SV Waldhof Mannheim
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
TSV 1860 München

SV Waldhof Mannheim vs TSV 1860 München

Tỷ số chung cuộc: SV Waldhof Mannheim 3-1 TSV 1860 München tại 3. Liga, 25 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Waldhof Mannheim thắng 5, hòa 1, TSV 1860 München thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 12
Sân vận động
Carl-Benz Stadion, Mannheim
Phong độ
WDLLL SV Waldhof Mannheim
WWLDD TSV 1860 München
  1. 10' 0-1 M. Christiansen
  2. 17' Max Christiansen
  3. 24' S. Abifade · M. Karbstein 1-1
  4. 45'+1 Janne Sietan
  5. HT1-1
  6. 56' A. Diakhaby J. Rieckmann
  7. 56' D. Michel A. Ferati
  8. 60' K. Okpala · N. Hoffmann 2-1
  9. 62' Florian Niederlechner
  10. 66' K. Okpala · N. Hoffmann 3-1
  11. 67' D. Philipp K. Volland
  12. 67' P. Maier M. Christiansen
  13. 67' P. Hobsch F. Niederlechner
  14. 75' Siemen Voet
  15. 76' M. Wolfram C. Lippmann
  16. 84' M. Reinthaler T. Jacobsen
  17. 85' T. Sechelmann S. Abifade
  18. 85' T. Boyd K. Okpala
  19. 89' D. Mendes Masca
  20. FT3-1

Đội hình

SV Waldhof Mannheim Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Luc Holtz
  1. 1T. Nijhuis
  2. 24L. Klunter
  3. 6N. Hoffmann
  4. 15M. Karbstein
  5. 17S. Abifade ▼ 85'
  6. 10A. Ferati ▼ 56'
  7. 22J. Sietan
  8. 21J. Rieckmann ▼ 56'
  9. 38Masca ▼ 89'
  10. 32K. Okpala ▼ 85'
  11. 9F. Lohkemper

Dự bị 9

  1. 30L. Hawryluk
  2. 4T. Sechelmann ▲ 85'
  3. 7N. Shipnoski
  4. 13T. Boyd ▲ 85'
  5. 18S. Yigit
  6. 19J. Brandt
  7. 27A. Diakhaby ▲ 56'
  8. 28D. Michel ▲ 56'
  9. 35D. Mendes ▲ 89'
TSV 1860 München Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Patrick Glöckner
  1. 21T. Dahne
  2. 25S. Dulic
  3. 37R. Schifferl
  4. 3S. Voet
  5. 29M. Rittmuller
  6. 13M. Christiansen ▼ 67'
  7. 5T. Jacobsen ▼ 84'
  8. 41C. Lippmann ▼ 76'
  9. 31K. Volland ▼ 67'
  10. 22S. Haugen
  11. 7F. Niederlechner ▼ 67'

Dự bị 9

  1. 40P. Bachmann
  2. 2T. Danhof
  3. 8D. Philipp ▲ 67'
  4. 16M. Reinthaler ▲ 84'
  5. 26P. Maier ▲ 67'
  6. 27M. Pfeifer
  7. 30M. Wolfram ▲ 76'
  8. 33L. Fassmann
  9. 34P. Hobsch ▲ 67'

Thống kê

01
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
VfL Osnabrück
38 66 - 34 +32 80
2
FC Energie Cottbus
38 72 - 51 +21 72
3
Rot-Weiss Essen
38 78 - 66 +12 70
4
MSV Duisburg
38 66 - 49 +17 68
5
Hansa Rostock
38 74 - 49 +25 67
6
Verl
38 82 - 48 +34 64
7
Alemannia Aachen
38 76 - 57 +19 64
8
TSV 1860 München
38 54 - 53 +1 56
9
SV Wehen
38 54 - 52 +2 53
10
SV Waldhof Mannheim
38 59 - 72 -13 52
11
FC Viktoria Köln
38 51 - 53 -2 51
12
FC Ingolstadt 04
38 65 - 56 +9 49
13
SSV Jahn Regensburg
38 54 - 58 -4 49
14
Stuttgart II
38 57 - 69 -12 46
15
1. FC Saarbrücken
38 51 - 57 -6 44
16
Hoffenheim II
38 65 - 71 -6 43
17
Havelse
38 57 - 89 -32 35
18
Erzgebirge Aue
38 51 - 70 -19 34
19
SSV Ulm 1846
38 49 - 78 -29 33
20
FC Schweinfurt 05
38 38 - 87 -49 21
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu46
62Ghi được72
74Thủng lưới61
1.51Bàn thắng mỗi trận1.57
6Giữ sạch lưới13
27Trên 2.5 bàn27
41Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu