MSV Duisburg
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Viktoria Köln

MSV Duisburg vs FC Viktoria Köln

Tỷ số chung cuộc: MSV Duisburg 2-0 FC Viktoria Köln tại 3. Liga, 5 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: MSV Duisburg thắng 2, hòa 4, FC Viktoria Köln thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 29
Sân vận động
Schauinsland-Reisen-Arena, Duisburg
Trọng tài
E. Müller
Phong độ
LWWLW MSV Duisburg
DWLWW FC Viktoria Köln
  1. 2' Florian Heister
  2. 29' Niko Bretschneider
  3. 35' Jamil Siebert
  4. HT0-0
  5. 46' L. Marseiler N. May
  6. 59' Christoph Greger
  7. 62' J. Hettwer O. Ademi
  8. 62' A. Bakir K. Pusch
  9. 62' L. Kwadwo N. Bretschneider
  10. 69' A. Bakir · J. Yeboah 1-0
  11. 71' J. Hettwer 2-0
  12. 75' J. Lorch P. Sontheimer
  13. 75' Y. Amyn Hong Seokju
  14. 76' Jeremias Lorch
  15. 79' N. Stierlin J. Yeboah
  16. 84' T. Schirmer F. Heister
  17. 84' M. Fritz K. Klefisch
  18. 87' Tobias Fleckstein
  19. 90'+2 C. Jander A. Bakir
  20. FT2-0

Đội hình

MSV Duisburg Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: H. Schmidt
  1. 1L. Weinkauf
  2. 15T. Fleckstein
  3. 26V. Gembalies
  4. 27N. Bretschneider ▼ 62'
  5. 17M. Knoll
  6. 10M. Stoppelkamp
  7. 7K. Pusch ▼ 62'
  8. 37M. Frey
  9. 20M. Ajani
  10. 29O. Ademi ▼ 62'
  11. 39J. Yeboah ▼ 79'

Dự bị 8

  1. 13J. Hettwer ▲ 62'
  2. 9A. Bakir ▲ 62'
  3. 5L. Kwadwo ▲ 62'
  4. 23N. Stierlin ▲ 79'
  5. 18C. Jander ▲ 90'
  6. 30J. Coppens
  7. 6M. Bakalorz
  8. 14S. Velkov
FC Viktoria Köln Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: O. Janßen
  1. 22M. Nicolas
  2. 15C. Greger
  3. 20J. Siebert
  4. 37N. May ▼ 46'
  5. 31M. Risse
  6. 7S. Handle
  7. 17F. Heister ▼ 84'
  8. 6P. Sontheimer ▼ 75'
  9. 18K. Klefisch ▼ 84'
  10. 10D. Philipp
  11. 38Hong Seokju ▼ 75'

Dự bị 9

  1. 30L. Marseiler ▲ 46'
  2. 4J. Lorch ▲ 75'
  3. 27Y. Amyn ▲ 75'
  4. 32T. Schirmer ▲ 84'
  5. 23M. Fritz ▲ 84'
  6. 2A. Höck
  7. 25E. Bördner
  8. 26J. Vieting
  9. 13L. de Meester de Tilbourg

Thống kê

022
840
43%Kiểm soát bóng57%
10Dứt điểm10
8Trúng đích6
2Chệch đích4
2Phạt góc8
0Việt vị1
9Phạm lỗi11
2Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ0
6Cứu thua6

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
1. FC Magdeburg
36 83 - 39 +44 78
2
Eintracht Braunschweig
36 61 - 36 +25 64
3
1. FC Kaiserslautern
36 56 - 27 +29 63
4
TSV 1860 München
36 67 - 50 +17 61
5
SV Waldhof Mannheim
36 58 - 40 +18 60
6
VfL Osnabrück
36 56 - 48 +8 58
7
1. FC Saarbrücken
36 50 - 44 +6 53
8
SV Wehen
36 49 - 44 +5 51
9
Borussia Dortmund II
36 51 - 48 +3 49
10
FSV Zwickau
36 46 - 44 +2 47
11
Freiburg II
36 34 - 42 -8 47
12
SV Meppen
36 47 - 60 -13 47
13
FC Viktoria Köln
36 39 - 52 -13 45
14
Hallescher FC
36 46 - 48 -2 43
15
MSV Duisburg
36 46 - 71 -25 42
16
Verl
36 56 - 66 -10 40
17
Viktoria Berlin
36 44 - 62 -18 37
18
Würzburger Kickers
36 34 - 59 -25 30
19
Havelse
36 28 - 71 -43 23
20
Türkgücü-Ataspor
0 0 - 0 0 0
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu42
56Ghi được52
85Thủng lưới65
1.27Bàn thắng mỗi trận1.24
11Giữ sạch lưới11
25Trên 2.5 bàn20
30Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu