FC Viktoria Köln
4 : 2
FT · Hiệp một 2:0
·
MSV Duisburg

FC Viktoria Köln vs MSV Duisburg

Tỷ số chung cuộc: FC Viktoria Köln 4-2 MSV Duisburg tại 3. Liga, 25 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Viktoria Köln thắng 4, hòa 4, MSV Duisburg thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 10
Sân vận động
Sportpark Höhenberg, Köln
Trọng tài
S. Greif
Phong độ
DWLWW FC Viktoria Köln
LWWLW MSV Duisburg
  1. 31' S. Handle 1-0
  2. 41' Luca Marseiler
  3. 41' Marvin Bakalorz
  4. 44' M. Fritz · L. Marseiler 2-0
  5. HT2-0
  6. 46' V. Gembalies A. Bakir
  7. 46' M. Ajani S. Velkov
  8. 46' D. Ghindovean M. Frey
  9. 49' Rolf Feltscher
  10. 59' C. Greger A. Berzel
  11. 64' J. Hettwer K. Pusch
  12. 66' D. Philipp L. Marseiler
  13. 73' P. Sontheimer J. Lorch
  14. 74' N. Stierlin M. Bakalorz
  15. 83' Lenn Jastremski
  16. 85' 2-1 M. Ajani · J. Hettwer
  17. 87' Darius Ghindovean
  18. 90'+4 Niko Bretschneider
  19. 90' Julian Hettwer
  20. 90'+1 D. Philipp · Y. Amyn 3-1
  21. 90'+3 3-2 O. Ademi · M. Stoppelkamp
  22. 90'+4 D. Philipp · M. Risse 4-2
  23. FT4-2

Đội hình

FC Viktoria Köln Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: O. Janßen
  1. 22M. Nicolas
  2. 20A. Berzel ▼ 59'
  3. 31M. Risse
  4. 7S. Handle
  5. 23M. Fritz
  6. 30L. Marseiler ▼ 66'
  7. 4J. Lorch ▼ 73'
  8. 18K. Klefisch
  9. 37N. May
  10. 14L. Jastremski
  11. 27Y. Amyn

Dự bị 9

  1. 15C. Greger ▲ 59'
  2. 10D. Philipp ▲ 66'
  3. 6P. Sontheimer ▲ 73'
  4. 5D. Buballa
  5. 36I. Altuntas
  6. 25E. Bördner
  7. 12A. Bunjaku
  8. 19N. Moller
  9. 17F. Heister
MSV Duisburg Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Dochev
  1. 1L. Weinkauf
  2. 21R. Feltscher
  3. 28O. Steurer
  4. 14S. Velkov ▼ 46'
  5. 27N. Bretschneider
  6. 6M. Bakalorz ▼ 74'
  7. 10M. Stoppelkamp
  8. 7K. Pusch ▼ 64'
  9. 37M. Frey ▼ 46'
  10. 29O. Ademi
  11. 9A. Bakir ▼ 46'

Dự bị 9

  1. 26V. Gembalies ▲ 46'
  2. 20M. Ajani ▲ 46'
  3. 8D. Ghindovean ▲ 46'
  4. 13J. Hettwer ▲ 64'
  5. 23N. Stierlin ▲ 74'
  6. 3D. Schmidt
  7. 30J. Coppens
  8. 5L. Kwadwo
  9. 22R. Ndualu

Thống kê

028
650
44%Kiểm soát bóng56%
11Dứt điểm8
8Trúng đích3
3Chệch đích5
8Phạt góc6
5Việt vị1
15Phạm lỗi12
2Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua4

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
1. FC Magdeburg
36 83 - 39 +44 78
2
Eintracht Braunschweig
36 61 - 36 +25 64
3
1. FC Kaiserslautern
36 56 - 27 +29 63
4
TSV 1860 München
36 67 - 50 +17 61
5
SV Waldhof Mannheim
36 58 - 40 +18 60
6
VfL Osnabrück
36 56 - 48 +8 58
7
1. FC Saarbrücken
36 50 - 44 +6 53
8
SV Wehen
36 49 - 44 +5 51
9
Borussia Dortmund II
36 51 - 48 +3 49
10
FSV Zwickau
36 46 - 44 +2 47
11
Freiburg II
36 34 - 42 -8 47
12
SV Meppen
36 47 - 60 -13 47
13
FC Viktoria Köln
36 39 - 52 -13 45
14
Hallescher FC
36 46 - 48 -2 43
15
MSV Duisburg
36 46 - 71 -25 42
16
Verl
36 56 - 66 -10 40
17
Viktoria Berlin
36 44 - 62 -18 37
18
Würzburger Kickers
36 34 - 59 -25 30
19
Havelse
36 28 - 71 -43 23
20
Türkgücü-Ataspor
0 0 - 0 0 0
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu44
52Ghi được56
65Thủng lưới85
1.24Bàn thắng mỗi trận1.27
11Giữ sạch lưới11
20Trên 2.5 bàn25
23Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu