Hertha BSC Berlin vs Arminia Bielefeld
Tỷ số chung cuộc: Hertha BSC Berlin 2-0 Arminia Bielefeld tại Giải vô địch bóng đá Đức, 11 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Hertha BSC Berlin thắng 2, hòa 4, Arminia Bielefeld thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 15
- Sân vận động
- Olympiastadion Berlin, Berlin
- Trọng tài
- T. Welz
- Phong độ
- WWDWW Hertha BSC Berlin
- WDLDL Arminia Bielefeld
- 15' Vladimír Darida
- HT0-0
- 53' S. Jovetić · I. Belfodil 1-0
- 61' ▲ B. Lasme ▼ F. Klos
- 61' ▲ F. Krüger ▼ F. Kunze
- 69' ▲ J. Ekkelenkamp ▼ S. Serdar
- 70' ▲ K. Boateng ▼ M. Richter
- 71' ▲ A. Andrade ▼ J. Laursen
- 76' ▲ R. Hack ▼ M. Okugawa
- 76' ▲ J. Serra ▼ P. Wimmer
- 78' ▲ K. Piątek ▼ I. Belfodil
- 88' Cedric Brunner
- 88' ▲ D. Selke ▼ V. Darida
- 88' ▲ L. Tousart ▼ S. Jovetić
- 90'+5 D. Selke 2-0
- FT2-0
Đội hình
- 1A. Schwolow 6.9
- 21M. Plattenhardt 7.7
- 4D. Boyata 7.2
- 5N. Stark 7.7
- 42D. Zeefuik 7.5
- 6V. Darida ▼ 88' 7.3
- 8S. Serdar ▼ 69' 7.7
- 18S. Ascacíbar 7.2
- 19S. Jovetić ⚽ ▼ 88' 8.3
- 14I. Belfodil ⇢ ▼ 78' 7.2
- 23M. Richter ▼ 70' 6.6
Dự bị 9
- 10J. Ekkelenkamp ▲ 69' 6.3
- 27K. Boateng ▲ 70' 6.6
- 9K. Piątek ▲ 78' 5.9
- 7D. Selke ⚽ ▲ 88' 7.6
- 29L. Tousart ▲ 88'
- 25J. Torunarigha
- 11M. Maolida
- 32O. Christensen
- 30D. Jastrzembski
- 1S. Ortega Moreno 7.2
- 5J. Laursen ▼ 71' 6.6
- 4J. Nilsson 7.5
- 27C. Brunner 6.3
- 2A. Pieper 7.2
- 19M. Prietl 6.2
- 8A. Schöpf 5.9
- 16F. Kunze ▼ 61' 6.9
- 11M. Okugawa ▼ 76' 6.3
- 20P. Wimmer ▼ 76' 6.2
- 9F. Klos ▼ 61' 6.3
Dự bị 9
- 10B. Lasme ▲ 61' 6.5
- 18F. Krüger ▲ 61' 6.6
- 30A. Andrade ▲ 71' 6.6
- 21R. Hack ▲ 76' 6.7
- 23J. Serra ▲ 76' 6.7
- 37V. Cherny
- 13S. Kapino
- 15N. De Medina
- 3Guilherme Ramos
Thống kê
01⚑6
⚑410
61%Kiểm soát bóng39%
20Dứt điểm9
9Trúng đích0
7Chệch đích4
15Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn5
6Phạt góc4
5Việt vị3
10Phạm lỗi15
1Thẻ vàng1
0Cứu thua6
505Chuyền bóng313
408Chuyền chính xác220
81%Chính xác chuyền70%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 97 - 37 | +60 | 77 | |
| 2 | 34 | 85 - 52 | +33 | 69 | |
| 3 | 34 | 80 - 47 | +33 | 64 | |
| 4 | 34 | 72 - 37 | +35 | 58 | |
| 5 | 34 | 50 - 44 | +6 | 57 | |
| 6 | 34 | 58 - 46 | +12 | 55 | |
| 7 | 34 | 52 - 49 | +3 | 52 | |
| 8 | 34 | 50 - 45 | +5 | 46 | |
| 9 | 34 | 58 - 60 | -2 | 46 | |
| 10 | 34 | 54 - 61 | -7 | 45 | |
| 11 | 34 | 45 - 49 | -4 | 42 | |
| 12 | 34 | 43 - 54 | -11 | 42 | |
| 13 | 34 | 38 - 52 | -14 | 42 | |
| 14 | 34 | 39 - 56 | -17 | 38 | |
| 15 | 34 | 41 - 59 | -18 | 33 | |
| 16 | 34 | 37 - 71 | -34 | 33 | |
| 17 | 34 | 27 - 53 | -26 | 28 | |
| 18 | 34 | 28 - 82 | -54 | 18 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
47Trận đấu40
85Ghi được39
89Thủng lưới68
1.81Bàn thắng mỗi trận0.98
10Giữ sạch lưới8
31Trên 2.5 bàn17
33Hiệp hai21