SC Paderborn 07 vs SV Werder Bremen
Tỷ số chung cuộc: SC Paderborn 07 2-2 SV Werder Bremen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 26 tháng 4, 2015. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: SC Paderborn 07 thắng 1, hòa 3, SV Werder Bremen thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 30
- Phong độ
- DWDLL SC Paderborn 07
- LWLWD SV Werder Bremen
- 25' M. Vrančić · M. Stoppelkamp 1-0
- 27' M. Stoppelkamp · S. Koc 2-0
- 45' 2-1 D. Selke · S. Prödl
- HT2-1
- 46' ▲ F. Kroos ▼ P. Bargfrede
- 46' ▲ L. Ayçiçek ▼ L. Öztunali
- 74' ▲ S. Kutschke ▼ S. Lakić
- 74' ▲ I. Hajrović ▼ Gálvez
- 75' 2-2 I. Hajrović · A. Lukimya
- 90' ▲ P. Ziegler ▼ M. Vrančić
- 90'+1 ▲ C. Strohdiek ▼ E. Kachunga
- FT2-2
Đội hình
- 1L. Kruse
- 2U. Hünemeier
- 3Rafa
- 22M. Heinloth
- 8M. Vrančić ▼ 90'
- 30S. Koc
- 6M. Bakalorz
- 11M. Stoppelkamp
- 21D. Brückner
- 29S. Lakić ▼ 74'
- 15E. Kachunga ▼ 90'
Dự bị 7
- 9S. Kutschke ▲ 74'
- 5P. Ziegler ▲ 90'
- 13C. Strohdiek ▲ 90'
- 4L. Rupp
- 10M. Sağlık
- 20M. Vucinovic
- 33D. Lück
- 20K. Casteels
- 15S. Prödl
- 5A. Lukimya
- 23T. Gebre Selassie
- 4Gálvez ▼ 74'
- 8C. Fritz
- 16Z. Junuzović
- 44P. Bargfrede ▼ 46'
- 11L. Öztunali ▼ 46'
- 9F. Di Santo
- 27D. Selke
Dự bị 7
- 18F. Kroos ▲ 46'
- 21L. Ayçiçek ▲ 46'
- 14I. Hajrović ▲ 74'
- 1R. Wolf
- 6C. Makiadi
- 17Ö. Yildirim
- 37J. Sternberg
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 80 - 18 | +62 | 79 | |
| 2 | 34 | 72 - 38 | +34 | 69 | |
| 3 | 34 | 53 - 26 | +27 | 66 | |
| 4 | 34 | 62 - 37 | +25 | 61 | |
| 5 | 34 | 43 - 43 | 0 | 49 | |
| 6 | 34 | 42 - 40 | +2 | 48 | |
| 7 | 34 | 47 - 42 | +5 | 46 | |
| 8 | 34 | 49 - 55 | -6 | 44 | |
| 9 | 34 | 56 - 62 | -6 | 43 | |
| 10 | 34 | 50 - 65 | -15 | 43 | |
| 11 | 34 | 45 - 47 | -2 | 40 | |
| 12 | 34 | 34 - 40 | -6 | 40 | |
| 13 | 34 | 40 - 56 | -16 | 37 | |
| 14 | 34 | 42 - 60 | -18 | 36 | |
| 15 | 34 | 36 - 52 | -16 | 35 | |
| 16 | 34 | 25 - 50 | -25 | 35 | |
| 17 | 34 | 36 - 47 | -11 | 34 | |
| 18 | 34 | 31 - 65 | -34 | 31 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu37
32Ghi được56
67Thủng lưới70
0.91Bàn thắng mỗi trận1.51
6Giữ sạch lưới8
24Trên 2.5 bàn22
23Hiệp hai30