MSV Duisburg
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Viktoria Köln

MSV Duisburg vs FC Viktoria Köln

Tỷ số chung cuộc: MSV Duisburg 1-1 FC Viktoria Köln tại 3. Liga, 16 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: MSV Duisburg thắng 2, hòa 4, FC Viktoria Köln thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 38
Sân vận động
Schauinsland-Reisen-Arena, Duisburg
Phong độ
LWWLW MSV Duisburg
DWLWW FC Viktoria Köln
  1. 24' Jakob Sachse
  2. 30' Tobias Eisenhuth
  3. 42' Can Coskun
  4. HT0-0
  5. 46' C. Noss D. Kother
  6. 50' 0-1 T. Duman · D. Otto
  7. 55' Christoph Greger
  8. 57' P. Sussek B. Schlicke
  9. 61' Y. Tonye R. Velasco
  10. 73' T. Topken F. Kruger
  11. 73' J. Symalla C. Coskun
  12. 76' J. Bitter 1-1
  13. 78' M. Gockan N. Jessen
  14. 79' Rasim Bulić
  15. 83' F. Engelhardt T. Duman
  16. 83' M. Sponsel J. Sachse
  17. 90' C. Greger T. Eisenhuth
  18. FT1-1

Đội hình

MSV Duisburg Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Dietmar Hirsch
  1. 1M. Braune
  2. 20N. Jessen ▼ 78'
  3. 29J. Bitter
  4. 5T. Fleckstein
  5. 40B. Schlicke ▼ 57'
  6. 27C. Coskun ▼ 73'
  7. 26F. Kruger ▼ 73'
  8. 10C. Viet
  9. 6R. Bulic
  10. 31D. Kother ▼ 46'
  11. 45L. Lobinger

Dự bị 9

  1. 24J. Paris
  2. 4D. Becker
  3. 8A. Casar
  4. 14C. Noss ▲ 46'
  5. 17M. Gockan ▲ 78'
  6. 18S. Meuer
  7. 22T. Topken ▲ 73'
  8. 23J. Symalla ▲ 73'
  9. 37P. Sussek ▲ 57'
FC Viktoria Köln Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Marian Wilhelm
  1. 27A. Schulz
  2. 40J. Sachse ▼ 83'
  3. 2L. Dietz
  4. 18T. Kloss
  5. 11R. Velasco ▼ 61'
  6. 6T. Eisenhuth ▼ 90'
  7. 21L. M. Wolf
  8. 7S. Handle
  9. 5L. Munst
  10. 4T. Duman ▼ 83'
  11. 10D. Otto

Dự bị 9

  1. 26D. Richter
  2. 8F. Engelhardt ▲ 83'
  3. 15C. Greger ▲ 90'
  4. 19M. Sponsel ▲ 83'
  5. 22V. Boboy
  6. 29L. Popp
  7. 30Y. Tonye ▲ 61'
  8. 34F. Ronstadt
  9. 41S. Kozuki

Thống kê

02
30
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
VfL Osnabrück
38 66 - 34 +32 80
2
FC Energie Cottbus
38 72 - 51 +21 72
3
Rot-Weiss Essen
38 78 - 66 +12 70
4
MSV Duisburg
38 66 - 49 +17 68
5
Hansa Rostock
38 74 - 49 +25 67
6
Verl
38 82 - 48 +34 64
7
Alemannia Aachen
38 76 - 57 +19 64
8
TSV 1860 München
38 54 - 53 +1 56
9
SV Wehen
38 54 - 52 +2 53
10
SV Waldhof Mannheim
38 59 - 72 -13 52
11
FC Viktoria Köln
38 51 - 53 -2 51
12
FC Ingolstadt 04
38 65 - 56 +9 49
13
SSV Jahn Regensburg
38 54 - 58 -4 49
14
Stuttgart II
38 57 - 69 -12 46
15
1. FC Saarbrücken
38 51 - 57 -6 44
16
Hoffenheim II
38 65 - 71 -6 43
17
Havelse
38 57 - 89 -32 35
18
Erzgebirge Aue
38 51 - 70 -19 34
19
SSV Ulm 1846
38 49 - 78 -29 33
20
FC Schweinfurt 05
38 38 - 87 -49 21
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu49
82Ghi được67
53Thủng lưới81
1.95Bàn thắng mỗi trận1.37
12Giữ sạch lưới11
27Trên 2.5 bàn27
48Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu