MSV Duisburg
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
FC Viktoria Köln

MSV Duisburg vs FC Viktoria Köln

Tỷ số chung cuộc: MSV Duisburg 1-0 FC Viktoria Köln tại 3. Liga, 17 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: MSV Duisburg thắng 2, hòa 4, FC Viktoria Köln thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 26
Sân vận động
Schauinsland-Reisen-Arena, Duisburg
Phong độ
LWWLW MSV Duisburg
DWLWW FC Viktoria Köln
  1. 24' Alexander Esswein
  2. 28' J. Lorch C. Greger
  3. 40' N. Kölle · R. Feltscher 1-0
  4. HT1-0
  5. 57' L. de Meester S. Najar
  6. 57' P. Koronkiewicz J. Sticker
  7. 68' A. Engin R. Feltscher
  8. 68' R. Müller A. Esswein
  9. 76' A. Bakir J. Michelbrink
  10. 83' Ahmet Engin
  11. 86' T. Anselm D. Kubatta
  12. 89' K. Pusch E. Zenga
  13. FT1-0

Đội hình

MSV Duisburg Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: B. Schommers
  1. 1V. Müller 7.2
  2. 15T. Fleckstein 6.9
  3. 17M. Knoll 7.2
  4. 29J. Bitter 7.3
  5. 21R. Feltscher ▼ 68' 7.3
  6. 16J. Michelbrink ▼ 76' 6.3
  7. 13E. Zenga ▼ 89' 6.9
  8. 11N. Kölle 7.3
  9. 10T. Pledl 5.9
  10. 40A. Esswein ▼ 68' 7.2
  11. 33D. Ginczek 6.5

Dự bị 9

  1. 39A. Engin ▲ 68' 6.2
  2. 20R. Müller ▲ 68' 6.5
  3. 9A. Bakir ▲ 76' 6.7
  4. 7K. Pusch ▲ 89'
  5. 8H. Anhari
  6. 36K. İnanoğlu
  7. 4M. Senger
  8. 22T. Köther
  9. 24M. Braune
FC Viktoria Köln Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: O. Janßen
  1. 1B. Voll 6.5
  2. 33J. Sticker ▼ 57' 6.7
  3. 3M. Schultz 7.3
  4. 15C. Greger ▼ 28' 6.9
  5. 39D. Kubatta ▼ 86' 7.0
  6. 5Sidny Cabral 7.3
  7. 21S. Najar ▼ 57' 6.2
  8. 6S. Russo 6.9
  9. 7S. Handle 6.9
  10. 9A. Becker 7.2
  11. 30L. Marseiler 8.2

Dự bị 9

  1. 4J. Lorch ▲ 28' 7.2
  2. 13L. de Meester ▲ 57' 6.7
  3. 28P. Koronkiewicz ▲ 57' 6.9
  4. 18T. Anselm ▲ 86' 6.3
  5. 32J. Udelhoven
  6. 24K. Rauhut
  7. 38Hong Seok-Ju
  8. 35Z. Keita
  9. 29T. Idel

Thống kê

022
900
37%Kiểm soát bóng63%
6Dứt điểm16
2Trúng đích0
3Chệch đích11
6Sút trong vòng cấm5
0Sút ngoài vòng cấm11
0Bị chặn5
2Phạt góc9
2Việt vị1
14Phạm lỗi4
2Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ0
0Cứu thua1
326Chuyền bóng520
256Chuyền chính xác439
79%Chính xác chuyền84%
2.53Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.79

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SSV Ulm 1846
38 65 - 38 +27 77
2
SC Preußen Münster
38 68 - 49 +19 67
3
SSV Jahn Regensburg
38 51 - 42 +9 63
4
Dynamo Dresden
38 58 - 40 +18 62
5
1. FC Saarbrücken
38 60 - 43 +17 60
6
Erzgebirge Aue
38 51 - 47 +4 60
7
Rot-Weiss Essen
38 60 - 53 +7 59
8
SV Sandhausen
38 58 - 57 +1 56
9
SpVgg Unterhaching
38 50 - 49 +1 55
10
FC Ingolstadt 04
38 65 - 51 +14 54
11
Borussia Dortmund II
38 58 - 53 +5 54
12
Verl
38 59 - 56 +3 53
13
FC Viktoria Köln
38 59 - 65 -6 49
14
Arminia Bielefeld
38 48 - 47 +1 46
15
TSV 1860 München
38 40 - 42 -2 46
16
SV Waldhof Mannheim
38 51 - 60 -9 43
17
Hallescher FC
38 50 - 68 -18 40
18
MSV Duisburg
38 41 - 65 -24 34
19
VfB Lübeck
38 37 - 77 -40 32
20
Freiburg II
38 37 - 64 -27 30
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion: ) Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu45
57Ghi được69
77Thủng lưới76
1.21Bàn thắng mỗi trận1.53
10Giữ sạch lưới8
24Trên 2.5 bàn27
26Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu