FC Energie Cottbus
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Hansa Rostock

FC Energie Cottbus vs Hansa Rostock

Tỷ số chung cuộc: FC Energie Cottbus 3-1 Hansa Rostock tại 3. Liga, 15 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Energie Cottbus thắng 7, hòa 2, Hansa Rostock thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 18
Sân vận động
LEAG Energie Stadion, Cottbus
Phong độ
LLLDW FC Energie Cottbus
LWDLW Hansa Rostock
  1. 45'+2 Sigurd Haugen
  2. 45'+1 T. Campulka · P. Halbauer 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' T. Ciğerci P. Halbauer
  5. 56' Alexander Rossipal
  6. 61' A. Lebeau K. Manu
  7. 65' M. Krauß 2-0
  8. 69' R. Naderi C. Kinsombi
  9. 69' K. Schumacher F. Ruschke
  10. 69' L. Copado · T. Ciğerci 3-0
  11. 78' J. Mejdr S. Haugen
  12. 79' J. Juckel Y. Möker
  13. 79' T. Hasse H. Rorig
  14. 79' A. Jonjić F. Pfanne
  15. 87' 3-1 R. Naderi · J. Mejdr
  16. 90'+4 M. Oesterhelweg L. Copado
  17. 90'+6 E. Kaizer M. Krauß
  18. FT3-1

Đội hình

FC Energie Cottbus Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: C. Wollitz
  1. 12E. Bethke 7.5
  2. 3H. Rorig ▼ 79' 6.5
  3. 4T. Campulka 8.0
  4. 27D. Slamar 7.9
  5. 28N. Bretschneider 7.3
  6. 21Y. Möker ▼ 79' 6.9
  7. 5D. Pelivan 6.2
  8. 20A. Borgmann 6.2
  9. 23M. Krauß ▼ 90' 7.6
  10. 22L. Copado ▼ 90' 7.3
  11. 11P. Halbauer ▼ 46' 7.2

Dự bị 9

  1. 10T. Ciğerci ▲ 46' 7.3
  2. 36J. Juckel ▲ 79' 6.2
  3. 14T. Hasse ▲ 79' 6.3
  4. 17M. Oesterhelweg ▲ 90'
  5. 15E. Kaizer ▲ 90'
  6. 19F. Kusić
  7. 33J. Shcherbakovski
  8. 9R. Hajrulla
  9. 1A. Sebald
Hansa Rostock Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: D. Brinkmann
  1. 1B. Uphoff 6.7
  2. 22K. Manu ▼ 61' 6.9
  3. 15A. Gürleyen 6.3
  4. 21A. Rossipal 6.7
  5. 7N. Neidhart 7.2
  6. 5M. Schuster 7.2
  7. 23F. Pfanne ▼ 79' 7.9
  8. 29F. Ruschke ▼ 69' 6.9
  9. 10N. Fröling 6.7
  10. 27C. Kinsombi ▼ 69' 6.3
  11. 18S. Haugen ▼ 78' 6.2

Dự bị 9

  1. 14A. Lebeau ▲ 61' 6.9
  2. 20R. Naderi ▲ 69' 7.2
  3. 13K. Schumacher ▲ 69' 7.2
  4. 19J. Mejdr ▲ 78' 7.2
  5. 11A. Jonjić ▲ 79' 6.6
  6. 37L. Köster
  7. 8C. Harenbrock
  8. 25P. Klewin
  9. 44T. Krohn

Thống kê

004
920
51%Kiểm soát bóng49%
19Dứt điểm17
7Trúng đích4
6Chệch đích6
13Sút trong vòng cấm12
6Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn4
4Phạt góc9
1Việt vị7
7Phạm lỗi16
0Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua4
434Chuyền bóng457
347Chuyền chính xác352
80%Chính xác chuyền77%
3.00Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.78

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Arminia Bielefeld
38 64 - 36 +28 72
2
Dynamo Dresden
38 71 - 40 +31 70
3
1. FC Saarbrücken
38 59 - 47 +12 65
4
FC Energie Cottbus
38 64 - 54 +10 62
5
Hansa Rostock
38 54 - 46 +8 60
6
FC Viktoria Köln
38 59 - 48 +11 59
7
Verl
38 62 - 55 +7 57
8
Rot-Weiss Essen
38 55 - 54 +1 56
9
SV Wehen
38 59 - 60 -1 55
10
FC Ingolstadt 04
38 72 - 63 +9 54
11
TSV 1860 München
38 57 - 61 -4 53
12
Alemannia Aachen
38 44 - 44 0 50
13
Erzgebirge Aue
38 52 - 65 -13 50
14
VfL Osnabrück
38 46 - 55 -9 48
15
Stuttgart II
38 49 - 59 -10 47
16
SV Waldhof Mannheim
38 43 - 45 -2 46
17
Borussia Dortmund II
38 53 - 60 -7 43
18
Hannover 96 II
38 51 - 70 -19 37
19
SV Sandhausen
38 49 - 69 -20 35
20
SpVgg Unterhaching
38 40 - 72 -32 25
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion: ) Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu48
74Ghi được72
68Thủng lưới64
1.64Bàn thắng mỗi trận1.5
13Giữ sạch lưới16
27Trên 2.5 bàn28
37Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu