TSV 1860 München
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
SV Waldhof Mannheim

TSV 1860 München vs SV Waldhof Mannheim

Tỷ số chung cuộc: TSV 1860 München 1-1 SV Waldhof Mannheim tại 3. Liga, 4 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: TSV 1860 München thắng 4, hòa 1, SV Waldhof Mannheim thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 31
Sân vận động
Städtisches Stadion an der Grünwalder Straße, München
Phong độ
WWLDD TSV 1860 München
WDLLL SV Waldhof Mannheim
  1. 23' Kushtrim Asallari
  2. 27' 0-1 L. Bierschenk
  3. 42' Kevin Volland
  4. HT0-1
  5. 60' V. Thill K. Asallari
  6. 61' J. Rieckmann D. Michel
  7. 63' Julian Rieckmann
  8. 73' D. Dordan P. Maier
  9. 73' D. Philipp S. Althaus
  10. 73' J. Steinkotter P. Hobsch
  11. 81' T. Boyd F. Lohkemper
  12. 82' T. Sechelmann M. Thalhammer
  13. 85' S. Haugen · K. Volland 1-1
  14. 86' Masca L. Bierschenk
  15. 90'+2 Thijmen Nijhuis
  16. 90'+1 Masca
  17. FT1-1

Đội hình

TSV 1860 München Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Markus Kauczinski
  1. 21T. Dahne 7.3
  2. 37R. Schifferl 7.2
  3. 16M. Reinthaler 7.3
  4. 3S. Voet 7.7
  5. 2T. Danhof 8.2
  6. 26P. Maier ▼ 73' 6.3
  7. 20S. Althaus ▼ 73' 6.6
  8. 41C. Lippmann 6.9
  9. 31K. Volland 7.3
  10. 34P. Hobsch ▼ 73' 6.9
  11. 22S. Haugen 7.2

Dự bị 9

  1. 40P. Bachmann
  2. 33L. Fassmann
  3. 29M. Rittmuller
  4. 23D. Dordan ▲ 73' 6.7
  5. 44L. Husic
  6. 8D. Philipp ▲ 73' 6.6
  7. 7F. Niederlechner
  8. 9J. Steinkotter ▲ 73' 6.7
  9. 30M. Wolfram
SV Waldhof Mannheim Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Luc Holtz
  1. 1T. Nijhuis 7.7
  2. 25S. Ba 7.2
  3. 6N. Hoffmann 7.5
  4. 5O. Ogbemudia 6.9
  5. 17S. Abifade 6.7
  6. 8M. Thalhammer ▼ 82' 6.9
  7. 22J. Sietan 7.3
  8. 7L. Bierschenk ▼ 86' 6.9
  9. 20K. Asallari ▼ 60' 6.9
  10. 28D. Michel ▼ 61' 6.9
  11. 9F. Lohkemper ▼ 81' 6.3

Dự bị 9

  1. 16J. Niemann
  2. 4T. Sechelmann ▲ 82' 6.3
  3. 27A. Diakhaby
  4. 14E. Iwe
  5. 41D. Kryeziu
  6. 21J. Rieckmann ▲ 61' 6.6
  7. 12V. Thill ▲ 60' 7.2
  8. 13T. Boyd ▲ 81' 6.3
  9. 38Masca ▲ 86' 6.3

Thống kê

018
440
53%Kiểm soát bóng47%
16Dứt điểm12
4Trúng đích4
6Chệch đích4
13Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm6
6Bị chặn4
8Phạt góc4
0Việt vị1
11Phạm lỗi14
1Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua4
465Chuyền bóng424
383Chuyền chính xác338
82%Chính xác chuyền80%
2.11Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.61

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
VfL Osnabrück
38 66 - 34 +32 80
2
FC Energie Cottbus
38 72 - 51 +21 72
3
Rot-Weiss Essen
38 78 - 66 +12 70
4
MSV Duisburg
38 66 - 49 +17 68
5
Hansa Rostock
38 74 - 49 +25 67
6
Verl
38 82 - 48 +34 64
7
Alemannia Aachen
38 76 - 57 +19 64
8
TSV 1860 München
38 54 - 53 +1 56
9
SV Wehen
38 54 - 52 +2 53
10
SV Waldhof Mannheim
38 59 - 72 -13 52
11
FC Viktoria Köln
38 51 - 53 -2 51
12
FC Ingolstadt 04
38 65 - 56 +9 49
13
SSV Jahn Regensburg
38 54 - 58 -4 49
14
Stuttgart II
38 57 - 69 -12 46
15
1. FC Saarbrücken
38 51 - 57 -6 44
16
Hoffenheim II
38 65 - 71 -6 43
17
Havelse
38 57 - 89 -32 35
18
Erzgebirge Aue
38 51 - 70 -19 34
19
SSV Ulm 1846
38 49 - 78 -29 33
20
FC Schweinfurt 05
38 38 - 87 -49 21
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu41
72Ghi được62
61Thủng lưới74
1.57Bàn thắng mỗi trận1.51
13Giữ sạch lưới6
27Trên 2.5 bàn27
42Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu