SV Waldhof Mannheim vs FC Ingolstadt 04
Tỷ số chung cuộc: SV Waldhof Mannheim 2-2 FC Ingolstadt 04 tại 3. Liga, 20 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Waldhof Mannheim thắng 2, hòa 4, FC Ingolstadt 04 thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- 3. Liga · Vòng 19
- Sân vận động
- Carl-Benz Stadion, Mannheim
- Phong độ
- DLLLW SV Waldhof Mannheim
- DDWLW FC Ingolstadt 04
- 22' ▲ J. Maljojoki ▼ G. Christensen
- 33' 0-1 M. Costly
- HT0-1
- 46' Felix Lohkemper
- 55' M. Borchersphản lưới 1-1
- 58' ▲ Masca ▼ E. Iwe
- 62' Mads Borchers
- 63' Niklas Hoffmann
- 64' ▲ O. Drakulic ▼ M. Borchers
- 65' ▲ A. Ferati ▼ J. Sietan
- 69' Tim Sechelmann
- 70' Lukas Fröde
- 73' Terrence Boyd
- 75' 1-2 O. Drakulic · M. Costly
- 88' ▲ M. Karbstein ▼ T. Sechelmann
- 88' ▲ D. Sekulovic ▼ D. Kaygin
- 90'+8 Fredrik Carlsen
- 90'+6 Davide-Danilo Sekulovic
- 90'+1 Jasper Maljojoki
- 90' Masca 2-2
- FT2-2
Đội hình
- 1T. Nijhuis 6.3
- 24L. Klunter 7.0
- 6N. Hoffmann 7.2
- 4T. Sechelmann ▼ 88' 6.7
- 17S. Abifade 7.0
- 27A. Diakhaby 7.3
- 22J. Sietan ▼ 65' 6.9
- 14E. Iwe ▼ 58' 6.6
- 28D. Michel 7.5
- 9F. Lohkemper 6.3
- 13T. Boyd 6.7
Dự bị 9
- 16J. Niemann
- 2S. Voelcke
- 10A. Ferati ▲ 65' 7.3
- 15M. Karbstein ▲ 88' 6.6
- 18S. Yigit
- 20K. Asallari
- 21J. Rieckmann
- 35D. Mendes
- 38Masca ⚽ ▲ 58' 6.9
- 25K. Eisele 7.3
- 2M. Hoppe 6.7
- 32S. Lorenz 6.7
- 34L. Frode 6.6
- 15J. Scholz 6.2
- 24G. Christensen ▼ 22' 7.0
- 14M. Plath 6.9
- 8F. Carlsen 6.5
- 10D. Kaygin ▼ 88' 6.9
- 22M. Costly ⚽ ⇢ 8.2
- 9M. Borchers ▼ 64' 6.6
Dự bị 9
- 47D. Klein
- 4E. Decker
- 5E. Gul
- 23J. Maljojoki ▲ 22' 6.3
- 30O. Drakulic ⚽ ▲ 64' 7.2
- 33D. Sekulovic ▲ 88' 6.2
- 39B. Ozturk
- 42M. Ozden
- 43F. Hapi
Thống kê
04⚑5
⚑250
56%Kiểm soát bóng44%
14Dứt điểm8
6Trúng đích2
6Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn2
5Phạt góc2
0Việt vị2
16Phạm lỗi16
4Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ0
0Cứu thua5
388Chuyền bóng286
301Chuyền chính xác198
78%Chính xác chuyền69%
1.21Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.79
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 66 - 34 | +32 | 80 | |
| 2 | 38 | 72 - 51 | +21 | 72 | |
| 3 | 38 | 78 - 66 | +12 | 70 | |
| 4 | 38 | 66 - 49 | +17 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 49 | +25 | 67 | |
| 6 | 38 | 82 - 48 | +34 | 64 | |
| 7 | 38 | 76 - 57 | +19 | 64 | |
| 8 | 38 | 54 - 53 | +1 | 56 | |
| 9 | 38 | 54 - 52 | +2 | 53 | |
| 10 | 38 | 59 - 72 | -13 | 52 | |
| 11 | 38 | 51 - 53 | -2 | 51 | |
| 12 | 38 | 65 - 56 | +9 | 49 | |
| 13 | 38 | 54 - 58 | -4 | 49 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 46 | |
| 15 | 38 | 51 - 57 | -6 | 44 | |
| 16 | 38 | 65 - 71 | -6 | 43 | |
| 17 | 38 | 57 - 89 | -32 | 35 | |
| 18 | 38 | 51 - 70 | -19 | 34 | |
| 19 | 38 | 49 - 78 | -29 | 33 | |
| 20 | 38 | 38 - 87 | -49 | 21 |
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu43
62Ghi được76
74Thủng lưới66
1.51Bàn thắng mỗi trận1.77
6Giữ sạch lưới8
27Trên 2.5 bàn31
41Hiệp hai42