Rot-Weiss Essen
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
TSV 1860 München

Rot-Weiss Essen vs TSV 1860 München

Tỷ số chung cuộc: Rot-Weiss Essen 1-1 TSV 1860 München tại 3. Liga, 1 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Rot-Weiss Essen thắng 1, hòa 4, TSV 1860 München thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 1
Sân vận động
Stadion an der Hafenstraße, Essen
Phong độ
WWDWW Rot-Weiss Essen
WLDDW TSV 1860 München
  1. 6' J. Rios Alonso · T. Moustier 1-0
  2. 29' Tobias Kraulich
  3. 39' Tim Danhof
  4. HT1-0
  5. 56' Ahmet Arslan
  6. 58' Kaito Mizuta
  7. 65' Franci Bouebari
  8. 65' D. Philipp S. Haugen
  9. 66' T. Musel K. Mizuta
  10. 68' 1-1 F. Niederlechner · S. Dulic
  11. 81' L. Brumme F. Bouebari
  12. 81' D. Martinovic R. Safi
  13. 81' K. Jakob M. Pfeifer
  14. 81' P. Hobsch K. Volland
  15. 87' M. Obuz A. Arslan
  16. 90' M. Wolfram F. Niederlechner
  17. FT1-1

Đội hình

Rot-Weiss Essen Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Uwe Koschinat
  1. 35F. Wienand 7.2
  2. 23J. Rios Alonso 8.0
  3. 4M. Schultz 7.5
  4. 33T. Kraulich 6.9
  5. 37J. Hofmann 6.3
  6. 28T. Moustier 6.5
  7. 8K. Gjasula 6.6
  8. 19F. Bouebari ▼ 81' 6.2
  9. 24K. Mizuta ▼ 66' 6.9
  10. 6A. Arslan ▼ 87' 7.2
  11. 7R. Safi ▼ 81' 6.6

Dự bị 9

  1. 25M. Bruning
  2. 14L. Brumme ▲ 81' 7.7
  3. 18N. Kaiser
  4. 39G. Swajkowski
  5. 26T. Musel ▲ 66' 6.5
  6. 30K. Owusu
  7. 20M. Janssen
  8. 11D. Martinovic ▲ 81' 6.3
  9. 10M. Obuz ▲ 87' 6.7
TSV 1860 München Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Patrick Glöckner
  1. 21T. Dahne 7.6
  2. 25S. Dulic 7.0
  3. 4J. Verlaat 6.9
  4. 3S. Voet 7.5
  5. 2T. Danhof 6.0
  6. 36T. Deniz 7.7
  7. 5T. Jacobsen 7.2
  8. 27M. Pfeifer ▼ 81' 6.6
  9. 31K. Volland ▼ 81' 7.2
  10. 22S. Haugen ▼ 65' 6.7
  11. 7F. Niederlechner ▼ 90' 7.5

Dự bị 9

  1. 18K. Jakob ▲ 81' 6.7
  2. 41C. Lippmann
  3. 37R. Schifferl
  4. 13M. Christiansen
  5. 8D. Philipp ▲ 65' 6.7
  6. 19E. Erdogan
  7. 34P. Hobsch ▲ 81' 6.5
  8. 30M. Wolfram ▲ 90'
  9. 40P. Bachmann

Thống kê

045
1010
42%Kiểm soát bóng58%
15Dứt điểm8
6Trúng đích5
6Chệch đích2
5Sút trong vòng cấm6
10Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn1
5Phạt góc10
0Việt vị3
12Phạm lỗi15
4Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua5
336Chuyền bóng519
268Chuyền chính xác443
80%Chính xác chuyền85%
1.13Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.65

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
VfL Osnabrück
38 66 - 34 +32 80
2
FC Energie Cottbus
38 72 - 51 +21 72
3
Rot-Weiss Essen
38 78 - 66 +12 70
4
MSV Duisburg
38 66 - 49 +17 68
5
Hansa Rostock
38 74 - 49 +25 67
6
Verl
38 82 - 48 +34 64
7
Alemannia Aachen
38 76 - 57 +19 64
8
TSV 1860 München
38 54 - 53 +1 56
9
SV Wehen
38 54 - 52 +2 53
10
SV Waldhof Mannheim
38 59 - 72 -13 52
11
FC Viktoria Köln
38 51 - 53 -2 51
12
FC Ingolstadt 04
38 65 - 56 +9 49
13
SSV Jahn Regensburg
38 54 - 58 -4 49
14
Stuttgart II
38 57 - 69 -12 46
15
1. FC Saarbrücken
38 51 - 57 -6 44
16
Hoffenheim II
38 65 - 71 -6 43
17
Havelse
38 57 - 89 -32 35
18
Erzgebirge Aue
38 51 - 70 -19 34
19
SSV Ulm 1846
38 49 - 78 -29 33
20
FC Schweinfurt 05
38 38 - 87 -49 21
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu46
114Ghi được72
79Thủng lưới61
2.33Bàn thắng mỗi trận1.57
9Giữ sạch lưới13
33Trên 2.5 bàn27
55Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu