SV Waldhof Mannheim
4 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
FC Ingolstadt 04

SV Waldhof Mannheim vs FC Ingolstadt 04

Tỷ số chung cuộc: SV Waldhof Mannheim 4-1 FC Ingolstadt 04 tại 3. Liga, 14 tháng 11, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Waldhof Mannheim thắng 2, hòa 4, FC Ingolstadt 04 thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 10
Sân vận động
Carl-Benz Stadion, Mannheim
Trọng tài
P. Hanslbauer
Phong độ
DLLLW SV Waldhof Mannheim
DDWLW FC Ingolstadt 04
  1. 18' C. Elva R. Preißinger
  2. 24' R. Garcia · D. Martinović 1-0
  3. 35' M. Costly · A. Donkor 2-0
  4. HT2-0
  5. 46' F. Bilbija F. Kaya
  6. 54' Michael Heinloth
  7. 57' Stefan Kutschke
  8. 62' D. Martinović · R. Garcia 3-0
  9. 63' J. Boyamba D. Martinović
  10. 64' Thomas Keller
  11. 77' 3-1 S. Kutschke · C. Elva
  12. 81' Caniggia Elva
  13. 84' G. Gohlke R. Garcia
  14. 89' J. Boyamba · H. Saghiri 4-1
  15. 90' B. dos Santos A. Ferati
  16. FT4-1

Đội hình

SV Waldhof Mannheim Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Glöckner
  1. 23J. Bartels
  2. 31M. Hofrath
  3. 5M. Seegert
  4. 4J. Verlaat
  5. 13M. Christiansen
  6. 16R. Garcia ▼ 84'
  7. 10A. Ferati ▼ 90'
  8. 17M. Costly
  9. 35H. Saghiri
  10. 19A. Donkor
  11. 11D. Martinović ▼ 63'

Dự bị 7

  1. 9J. Boyamba ▲ 63'
  2. 27G. Gohlke ▲ 84'
  3. 21B. dos Santos ▲ 90'
  4. 22J. Just
  5. 1T. Königsmann
  6. 29G. Jurcher
  7. 18M. Gouaida
FC Ingolstadt 04 Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: T. Oral
  1. 24F. Buntić
  2. 4B. Paulsen
  3. 5N. Antonitsch
  4. 17M. Heinloth
  5. 3D. Franke
  6. 27T. Keller
  7. 19M. Gaus
  8. 10M. Stendera
  9. 6R. Preißinger ▼ 18'
  10. 30S. Kutschke
  11. 9F. Kaya ▼ 46'

Dự bị 7

  1. 14C. Elva ▲ 18'
  2. 35F. Bilbija ▲ 46'
  3. 20J. Hawkins
  4. 31J. Butler
  5. 11M. Beister
  6. 39L. Schellenberg
  7. 21T. Schröck

Thống kê

004
840
55%Kiểm soát bóng45%
6Dứt điểm7
5Trúng đích2
1Chệch đích5
4Phạt góc8
1Việt vị1
8Phạm lỗi14
0Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua1

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Dynamo Dresden
38 61 - 29 +32 75
2
Hansa Rostock
38 52 - 33 +19 71
3
FC Ingolstadt 04
38 56 - 40 +16 71
4
TSV 1860 München
38 69 - 35 +34 66
5
1. FC Saarbrücken
38 66 - 51 +15 59
6
SV Wehen
38 57 - 53 +4 56
7
Verl
38 66 - 55 +11 55
8
SV Waldhof Mannheim
38 50 - 55 -5 52
9
Hallescher FC
38 51 - 58 -7 52
10
FSV Zwickau
38 46 - 45 +1 51
11
1. FC Magdeburg
38 42 - 45 -3 51
12
FC Viktoria Köln
38 52 - 59 -7 51
13
Türkgücü-Ataspor
38 45 - 55 -10 47
14
1. FC Kaiserslautern
38 47 - 52 -5 43
15
MSV Duisburg
38 52 - 67 -15 43
16
KFC Uerdingen 05
38 38 - 50 -12 41
17
SV Meppen
38 37 - 61 -24 41
18
FC Bayern München II
38 47 - 58 -11 37
19
VfB Lübeck
38 41 - 57 -16 35
20
SpVgg Unterhaching
38 40 - 57 -17 32
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng

So sánh

40Trận đấu42
53Ghi được61
59Thủng lưới46
1.33Bàn thắng mỗi trận1.45
9Giữ sạch lưới12
17Trên 2.5 bàn19
20Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu