TSV 1860 München
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Energie Cottbus

TSV 1860 München vs FC Energie Cottbus

Tỷ số chung cuộc: TSV 1860 München 0-0 FC Energie Cottbus tại 2. Bundesliga, 6 tháng 10, 2013. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: TSV 1860 München thắng 5, hòa 2, FC Energie Cottbus thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 10
Sân vận động
Allianz Arena, München
Phong độ
WWLDD TSV 1860 München
WLLLD FC Energie Cottbus
  1. 39' C. Takyi M. Stiepermann
  2. HT0-0
  3. 46' S. Hain R. Friend
  4. 67' J. Mosquera E. Jendrišek
  5. 73' M. Tomasov D. Stahl
  6. 77' A. Affane C. Bickel
  7. FT0-0

Đội hình

TSV 1860 München
  1. 1G. Király
  2. 5Vallori
  3. 3G. Wojtkowiak
  4. 4K. Bülow
  5. 17S. Hertner
  6. 19D. Adlung
  7. 6D. Stahl ▼ 73'
  8. 10M. Stoppelkamp
  9. 29Y. Stark
  10. 11B. Lauth
  11. 9R. Friend ▼ 46'

Dự bị 7

  1. 16S. Hain ▲ 46'
  2. 14M. Tomasov ▲ 73'
  3. 2M. Volz
  4. 25A. Geipl
  5. 30V. Eicher
  6. 35M. Schwabl
  7. 36P. Steinhart
FC Energie Cottbus
  1. 1R. Almer
  2. 6U. Möhrle
  3. 18J. Buljat
  4. 15A. Bittroff
  5. 33M. Schulze
  6. 11S. Rivić
  7. 4I. Banović
  8. 8M. Kruska
  9. 37C. Bickel ▼ 77'
  10. 26E. Jendrišek ▼ 67'
  11. 10M. Stiepermann ▼ 39'

Dự bị 7

  1. 20C. Takyi ▲ 39'
  2. 9J. Mosquera ▲ 67'
  3. 19A. Affane ▲ 77'
  4. 12R. Renno
  5. 16D. Svab
  6. 22A. Fomitschow
  7. 23M. Brzenska

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
1. FC Köln
34 53 - 20 +33 68
2
SC Paderborn 07
34 63 - 48 +15 62
3
SpVgg Greuther Fürth
34 64 - 38 +26 60
4
1. FC Kaiserslautern
34 55 - 39 +16 54
5
Karlsruher SC
34 47 - 34 +13 50
6
Fortuna Düsseldorf
34 45 - 44 +1 50
7
TSV 1860 München
34 38 - 41 -3 48
8
FC St. Pauli
34 44 - 49 -5 48
9
1. FC Union Berlin
34 48 - 47 +1 44
10
FC Ingolstadt 04
34 34 - 33 +1 44
11
VfR Aalen
34 36 - 39 -3 44
12
SV Sandhausen
34 29 - 35 -6 44
13
Eintracht Frankfurt
34 46 - 51 -5 41
14
Erzgebirge Aue
34 42 - 54 -12 41
15
VfL Bochum
34 30 - 43 -13 40
16
Arminia Bielefeld
34 40 - 58 -18 35
17
Dynamo Dresden
34 36 - 53 -17 32
18
FC Energie Cottbus
34 35 - 59 -24 25
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu36
40Ghi được36
45Thủng lưới62
1.11Bàn thắng mỗi trận1
9Giữ sạch lưới7
18Trên 2.5 bàn20
25Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu