FC Viktoria Köln vs MSV Duisburg
Tỷ số chung cuộc: FC Viktoria Köln 2-2 MSV Duisburg tại 3. Liga, 17 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Viktoria Köln thắng 4, hòa 4, MSV Duisburg thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- 3. Liga · Vòng 32
- Sân vận động
- Sportpark Höhenberg, Köln
- Trọng tài
- M. Jöllenbeck
- Phong độ
- DWLWW FC Viktoria Köln
- LWWLW MSV Duisburg
- 4' 0-1 M. Frey · J. Hettwer
- 17' 0-2 M. Knoll
- 30' R. Meißner · M. Wunderlich 1-2
- 33' S. Maiphản lưới 2-2
- 38' Sebastian Mai
- 40' David Philipp
- HT2-2
- 46' ▲ J. Siebert ▼ M. Schultz
- 62' ▲ J. Bitter ▼ B. Girth
- 62' ▲ K. Pusch ▼ M. Frey
- 70' ▲ M. Risse ▼ L. Marseiler
- 70' ▲ A. Becker ▼ D. Philipp
- 77' Caspar Jander
- 79' ▲ M. Bakalorz ▼ M. Knoll
- 84' Moritz Fritz
- 86' ▲ J. Lorch ▼ M. Wunderlich
- 87' ▲ H. Saghiri ▼ R. Meißner
- 87' ▲ M. Senger ▼ J. Hettwer
- FT2-2
Đội hình
- 1B. Voll
- 3M. Schultz ▼ 46'
- 2L. Dietz
- 23M. Fritz
- 28P. Koronkiewicz
- 6P. Sontheimer
- 8M. Wunderlich ▼ 86'
- 7S. Handle
- 10D. Philipp ▼ 70'
- 30L. Marseiler ▼ 70'
- 14R. Meißner ▼ 87'
Dự bị 9
- 20J. Siebert ▲ 46'
- 31M. Risse ▲ 70'
- 9A. Becker ▲ 70'
- 4J. Lorch ▲ 86'
- 26H. Saghiri ▲ 87'
- 5D. Buballa
- 18K. Lankford
- 38Hong Seok-Ju
- 24K. Rauhut
- 1V. Müller
- 21R. Feltscher
- 28S. Mai
- 5L. Kwadwo
- 20M. Ajani
- 17M. Knoll ▼ 79'
- 18C. Jander
- 2B. Mogultay
- 37M. Frey ▼ 62'
- 13J. Hettwer ▼ 87'
- 31B. Girth ▼ 62'
Dự bị 9
- 29J. Bitter ▲ 62'
- 7K. Pusch ▲ 62'
- 6M. Bakalorz ▲ 79'
- 4M. Senger ▲ 87'
- 23N. Stierlin
- 11A. Bouhaddouz
- 9A. Bakir
- 15T. Fleckstein
- 33L. Raeder
Thống kê
11⚑3
⚑620
53%Kiểm soát bóng47%
7Dứt điểm12
5Trúng đích5
2Chệch đích3
3Phạt góc6
5Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua4
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 40 | +40 | 74 | |
| 2 | 38 | 54 - 34 | +20 | 73 | |
| 3 | 38 | 70 - 49 | +21 | 70 | |
| 4 | 38 | 71 - 51 | +20 | 70 | |
| 5 | 38 | 64 - 39 | +25 | 69 | |
| 6 | 38 | 65 - 44 | +21 | 69 | |
| 7 | 38 | 63 - 65 | -2 | 60 | |
| 8 | 38 | 61 - 52 | +9 | 57 | |
| 9 | 38 | 58 - 53 | +5 | 55 | |
| 10 | 38 | 60 - 58 | +2 | 49 | |
| 11 | 38 | 54 - 56 | -2 | 47 | |
| 12 | 38 | 54 - 58 | -4 | 46 | |
| 13 | 38 | 47 - 49 | -2 | 45 | |
| 14 | 38 | 49 - 62 | -13 | 45 | |
| 15 | 38 | 43 - 56 | -13 | 42 | |
| 16 | 38 | 49 - 60 | -11 | 41 | |
| 17 | 38 | 43 - 65 | -22 | 37 | |
| 18 | 38 | 42 - 64 | -22 | 35 | |
| 19 | 38 | 42 - 72 | -30 | 35 | |
| 20 | 38 | 39 - 81 | -42 | 32 |
So sánh
48Trận đấu43
91Ghi được62
74Thủng lưới73
1.9Bàn thắng mỗi trận1.44
9Giữ sạch lưới8
30Trên 2.5 bàn25
47Hiệp hai32