FC Viktoria Köln
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
MSV Duisburg

FC Viktoria Köln vs MSV Duisburg

Tỷ số chung cuộc: FC Viktoria Köln 0-0 MSV Duisburg tại 3. Liga, 21 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Viktoria Köln thắng 4, hòa 4, MSV Duisburg thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 19
Sân vận động
Sportpark Höhenberg, Köln
Phong độ
DWLWW FC Viktoria Köln
LWWLW MSV Duisburg
  1. 17' Florian Egerer
  2. HT0-0
  3. 46' P. Sussek F. Egerer
  4. 64' S. Meuer C. Noss
  5. 65' J. Agyekum F. Ronstadt
  6. 65' Y. Tonye S. Handle
  7. 65' M. Dittgen T. Heike
  8. 75' A. Visser T. Topken
  9. 81' B. Zank L. Lobinger
  10. 81' L. Popp D. Otto
  11. 86' T. Eisenhuth L. M. Wolf
  12. FT0-0

Đội hình

FC Viktoria Köln Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Marian Wilhelm
  1. 27A. Schulz 8.5
  2. 19M. Sponsel 7.2
  3. 2L. Dietz 7.5
  4. 18T. Kloss 7.2
  5. 7S. Handle ▼ 65' 6.2
  6. 21L. M. Wolf ▼ 86' 7.3
  7. 8F. Engelhardt 7.2
  8. 34F. Ronstadt ▼ 65' 6.7
  9. 10D. Otto ▼ 81' 6.9
  10. 5L. Munst 7.0
  11. 9L. Lobinger ▼ 81' 6.3

Dự bị 9

  1. 12D. Wyciok
  2. 3J. Agyekum ▲ 65' 6.3
  3. 6T. Eisenhuth ▲ 86' 6.7
  4. 11R. Velasco
  5. 14R. Ott
  6. 22V. Boboy
  7. 23B. Zank ▲ 81' 6.0
  8. 29L. Popp ▲ 81' 6.3
  9. 30Y. Tonye ▲ 65' 6.6
MSV Duisburg Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Dietmar Hirsch
  1. 1M. Braune 7.3
  2. 29J. Bitter 6.9
  3. 5T. Fleckstein 7.9
  4. 42A. Hahn 7.9
  5. 27C. Coskun 7.3
  6. 19L. Muller 6.3
  7. 28F. Egerer ▼ 46' 6.7
  8. 9T. Heike ▼ 65' 6.3
  9. 10C. Viet 6.3
  10. 14C. Noss ▼ 64' 6.7
  11. 22T. Topken ▼ 75' 6.7

Dự bị 9

  1. 24J. Paris
  2. 2M. Montag
  3. 11M. Dittgen ▲ 65' 6.6
  4. 18S. Meuer ▲ 64' 6.6
  5. 20N. Jessen
  6. 30A. Visser ▲ 75' 6.3
  7. 37P. Sussek ▲ 46' 7.7
  8. 38G. E. Sadlek
  9. 40B. Schlicke

Thống kê

003
210
66%Kiểm soát bóng34%
9Dứt điểm6
2Trúng đích5
5Chệch đích1
4Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn0
3Phạt góc2
3Việt vị1
15Phạm lỗi17
0Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
5Cứu thua2
614Chuyền bóng320
543Chuyền chính xác252
88%Chính xác chuyền79%
1.18Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.45

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
VfL Osnabrück
38 66 - 34 +32 80
2
FC Energie Cottbus
38 72 - 51 +21 72
3
Rot-Weiss Essen
38 78 - 66 +12 70
4
MSV Duisburg
38 66 - 49 +17 68
5
Hansa Rostock
38 74 - 49 +25 67
6
Verl
38 82 - 48 +34 64
7
Alemannia Aachen
38 76 - 57 +19 64
8
TSV 1860 München
38 54 - 53 +1 56
9
SV Wehen
38 54 - 52 +2 53
10
SV Waldhof Mannheim
38 59 - 72 -13 52
11
FC Viktoria Köln
38 51 - 53 -2 51
12
FC Ingolstadt 04
38 65 - 56 +9 49
13
SSV Jahn Regensburg
38 54 - 58 -4 49
14
Stuttgart II
38 57 - 69 -12 46
15
1. FC Saarbrücken
38 51 - 57 -6 44
16
Hoffenheim II
38 65 - 71 -6 43
17
Havelse
38 57 - 89 -32 35
18
Erzgebirge Aue
38 51 - 70 -19 34
19
SSV Ulm 1846
38 49 - 78 -29 33
20
FC Schweinfurt 05
38 38 - 87 -49 21
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu42
67Ghi được82
81Thủng lưới53
1.37Bàn thắng mỗi trận1.95
11Giữ sạch lưới12
27Trên 2.5 bàn27
33Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu