TSV 1860 München vs FC Energie Cottbus
Tỷ số chung cuộc: TSV 1860 München 3-0 FC Energie Cottbus tại 3. Liga, 1 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: TSV 1860 München thắng 5, hòa 2, FC Energie Cottbus thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- 3. Liga · Vòng 13
- Sân vận động
- Städtisches Stadion an der Grünwalder Straße, München
- Phong độ
- WWLDD TSV 1860 München
- WLLLD FC Energie Cottbus
- 6' Lukas Michelbrink
- 24' Sean Dulic
- 37' Erik Engelhardt
- 39' T. Jacobsen11m 1-0
- 45' T. Jacobsen · T. Deniz 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ M. Biankadi ▼ L. Michelbrink
- 55' Siemen Voet
- 61' ▲ J. Butler ▼ A. Lucoqui
- 61' ▲ T. Thiele ▼ J. Boziaris
- 62' ▲ M. Christiansen ▼ T. Deniz
- 79' ▲ F. Niederlechner ▼ D. Philipp
- 79' ▲ M. Wolfram ▼ K. Volland
- 82' K. S. Manuphản lưới 3-0
- 90'+4 ▲ M. Pfeifer ▼ M. Rittmuller
- 90'+3 ▲ P. Hobsch ▼ S. Haugen
- 90'+3 ▲ S. Straudi ▼ H. Rorig
- 90'+3 ▲ C. Y. Moustfa ▼ T. Cigerci
- FT3-0
Đội hình
- 21T. Dahne
- 25S. Dulic
- 16M. Reinthaler
- 3S. Voet
- 29M. Rittmuller ▼ 90'
- 5T. Jacobsen
- 36T. Deniz ▼ 62'
- 41C. Lippmann
- 8D. Philipp ▼ 79'
- 22S. Haugen ▼ 90'
- 31K. Volland ▼ 79'
Dự bị 9
- 40P. Bachmann
- 33L. Fassmann
- 27M. Pfeifer ▲ 90'
- 13M. Christiansen ▲ 62'
- 26P. Maier
- 34P. Hobsch ▲ 90'
- 7F. Niederlechner ▲ 79'
- 9J. Steinkotter
- 30M. Wolfram ▲ 79'
- 33M. Funk
- 3H. Rorig ▼ 90'
- 2K. S. Manu
- 23N. Awortwie-Grant
- 24A. Lucoqui ▼ 61'
- 8L. Michelbrink ▼ 46'
- 5D. Pelivan
- 20A. Borgmann
- 19J. Boziaris ▼ 61'
- 10T. Cigerci ▼ 90'
- 18E. Engelhardt
Dự bị 9
- 1A. Sebald
- 4T. Campulka
- 21L. Guwara
- 44S. Straudi ▲ 90'
- 37M. Biankadi ▲ 46'
- 17C. Y. Moustfa ▲ 90'
- 31J. Butler ▲ 61'
- 11M. Hannemann
- 7T. Thiele ▲ 61'
Thống kê
02
20
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 66 - 34 | +32 | 80 | |
| 2 | 38 | 72 - 51 | +21 | 72 | |
| 3 | 38 | 78 - 66 | +12 | 70 | |
| 4 | 38 | 66 - 49 | +17 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 49 | +25 | 67 | |
| 6 | 38 | 82 - 48 | +34 | 64 | |
| 7 | 38 | 76 - 57 | +19 | 64 | |
| 8 | 38 | 54 - 53 | +1 | 56 | |
| 9 | 38 | 54 - 52 | +2 | 53 | |
| 10 | 38 | 59 - 72 | -13 | 52 | |
| 11 | 38 | 51 - 53 | -2 | 51 | |
| 12 | 38 | 65 - 56 | +9 | 49 | |
| 13 | 38 | 54 - 58 | -4 | 49 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 46 | |
| 15 | 38 | 51 - 57 | -6 | 44 | |
| 16 | 38 | 65 - 71 | -6 | 43 | |
| 17 | 38 | 57 - 89 | -32 | 35 | |
| 18 | 38 | 51 - 70 | -19 | 34 | |
| 19 | 38 | 49 - 78 | -29 | 33 | |
| 20 | 38 | 38 - 87 | -49 | 21 |
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu48
72Ghi được90
61Thủng lưới70
1.57Bàn thắng mỗi trận1.88
13Giữ sạch lưới12
27Trên 2.5 bàn34
42Hiệp hai53