 2.5 bàn31
31Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu