Verl
5 : 2
FT · Hiệp một 3:0
·
SV Waldhof Mannheim

Verl vs SV Waldhof Mannheim

Tỷ số chung cuộc: Verl 5-2 SV Waldhof Mannheim tại 3. Liga, 17 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Verl thắng 3, hòa 4, SV Waldhof Mannheim thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 20
Sân vận động
Sportclub Arena, Verl
Phong độ
LLLLW Verl
WDLLL SV Waldhof Mannheim
  1. 12' O. Ogbemudiaphản lưới 1-0
  2. 27' A. Besio · N. Kijewski 2-0
  3. 29' A. Besio 3-0
  4. HT3-0
  5. 46' J. Stark Y. Otto
  6. 46' D. Michel Masca
  7. 46' V. Thill A. Diakhaby
  8. 52' B. Taz 4-0
  9. 58' 4-1 F. Lohkemper11m
  10. 60' 4-2 F. Lohkemper
  11. 61' J. Stark · O. Mhamdi 5-2
  12. 62' K. Asallari T. Boyd
  13. 62' D. Kryeziu L. Klunter
  14. 65' J. Arweiler A. Besio
  15. 71' Denis Kryeziu
  16. 73' Dennis Waidner
  17. 78' Martin Ens
  18. 80' A. Mesanovic T. Gayret
  19. 80' E. Iwe T. Sechelmann
  20. 81' M. Stocker N. Kijewski
  21. 84' Janne Sietan
  22. 85' A. Foti J. Eze
  23. 90'+1 Almin Mešanović
  24. FT5-2

Đội hình

Verl Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: Tobias Strobl
  1. 1P. Schulze
  2. 20O. Mhamdi
  3. 5M. Ens
  4. 34F. Otto
  5. 19N. Kijewski▼ 81'
  6. 28Y. Otto▼ 46'
  7. 6J. Eze▼ 85'
  8. 8D. Waidner
  9. 30T. Gayret▼ 80'
  10. 10B. Taz
  11. 23A. Besio▼ 65'

Dự bị 9

  1. 32F. Pekruhl
  2. R. Araoye
  3. 21T. Knost
  4. 24M. Stocker▲ 81'
  5. 35A. Foti▲ 85'
  6. 17A. Mesanovic▲ 80'
  7. 7J. Stark▲ 46'
  8. 18F. Wessig
  9. 9J. Arweiler▲ 65'
SV Waldhof Mannheim Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Luc Holtz
  1. 1T. Nijhuis
  2. 24L. Klunter▼ 62'
  3. 5O. Ogbemudia
  4. 6N. Hoffmann
  5. 4T. Sechelmann▼ 80'
  6. 27A. Diakhaby▼ 46'
  7. 22J. Sietan
  8. 38Masca▼ 46'
  9. 10A. Ferati
  10. 9F. Lohkemper
  11. 13T. Boyd▼ 62'

Dự bị 9

  1. 30L. Hawryluk
  2. 15M. Karbstein
  3. 20K. Asallari▲ 62'
  4. 14E. Iwe▲ 80'
  5. 41D. Kryeziu▲ 62'
  6. 28D. Michel▲ 46'
  7. 8M. Thalhammer
  8. V. Thill▲ 46'
  9. N. X. Muteba NTumba

Thống kê

035
420
66%Kiểm soát bóng34%
16Dứt điểm7
8Trúng đích4
7Chệch đích3
1Bị chặn0
5Phạt góc4
2Việt vị1
12Phạm lỗi22
3Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua3
583Chuyền bóng308
87%Chính xác chuyền75%
1.59Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
VfL Osnabrück
38 66 - 34 +32 80
2
FC Energie Cottbus
38 72 - 51 +21 72
3
Rot-Weiss Essen
38 78 - 66 +12 70
4
MSV Duisburg
38 66 - 49 +17 68
5
Hansa Rostock
38 74 - 49 +25 67
6
Verl
38 82 - 48 +34 64
7
Alemannia Aachen
38 76 - 57 +19 64
8
TSV 1860 München
38 54 - 53 +1 56
9
SV Wehen
38 54 - 52 +2 53
10
SV Waldhof Mannheim
38 59 - 72 -13 52
11
FC Viktoria Köln
38 51 - 53 -2 51
12
FC Ingolstadt 04
38 65 - 56 +9 49
13
SSV Jahn Regensburg
38 54 - 58 -4 49
14
Stuttgart II
38 57 - 69 -12 46
15
1. FC Saarbrücken
38 51 - 57 -6 44
16
Hoffenheim II
38 65 - 71 -6 43
17
Havelse
38 57 - 89 -32 35
18
Erzgebirge Aue
38 51 - 70 -19 34
19
SSV Ulm 1846
38 49 - 78 -29 33
20
FC Schweinfurt 05
38 38 - 87 -49 21
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu41
98Ghi được62
55Thủng lưới74
2.18Bàn thắng mỗi trận1.51
11Giữ sạch lưới6
34Trên 2.5 bàn27
53Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu