MSV Duisburg
1 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
FC Viktoria Köln

MSV Duisburg vs FC Viktoria Köln

Tỷ số chung cuộc: MSV Duisburg 1-3 FC Viktoria Köln tại 3. Liga, 9 tháng 11, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: MSV Duisburg thắng 2, hòa 4, FC Viktoria Köln thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 9
Sân vận động
Schauinsland-Reisen-Arena, Duisburg
Trọng tài
E. Müller
Phong độ
LWWLW MSV Duisburg
DWLWW FC Viktoria Köln
  1. 4' Simon Handle
  2. 11' J. Lorch M. Fritz
  3. 21' M. Stoppelkamp · V. Vermeij 1-0
  4. 34' 1-1 T. Thiele · S. Handle
  5. 43' Lukas Scepanik
  6. HT1-1
  7. 50' Albert Bunjaku
  8. 52' 1-2 A. Bunjaku11m
  9. 59' Lukas Scepanik
  10. 59' Lukas Scepanik
  11. 61' N. Bretschneider M. Sauer
  12. 69' M. Seaton A. Bunjaku
  13. 72' Marcel Risse
  14. 72' A. Engin M. Jansen
  15. 77' 1-3 M. Risse · K. Holzweiler
  16. 80' E. Tubluk T. Thiele
  17. 84' D. Ghindovean M. Stoppelkamp
  18. FT1-3

Đội hình

MSV Duisburg Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: T. Lieberknecht
  1. 1L. Weinkauf
  2. 2M. Sauer ▼ 61'
  3. 4D. Volkmer
  4. 15T. Fleckstein
  5. 10M. Stoppelkamp ▼ 84'
  6. 36W. Kamavuaka
  7. 21M. Jansen ▼ 72'
  8. 7L. Scepanik
  9. 11A. Budimbu
  10. 29O. Ademi
  11. 24V. Vermeij

Dự bị 7

  1. 27N. Bretschneider ▲ 61'
  2. 9A. Engin ▲ 72'
  3. 8D. Ghindovean ▲ 84'
  4. 30S. Deana
  5. 19S. Karweina
  6. 6C. Krempicki
  7. 26V. Gembalies
FC Viktoria Köln Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: P. Dotchev
  1. 1S. Mielitz
  2. 5S. Hajrović
  3. 6F. Holthaus
  4. 31M. Risse
  5. 7S. Handle
  6. 19K. Holzweiler
  7. 22M. Gottschling
  8. 23M. Fritz ▼ 11'
  9. 18K. Klefisch
  10. 12A. Bunjaku ▼ 69'
  11. 39T. Thiele ▼ 80'

Dự bị 7

  1. 4J. Lorch ▲ 11'
  2. 9M. Seaton ▲ 69'
  3. 27E. Tubluk ▲ 80'
  4. 33A. Weis
  5. 36D. Lanius
  6. 26L. Stellwagen
  7. 21D. De Vita

Thống kê

123
530
46%Kiểm soát bóng54%
6Dứt điểm13
1Trúng đích12
5Chệch đích1
3Phạt góc5
0Việt vị2
11Phạm lỗi20
1Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
9Cứu thua0

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Dynamo Dresden
38 61 - 29 +32 75
2
Hansa Rostock
38 52 - 33 +19 71
3
FC Ingolstadt 04
38 56 - 40 +16 71
4
TSV 1860 München
38 69 - 35 +34 66
5
1. FC Saarbrücken
38 66 - 51 +15 59
6
SV Wehen
38 57 - 53 +4 56
7
Verl
38 66 - 55 +11 55
8
SV Waldhof Mannheim
38 50 - 55 -5 52
9
Hallescher FC
38 51 - 58 -7 52
10
FSV Zwickau
38 46 - 45 +1 51
11
1. FC Magdeburg
38 42 - 45 -3 51
12
FC Viktoria Köln
38 52 - 59 -7 51
13
Türkgücü-Ataspor
38 45 - 55 -10 47
14
1. FC Kaiserslautern
38 47 - 52 -5 43
15
MSV Duisburg
38 52 - 67 -15 43
16
KFC Uerdingen 05
38 38 - 50 -12 41
17
SV Meppen
38 37 - 61 -24 41
18
FC Bayern München II
38 47 - 58 -11 37
19
VfB Lübeck
38 41 - 57 -16 35
20
SpVgg Unterhaching
38 40 - 57 -17 32
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu42
57Ghi được59
85Thủng lưới63
1.3Bàn thắng mỗi trận1.4
7Giữ sạch lưới8
30Trên 2.5 bàn19
34Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu