SV Waldhof Mannheim
2 : 2
FT · Hiệp một 2:2
·
Verl

SV Waldhof Mannheim vs Verl

Tỷ số chung cuộc: SV Waldhof Mannheim 2-2 Verl tại 3. Liga, 1 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: SV Waldhof Mannheim thắng 0, hòa 4, Verl thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 22
Sân vận động
Carl-Benz Stadion, Mannheim
Phong độ
WDLLL SV Waldhof Mannheim
LLLLW Verl
  1. 31' Fynn Otto
  2. 35' M. Bengerphản lưới 1-0
  3. 42' 1-1 H. Matricianiphản lưới
  4. 45' 1-2 D. Steczyk · Y. Otto
  5. 45'+2 A. Becker 2-2
  6. HT2-2
  7. 51' Yari Otto
  8. 54' J. Stark Y. Otto
  9. 63' Niko Kijewski
  10. 66' S. Abifade A. Becker
  11. 72' C. Onuoha D. Steczyk
  12. 78' Arianit Ferati
  13. 79' Fabio Gruber
  14. 79' D. Mikić F. Otto
  15. 79' K. Gerhardt T. Gayret
  16. 84' M. Kobylański J. Sietan
  17. 84' N. Shipnoski K. Okpala
  18. 90'+2 Malte Karbstein
  19. 90' K. Arase A. Ferati
  20. FT2-2

Đội hình

SV Waldhof Mannheim Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: B. Trares
  1. 1J. Bartels
  2. 18S. Yiğit
  3. 20H. Matriciani
  4. 15M. Karbstein
  5. 4T. Sechelmann
  6. 22J. Sietan▼ 84'
  7. 21J. Rieckmann
  8. 31M. Thalhammer
  9. 19A. Ferati▼ 90'
  10. 39A. Becker▼ 66'
  11. 32K. Okpala▼ 84'

Dự bị 9

  1. 17S. Abifade▲ 66'
  2. 10M. Kobylański▲ 84'
  3. 7N. Shipnoski▲ 84'
  4. 36K. Arase▲ 90'
  5. 6N. Hoffmann
  6. 9F. Lohkemper
  7. 5M. Seegert
  8. 2S. Voelcke
  9. 27M. Zok
Verl Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: A. Ende
  1. 1P. Schulze
  2. 8P. Kammerbauer
  3. 2F. Gruber
  4. 34F. Otto▼ 79'
  5. 19N. Kijewski
  6. 30T. Gayret▼ 79'
  7. 23M. Benger
  8. 28Y. Otto▼ 54'
  9. 10B. Taz
  10. 13L. Lokotsch
  11. 11D. Steczyk▼ 72'

Dự bị 9

  1. 7J. Stark▲ 54'
  2. 27C. Onuoha▲ 72'
  3. 4D. Mikić▲ 79'
  4. 31K. Gerhardt▲ 79'
  5. 9J. Arweiler
  6. 24M. Stöcker
  7. 32F. Pekruhl
  8. 17E. Probst
  9. 21T. Knost

Thống kê

0211
640
44%Kiểm soát bóng56%
11Dứt điểm12
3Trúng đích8
5Chệch đích1
3Bị chặn3
11Phạt góc6
1Việt vị0
12Phạm lỗi15
2Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ0
7Cứu thua2
309Chuyền bóng469
72%Chính xác chuyền82%
1.48Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.67

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Arminia Bielefeld
38 64 - 36 +28 72
2
Dynamo Dresden
38 71 - 40 +31 70
3
1. FC Saarbrücken
38 59 - 47 +12 65
4
FC Energie Cottbus
38 64 - 54 +10 62
5
Hansa Rostock
38 54 - 46 +8 60
6
FC Viktoria Köln
38 59 - 48 +11 59
7
Verl
38 62 - 55 +7 57
8
Rot-Weiss Essen
38 55 - 54 +1 56
9
SV Wehen
38 59 - 60 -1 55
10
FC Ingolstadt 04
38 72 - 63 +9 54
11
TSV 1860 München
38 57 - 61 -4 53
12
Alemannia Aachen
38 44 - 44 0 50
13
Erzgebirge Aue
38 52 - 65 -13 50
14
VfL Osnabrück
38 46 - 55 -9 48
15
Stuttgart II
38 49 - 59 -10 47
16
SV Waldhof Mannheim
38 43 - 45 -2 46
17
Borussia Dortmund II
38 53 - 60 -7 43
18
Hannover 96 II
38 51 - 70 -19 37
19
SV Sandhausen
38 49 - 69 -20 35
20
SpVgg Unterhaching
38 40 - 72 -32 25
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion: ) Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu47
58Ghi được78
59Thủng lưới69
1.29Bàn thắng mỗi trận1.66
11Giữ sạch lưới10
22Trên 2.5 bàn30
26Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu